Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "LANG"

Tìm thấy 48 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt LANG. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: LANG

Đang hiển thị toàn bộ 48 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "LANG".

瀧
SANG, LUNG, LANG, RÔNG
shuāng, lóng
Bộ 水• 19 nét

mưa; ướt; ngâm; một con sông ở Quảng Đông

Xem chi tiết & tập viết
閬
LÃNG
láng, làng
Bộ 門• 15 nét

cửa cao; cổng cao; cao, cao cả

Xem chi tiết & tập viết
蒗
LẠNG
làng
Bộ 艸• 13 nét

(寧蒗) Quận tự trị Ninglong Yi ở Vân Nam

Xem chi tiết & tập viết
凌
LĂNG
líng
Bộ 冫• 10 nét

tinh khiết; đạo đức; sự sỉ nhục; ngược đãi

Xem chi tiết & tập viết
啷
LANG, LẮNG
lāng
Bộ 口• 11 nét

một âm thanh lạch cạch hoặc lạch cạch

Xem chi tiết & tập viết
埌
LÃNG
làng
Bộ 土• 10 nét

chất thải

Xem chi tiết & tập viết
堎
LĂNG
lèng
Bộ 土• 11 nét
Xem chi tiết & tập viết
塄
LĂNG
léng
Bộ 土• 12 nét

ngân hàng cao trong lĩnh vực này

Xem chi tiết & tập viết
夌
LĂNG
líng
Bộ 夊• 8 nét

lười biếng; tên của cha của Hoàng đế Yao

Xem chi tiết & tập viết
嫏
LANG
láng
Bộ 女• 11 nét

nơi Thiên Đế cất giữ sách; thư viện

Xem chi tiết & tập viết
崚
LĂNG
léng
Bộ 山• 11 nét

đồi núi, dốc, gồ ghề

Xem chi tiết & tập viết
廊
LANG
láng
Bộ 广• 12 nét

hành lang, hiên nhà, hiên nhà

Xem chi tiết & tập viết
愣
LĂNG
lèng
Bộ 心• 12 nét

ngây người, sững sờ; liều lĩnh liều mạng

Xem chi tiết & tập viết
朗
LÃNG
lǎng
Bộ 月• 10 nét

rõ ràng, tươi sáng; khác biệt

Xem chi tiết & tập viết
桹
LANG
láng
Bộ 木• 11 nét

lòng bàn tay

Xem chi tiết & tập viết
棱
LĂNG, SĂNG
léng
Bộ 木• 12 nét

gỗ vuông; góc, cạnh

Xem chi tiết & tập viết
楞
LĂNG
léng
Bộ 木• 13 nét

được sử dụng cho Ceylon trong văn bản Phật giáo

Xem chi tiết & tập viết
榔
LANG, LĂNG, TRANG
láng
Bộ 木• 12 nét

cây trầu

Xem chi tiết & tập viết
欄
LAN, GIÀN, LÁN, LANG, LƠN, LƯỜN, RÀN
lán
Bộ 木• 21 nét

lan can, lan can; bút động vật

Xem chi tiết & tập viết
淩
LĂNG, LÂNG
líng
Bộ 水• 11 nét

vượt qua, vượt qua, đi ngang qua

Xem chi tiết & tập viết
烺
LÃNG
lǎng
Bộ 火• 11 nét

(nói về lửa) tươi sáng

Xem chi tiết & tập viết
狼
LANG
láng
Bộ 犬• 10 nét

con chó sói, loài sói

Xem chi tiết & tập viết
瑯
LANG
láng
Bộ 玉• 12 nét

loại giác mạc trắng

Xem chi tiết & tập viết
睖
LĂNG
lèng
Bộ 目• 13 nét

nhìn thẳng về phía trước

Xem chi tiết & tập viết
稂
LANG
láng
Bộ 禾• 12 nét

cỏ; cỏ dại

Xem chi tiết & tập viết
筤
LANG, LẴNG
láng
Bộ 竹• 13 nét

tre non

Xem chi tiết & tập viết
綾
LĂNG, TRĂNG
líng
Bộ 糸• 14 nét

lụa mỏng, lụa gấm hoa

Xem chi tiết & tập viết
菱
LĂNG
líng
Bộ 艸• 12 nét

hạt dẻ nước, củ cải nước

Xem chi tiết & tập viết
蔆
LĂNG
líng
Bộ 艸• 14 nét

hạt dẻ nước, củ cải nước

Xem chi tiết & tập viết
薐
LĂNG
léng
Bộ 艸• 16 nét

rau chân vịt

Xem chi tiết & tập viết
蜋
LANG
láng
Bộ 虫• 13 nét

bọ ngựa, bọ phân; côn trùng

Xem chi tiết & tập viết
螂
LANG
láng
Bộ 虫• 14 nét

bọ ngựa, bọ phân

Xem chi tiết & tập viết
郎
LANG
láng
Bộ 邑• 9 nét

Chàng trai, tân lang, người tình nhân khôi ngô tuấn tú.

Xem chi tiết & tập viết
郞
LANG
láng
Bộ 邑• 10 nét

quý ông

Xem chi tiết & tập viết
鋃
LANG
láng
Bộ 金• 15 nét

khóa

Xem chi tiết & tập viết
鎯
LANG
láng
Bộ 金• 16 nét

búa lớn

Xem chi tiết & tập viết
陵
LĂNG
líng
Bộ 阜• 10 nét

đồi, gò; lăng mộ

Xem chi tiết & tập viết
鯪
LĂNG
líng
Bộ 魚• 19 nét

cá chép

Xem chi tiết & tập viết
兩
LƯỠNG, LƯỢNG, LẠNG
liǎng
Bộ 入• 8 nét

hai (dùng trước lượng từ)

Xem chi tiết & tập viết
浪
LÃNG
làng
Bộ 水• 10 nét

làn sóng; lãng phí, liều lĩnh

Xem chi tiết & tập viết
琅
LANG
láng
Bộ 玉• 11 nét

nhiều loại carnelian trắng; tinh khiết

Xem chi tiết & tập viết
稜
LĂNG
léng
Bộ 禾• 13 nét

góc, cạnh, góc; khối vuông

Xem chi tiết & tập viết
莨
LANG
làng
Bộ 艸• 10 nét

thảo mộc Scopolia japonica

Xem chi tiết & tập viết
两
LƯỠNG, LƯỢNG, LẠNG
liǎng
Bộ 一• 7 nét

hai (dùng trước lượng từ)

Xem chi tiết & tập viết
泷
SANG, LUNG, LANG
shuāng, lóng
Bộ 水• 8 nét

mưa; ướt; ngâm; một con sông ở Quảng Đông

Xem chi tiết & tập viết
绫
LĂNG
líng
Bộ 糸• 11 nét

lụa mỏng, lụa gấm hoa

Xem chi tiết & tập viết
锒
LANG
láng
Bộ 金• 12 nét

khóa

Xem chi tiết & tập viết
鲮
LĂNG
líng
Bộ 魚• 16 nét

cá chép

Xem chi tiết & tập viết