Chuyển đến nội dung chính
U+898F
規

規QUY, QUIPinyin: guī| Quảng Đông: kwai1

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

2 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
QUIquy luậtvhn
QUYquy củbtcn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 規 khi đọc là QUY được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ見 (KIẾN)Số 147/214
Tổng số nét11 nétNgoài bộ: 4 nét
Giản thể / Phồn thể规 ↔ 規Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

nội quy, quy định, tập quán, pháp luật

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

rules, regulations, customs, law

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 規 (U+898F) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 規
規
1 nét nghĩa
#VHN: 規 QUI

quy luật

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 規
規
1 nét nghĩa
#A1: 規 QUY

nội quy, quy định, tập quán, pháp luật. Chữ QUY (規): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 11 nét (4 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 规定 (QUY ĐỊNH: quy định), 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 规模 (QUY MÔ: quy mô). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 規定 QUY ĐỊNH (quy định); 規矩 QUY CỦ (quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp); 規律 QUY LUẬT (quy luật, nề nếp, có tính quy luật); 規模 QUY MÔ (quy mô); 規則 QUY TẮC (quy tắc, luật lệ); 規範 QUY PHẠM (quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 規
規
1 nét nghĩa
#GDHN: 規 QUY

Âm đọc QUY: nội quy, quy định, tập quán, pháp luật; thường gặp trong ngữ cảnh: 規定 QUY ĐỊNH (quy định); 規矩 QUY CỦ (quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp); 規律 QUY LUẬT (quy luật, nề nếp, có tính quy luật); 規模 QUY MÔ (quy mô); 規則 QUY TẮC (quy tắc, luật lệ); 規範 QUY PHẠM (quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 規
規
1 nét nghĩa
#QATD: 規 QUY

Mục từ 規 (QUY): nội quy, quy định, tập quán, pháp luật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (規定 QUY ĐỊNH (quy định); 規矩 QUY CỦ (quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp); 規律 QUY LUẬT (quy luật, nề nếp, có tính quy luật); 規模 QUY MÔ (quy mô); 規則 QUY TẮC (quy tắc, luật lệ); 規範 QUY PHẠM (quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 規
規
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 規 QUY

Quy (規): nội quy, quy định, tập quán, pháp luật — Glossarium: rules, regulations, customs, law.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 規
規
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 規 QUY

Chữ 規 (âm đọc QUY): nội quy, quy định, tập quán, pháp luật. Từ vựng thường đàm: 規定 QUY ĐỊNH (quy định); 規矩 QUY CỦ (quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp); 規律 QUY LUẬT (quy luật, nề nếp, có tính quy luật); 規模 QUY MÔ (quy mô); 規則 QUY TẮC (quy tắc, luật lệ); 規範 QUY PHẠM (quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 規
規
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 規 QUY

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 規 (âm chuẩn QUY): nội quy, quy định, tập quán, pháp luật.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 規
規
1 nét nghĩa
#BTCN: 規 QUY

quy củ

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 規
規
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 規 QUY

Ngữ liệu học thuật chữ 規 [U+898F · QUY · guī]: nội quy, quy định, tập quán, pháp luật (rules, regulations, customs, law).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
二
NHỊSố hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.
人
NHÂNCon người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
见
KIẾNNhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.
Thông tin cấu tạo:

Chữ QUY (規): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 11 nét (4 nét phụ), thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 见 (KIẾN). Từ ghép HSK: 规定 (QUY ĐỊNH: quy định), 规矩 (QUY CỦ: quy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp), 规律 (QUY LUẬT: quy luật, nề nếp, có tính quy luật), 规模 (QUY MÔ: quy mô).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (10)

HSK & Giao tiếp
规定(規定)
QUY ĐỊNH
guī dìngquy định
规矩(規矩)
QUY CỦ
guī juquy củ, phép tắc; đứng đắn, nề nếp
规律(規律)
QUY LUẬT
guī lǜquy luật, nề nếp, có tính quy luật
规模(規模)
QUY MÔ
guī móquy mô
规则(規則)
QUY TẮC
guī zéquy tắc, luật lệ
规范(規範)
QUY PHẠM
guī fànquy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực
规格(規格)
QUY CÁCH
guī géquy cách, tiêu chuẩn kích thước; cấp độ quy mô
规划(規劃)
QUY HOẠCH
guī huàquy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn
规章(規章)
QUY CHƯƠNG
guī zhāngquy chế, quy chế nội quy, điều lệ quy định
正规(正規)
CHÍNH QUY
zhèng guīchính quy, chuẩn mực bài bản đúng chuẩn

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 规

#T1: 规 QUY, QUI

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T2: 规 QUY, QUI

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#T3: 规 QUY, QUI

Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.

希望是本无所谓有,无所谓无的。这正如地上的路;其实地上本没有路,走的人多了le,也便成了le路。

Xī wàng shì běn wú suǒ wèi yǒu, wú suǒ wèi wú de. Zhè zhèng rú dì shàng de lù; qí shí dì shàng běn méi yǒu lù, zǒu de rén duō le, yě biàn chéng le lù.

“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”

Lỗ Tấn • Cố Hương (Tập truyện Gào Thét)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại