Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "CHI"

Tìm thấy 71 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt CHI. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: CHI

Đang hiển thị toàn bộ 71 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "CHI".

吱
CHI, TƯ, CHÊ
zhī, zī
Bộ 口• 7 nét

ríu rít, ríu rít, rít lên

Xem chi tiết & tập viết
尺
XÍCH, CHỈ, THƯỚC
chě, chǐ
Bộ 尸• 4 nét

Trung Quốc đo khoảng. 'chân'

Xem chi tiết & tập viết
氏
THỊ, CHI
shì, zhī
Bộ 氏• 4 nét

Dòng họ, chi phái gia tộc; bộ Thị

Xem chi tiết & tập viết
祇
CHỈ, KỲ
zhǐ, qí
Bộ 示• 8 nét

tinh thần của trái đất; (giống như 只) chỉ, đơn thuần, nhưng

Xem chi tiết & tập viết
衹
CHỈ, KỲ
zhǐ, qí
Bộ 衣• 9 nét

chỉ, đơn thuần, nhưng

Xem chi tiết & tập viết
識
THỨC, CHÍ
shí, zhì, shì
Bộ 言• 19 nét

Hiểu biết, nhận thức, tri thức, phân biệt đúng sai.

Xem chi tiết & tập viết
跂
KỊCH, KỲ, KHÍ, CHI
jī, qí, qǐ, qì, zhī
Bộ 足• 11 nét

bò, trườn

Xem chi tiết & tập viết
姊
TỶ, CHỊ
zǐ
Bộ 女• 7 nét

chị gái

Xem chi tiết & tập viết
庤
CHÍ
zhì
Bộ 广• 9 nét

chuẩn bị

Xem chi tiết & tập viết
懥
CHÍ
zhì
Bộ 心• 17 nét

tức giận, phẫn nộ, bực bội; ghét

Xem chi tiết & tập viết
止
CHỈ
zhǐ
Bộ 止• 4 nét

Dừng lại, đình chỉ, ngăn cấm; bàn chân

Xem chi tiết & tập viết
胾
CHÍ
zì
Bộ 肉• 12 nét

thịt băm; cắt thịt thành từng miếng

Xem chi tiết & tập viết
銍
CHÍ
zhì
Bộ 金• 14 nét

một cái liềm

Xem chi tiết & tập viết
之
CHI
zhī
Bộ 丿• 4 nét

của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ)

Xem chi tiết & tập viết
卮
CHI
zhī
Bộ 卩• 5 nét

cốc đo lường; thùng đựng rượu

Xem chi tiết & tập viết
咫
CHỈ
zhǐ
Bộ 口• 9 nét

thước đo chân nhà Chu

Xem chi tiết & tập viết
址
CHỈ, XỞI
zhǐ
Bộ 土• 7 nét

địa điểm, vị trí, đất xây nhà

Xem chi tiết & tập viết
姉
TỶ, CHỊ
zǐ
Bộ 女• 7 nét

chị gái

Xem chi tiết & tập viết
巵
CHI
zhī
Bộ 己• 7 nét

cốc đo lường; thùng đựng rượu

Xem chi tiết & tập viết
帋
CHỈ
zhǐ
Bộ 巾• 7 nét

giấy; cố định; tài liệu

Xem chi tiết & tập viết
志
CHÍ
zhì
Bộ 心• 7 nét

Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người.

Xem chi tiết & tập viết
恉
CHỈ
zhǐ
Bộ 心• 9 nét

ý nghĩa, mục đích, sự trôi dạt

Xem chi tiết & tập viết
懫
CHÍ
zhì
Bộ 心• 18 nét

tức giận; bực bội. ghét. chấm dứt

Xem chi tiết & tập viết
指
CHỈ
zhǐ
Bộ 手• 9 nét

chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra

Xem chi tiết & tập viết
搘
CHI
zhī
Bộ 手• 13 nét

chống đỡ

Xem chi tiết & tập viết
摯
CHÍ
zhì
Bộ 手• 15 nét

chân thành, ấm áp, thân mật; họ

Xem chi tiết & tập viết
支
CHI
zhī
Bộ 支• 4 nét

cây, chiếc (bút/súng); chi nhánh, chi đội; chống đỡ

Xem chi tiết & tập viết
旨
CHỈ
zhǐ
Bộ 日• 6 nét

mục đích, mục đích; xuất sắc

Xem chi tiết & tập viết
枳
CHỈ
zhǐ
Bộ 木• 9 nét

cam trifoliate; hàng rào gai; (Không thể.) cái phích cắm

Xem chi tiết & tập viết
梔
CHI
zhī
Bộ 木• 11 nét

cây dành dành

Xem chi tiết & tập viết
榰
CHI
zhī
Bộ 木• 14 nét
Xem chi tiết & tập viết
沚
CHỈ, CHẢY
zhǐ
Bộ 水• 7 nét

cù lao trong suối; bãi cát nhỏ

Xem chi tiết & tập viết
滓
CHỈ
zǐ
Bộ 水• 13 nét

trầm tích, cặn, cặn

Xem chi tiết & tập viết
痣
CHÍ
zhì
Bộ 疒• 12 nét

đốm, nốt ruồi; vết bớt

Xem chi tiết & tập viết
祉
CHỈ
zhǐ
Bộ 示• 8 nét

hạnh phúc, phước lành, may mắn

Xem chi tiết & tập viết
祗
CHI
zhī
Bộ 示• 9 nét

kính trọng, ngưỡng mộ, tôn kính

Xem chi tiết & tập viết
笫
CHỈ
zǐ
Bộ 竹• 10 nét

ván trải giường, chiếu ngủ

Xem chi tiết & tập viết
紙
CHỈ
zhǐ
Bộ 糸• 10 nét

Giấy, tờ giấy

Xem chi tiết & tập viết
肢
CHI
zhī
Bộ 肉• 8 nét

Tứ chi, tay chân, bộ phận cơ thể

Xem chi tiết & tập viết
胏
CHỈ
zǐ
Bộ 肉• 8 nét

thịt

Xem chi tiết & tập viết
胑
CHI
zhī
Bộ 肉• 9 nét

tứ chi; cánh tay trên; cánh chim; chân của động vật

Xem chi tiết & tập viết
至
CHÍ
zhì
Bộ 至• 6 nét

Đến, đạt tới; tột cùng, cực kỳ (chí tôn, chí thân)

Xem chi tiết & tập viết
芝
CHI
zhī
Bộ 艸• 6 nét
Xem chi tiết & tập viết
芷
CHỈ
zhǐ
Bộ 艸• 7 nét

bạch chỉ

Xem chi tiết & tập viết
誌
CHÍ
zhì
Bộ 言• 14 nét

Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người.

Xem chi tiết & tập viết
趾
CHỈ, NHẢY
zhǐ
Bộ 足• 11 nét

ngón chân; dấu vết, dấu chân

Xem chi tiết & tập viết
軹
CHỈ
zhǐ
Bộ 車• 12 nét

cuối trục; khác nhau

Xem chi tiết & tập viết
輊
CHÍ
zhì
Bộ 車• 13 nét

phần phía sau thấp của xe đẩy

Xem chi tiết & tập viết
酯
CHỈ
zhǐ
Bộ 酉• 13 nét

este

Xem chi tiết & tập viết
鋕
CHÍ
zhì
Bộ 金• 15 nét

khắc

Xem chi tiết & tập viết
阯
CHỈ
zhǐ
Bộ 阜• 6 nét

nền tảng; địa điểm; địa chỉ

Xem chi tiết & tập viết
隻
CHỈ, CHÍCH, CHIẾC
zhǐ, zhī
Bộ 隹• 10 nét

con, chiếc (lượng từ cho động vật hoặc một chiếc trong đôi)

Xem chi tiết & tập viết
騺
CHÍ
zhì
Bộ 馬• 21 nét
Xem chi tiết & tập viết
鳷
CHI
zhī
Bộ 鳥• 15 nét

chim giẻ cùi (Garrulus lidthi)

Xem chi tiết & tập viết
鷙
CHÍ
zhì
Bộ 鳥• 22 nét

diều hâu, kền kền

Xem chi tiết & tập viết
黹
CHỈ
zhǐ
Bộ 黹• 12 nét

thêu, may vá; Khang Hi căn bản 204

Xem chi tiết & tập viết
厎
CHỈ
zhǐ, dǐ
Bộ 厂• 7 nét

giải quyết

Xem chi tiết & tập viết
只
CHỈ, CHÍCH
zhǐ
Bộ 口• 5 nét

con, chiếc (lượng từ cho động vật hoặc một chiếc trong đôi)

Xem chi tiết & tập viết
枝
CHI
zhī
Bộ 木• 8 nét

cành, nhánh cây; cành hoa (lượng từ)

Xem chi tiết & tập viết
疐
CHÍ
zhì
Bộ 疋• 14 nét

ngã, vấp ngã, chùn bước; bị cản trở

Xem chi tiết & tập viết
胝
CHI, ĐÌ
zhī
Bộ 肉• 9 nét

nhẫn tâm, ngô

Xem chi tiết & tập viết
脂
CHI
zhī
Bộ 肉• 10 nét

mỡ, mỡ, mỡ lợn; dầu mỡ

Xem chi tiết & tập viết
觶
CHÍ
zhì
Bộ 角• 19 nét

ly rượu làm từ sừng

Xem chi tiết & tập viết
贄
CHÍ
zhì
Bộ 貝• 18 nét

tặng quà cho cấp trên; món quà được tặng trong lần gặp đầu tiên

Xem chi tiết & tập viết
躓
CHÍ
zhì
Bộ 足• 22 nét

vấp ngã, lảo đảo; thất bại, chán nản

Xem chi tiết & tập viết
识
THỨC, CHÍ
shí, zhì, shì
Bộ 言• 7 nét

Hiểu biết, nhận thức, tri thức, phân biệt đúng sai.

Xem chi tiết & tập viết
纸
CHỈ
zhǐ
Bộ 糸• 7 nét

Giấy, tờ giấy

Xem chi tiết & tập viết
挚
CHÍ
zhì
Bộ 手• 10 nét

chân thành, ấm áp, thân mật; họ

Xem chi tiết & tập viết
栀
CHI
zhī
Bộ 木• 9 nét

cây dành dành

Xem chi tiết & tập viết
鸷
CHÍ
zhì
Bộ 鳥• 11 nét

diều hâu, kền kền

Xem chi tiết & tập viết
扺
CHỈ
zhǐ
Bộ 手• 7 nét

đánh vào lòng bàn tay bằng nắm đấm

Xem chi tiết & tập viết