Chuyển đến nội dung chính
U+6DE9
淩

淩LĂNG, LÂNGPinyin: líng| Quảng Đông: ling4

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

3 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
LÂNGlâng lângvhn
LĂNGlăng nhục; lăng trì; lăng loàngdhn
RƯNGrưng rưng nước mắtgdhn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 淩 khi đọc là LĂNG được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ水 (THỦY)Số 85/214
Tổng số nét11 nétNgoài bộ: 8 nét
Giản thể / Phồn thể凌 ↔ 淩Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

vượt qua, vượt qua, đi ngang qua

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

pass over, cross, traverse

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 淩 (U+6DE9) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 淩
1 nét nghĩa
#VHN: 淩 LÂNG

lâng lâng

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 淩
1 nét nghĩa
#A1: 淩 LĂNG

vượt qua, vượt qua, đi ngang qua. Chữ LĂNG (淩): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 土 (THỔ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 凌晨 (LĂNG THẦN: rạng sáng, nửa đêm về sáng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 凌晨 LĂNG THẦN (rạng sáng, nửa đêm về sáng).

Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 淩
1 nét nghĩa
#GDHN: 淩 LĂNG

lăng nhục; lăng trì; lăng loàn

1 nét nghĩa
#GDHN: 淩 RƯNG

rưng rưng nước mắt

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 淩
1 nét nghĩa
#QATD: 淩 LĂNG

Mục từ 淩 (LĂNG): vượt qua, vượt qua, đi ngang qua. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (凌晨 LĂNG THẦN (rạng sáng, nửa đêm về sáng)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 淩
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 淩 LĂNG

Lăng (淩): vượt qua, vượt qua, đi ngang qua — Glossarium: pass over, cross, traverse.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 淩
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 淩 LĂNG

Chữ 淩 (âm đọc LĂNG): vượt qua, vượt qua, đi ngang qua. Từ vựng thường đàm: 凌晨 LĂNG THẦN (rạng sáng, nửa đêm về sáng).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 淩
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 淩 LĂNG

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 淩 (âm chuẩn LĂNG): vượt qua, vượt qua, đi ngang qua.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 淩
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 淩 LĂNG

Chuẩn hóa âm đọc LĂNG (淩): vượt qua, vượt qua, đi ngang qua; từ ghép thông dụng: 凌晨 LĂNG THẦN (rạng sáng, nửa đêm về sáng).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 淩
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 淩 LĂNG

Ngữ liệu học thuật chữ 淩 [U+6DE9 · LĂNG · líng]: vượt qua, vượt qua, đi ngang qua (pass over, cross, traverse).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
冫
BĂNGBăng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
土
THỔĐất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
八
BÁTSố tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
夂
TRĨĐi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.
Thông tin cấu tạo:

Chữ LĂNG (淩): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 土 (THỔ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 凌晨 (LĂNG THẦN: rạng sáng, nửa đêm về sáng).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (1)

HSK & Giao tiếp
凌晨
LĂNG THẦN
líng chénrạng sáng, nửa đêm về sáng

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 凌

#A1: 淩 / 凌 LĂNG, LÂNG

Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.

造化钟神秀,阴阳割昏晓。会当凌绝顶,一览众山小。

Zào huà zhōng shén xiù, yīn yáng gē hūn xiǎo. Huì dāng líng jué dǐng, yī lǎn zhòng shān xiǎo.

Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.

“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”

Đỗ Phủ • Vọng Nhạc (Thơ Đường)Thi Thánh Đỗ Phủ (杜甫) • Thơ Đường
#T2: 凌 LĂNG, LÂNG

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T3: 凌 LĂNG, LÂNG

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống