Chuyển đến nội dung chính
U+6B04
欄

欄LAN, GIÀN, LÁN, LANG, LƠN, LƯỜN, RÀNPinyin: lán| Quảng Đông: laan4

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

6 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
LANcây mộc lanvhn
LANGlớp langbtcn
LÁNlán trạigdhn
LƠNbao lơnbtcn
LƯỜNcái lườnty_tdcn
RÀNràn bò (chuồng bò)gdhn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 欄 khi đọc là LAN được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ木 (MỘC)Số 75/214
Tổng số nét21 nétNgoài bộ: 17 nét
Giản thể / Phồn thể栏 ↔ 欄Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

lan can, lan can; bút động vật

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

railing, balustrade; animal pen

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 欄 (U+6B04) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 欄
欄
1 nét nghĩa
#VHN: 欄 LAN

cây mộc lan

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 欄
欄
1 nét nghĩa
#A1: 欄 LAN

lan can, lan can; bút động vật. Chữ LAN (欄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 21 nét (17 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 栏目 (LAN MỤC: chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 欄目 LAN MỤC (chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí).

Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 欄
欄
1 nét nghĩa
#GDHN: 欄 LÁN

lán trại

欄
1 nét nghĩa
#GDHN: 欄 RÀN

ràn bò (chuồng bò)

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 欄
欄
1 nét nghĩa
#QATD: 欄 LAN

Mục từ 欄 (LAN): lan can, lan can; bút động vật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (欄目 LAN MỤC (chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 欄
欄
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 欄 LAN

Lan (欄): lan can, lan can; bút động vật — Glossarium: railing, balustrade; animal pen.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 欄
欄
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 欄 LAN

Chữ 欄 (âm đọc LAN): lan can, lan can; bút động vật. Từ vựng thường đàm: 欄目 LAN MỤC (chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 欄
欄
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 欄 LAN

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 欄 (âm chuẩn LAN): lan can, lan can; bút động vật.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 欄
欄
1 nét nghĩa
#BTCN: 欄 LANG

lớp lang

欄
1 nét nghĩa
#BTCN: 欄 LƠN

bao lơn

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 欄
1 nét nghĩa
#TY_TDCN: 欄 LƯỜN

cái lườn

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
木
MỘCCây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
丷
BÁTSố tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
二
NHỊSố hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.
Thông tin cấu tạo:

Chữ LAN (欄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 21 nét (17 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 栏目 (LAN MỤC: chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (1)

HSK & Giao tiếp
栏目(欄目)
LAN MỤC
lán mùchuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 栏

#A1: 欄 / 栏 LAN, GIÀN, LÁN, LANG, LƠN, LƯỜN, RÀN

Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.

不必说碧绿的菜畦,光滑的石井栏,高大的皂荚树,紫红的桑椹;也不必说鸣蝉在树叶里长吟。

Bú bì shuō bì lǜ de cài qí, guāng huá de shí jǐng lán, gāo dà de zào jiá shù, zǐ hóng de sāng shèn; yě bú bì shuō míng chán zài shù yè lǐ cháng yín.

“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”

Lỗ Tấn • Từ Bách Thảo Viên Đến Tam Vị Thư Ốc (Triêu Hoa Tịch Thập)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại
#T2: 栏 LAN, GIÀN, LÁN, LANG, LƠN, LƯỜN, RÀN

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T3: 栏 LAN, GIÀN, LÁN, LANG, LƠN, LƯỜN, RÀN

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống