Chuyển đến nội dung chính
U+4E4BHSK 4
之

之CHIPinyin: zhī| Quảng Đông: zi1

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ丿 (PHIỆT)Số 4/214
Tổng số nét4 nétNgoài bộ: 3 nét
Giản thể / Phồn thể之 ↔ 之Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ)

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

possessive particle ('s, of), him/her/it

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 之 (U+4E4B) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 之
之
1 nét nghĩa
#U+4E4B: 之 CHI

của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 之 · Bộ 丿 (PHIỆT) (4 nét) · Pinyin: zhī · Nghĩa quốc tế (Unihan): possessive particle ('s, of), him/her/it].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 之
之
1 nét nghĩa
#A1: 之 CHI

của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ). Chữ CHI (之): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 4 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 分之 (PHÂN CHI: phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)), 总之 (TỔNG CHI: tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết), 反之 (PHẢN CHI: ngược lại, trái lại, ngược lại thì). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 分之 PHÂN CHI (phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)); 總之 TỔNG CHI (tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại); 當務之急 ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP (việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết); 反之 PHẢN CHI (ngược lại, trái lại, ngược lại thì); 後顧之憂 HẬU CỐ CHI ƯU (nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau); 天倫之樂 THIÊN LUÂN CHI LẠC (niềm vui gia đình sum vầy, thú vui gia đình).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 之
之
1 nét nghĩa
#GDHN: 之 CHI

Âm đọc CHI: của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ); thường gặp trong ngữ cảnh: 分之 PHÂN CHI (phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)); 總之 TỔNG CHI (tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại); 當務之急 ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP (việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết); 反之 PHẢN CHI (ngược lại, trái lại, ngược lại thì); 後顧之憂 HẬU CỐ CHI ƯU (nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau); 天倫之樂 THIÊN LUÂN CHI LẠC (niềm vui gia đình sum vầy, thú vui gia đình).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 之
之
1 nét nghĩa
#QATD: 之 CHI

Mục từ 之 (CHI): của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (分之 PHÂN CHI (phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)); 總之 TỔNG CHI (tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại); 當務之急 ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP (việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết); 反之 PHẢN CHI (ngược lại, trái lại, ngược lại thì); 後顧之憂 HẬU CỐ CHI ƯU (nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau); 天倫之樂 THIÊN LUÂN CHI LẠC (niềm vui gia đình sum vầy, thú vui gia đình)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 之
之
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 之 CHI

Chi (之): của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ) — Glossarium: possessive particle ('s, of), him/her/it.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 之
之
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 之 CHI

Chữ 之 (âm đọc CHI): của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ). Từ vựng thường đàm: 分之 PHÂN CHI (phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)); 總之 TỔNG CHI (tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại); 當務之急 ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP (việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết); 反之 PHẢN CHI (ngược lại, trái lại, ngược lại thì); 後顧之憂 HẬU CỐ CHI ƯU (nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau); 天倫之樂 THIÊN LUÂN CHI LẠC (niềm vui gia đình sum vầy, thú vui gia đình).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 之
之
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 之 CHI

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 之 (âm chuẩn CHI): của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ).

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 之
之
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 之 CHI

Chuẩn hóa âm đọc CHI (之): của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ); từ ghép thông dụng: 分之 PHÂN CHI (phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)); 總之 TỔNG CHI (tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại); 當務之急 ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP (việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết); 反之 PHẢN CHI (ngược lại, trái lại, ngược lại thì); 後顧之憂 HẬU CỐ CHI ƯU (nỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau); 天倫之樂 THIÊN LUÂN CHI LẠC (niềm vui gia đình sum vầy, thú vui gia đình).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 之
之
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 之 CHI

Ngữ liệu học thuật chữ 之 [U+4E4B · CHI · zhī]: của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ) (possessive particle ('s, of), him/her/it).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
丶
CHỦNét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.
Thông tin cấu tạo:

Chữ CHI (之): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 4 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 分之 (PHÂN CHI: phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)), 总之 (TỔNG CHI: tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết), 反之 (PHẢN CHI: ngược lại, trái lại, ngược lại thì).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (7)

HSK & Giao tiếp
分之
PHÂN CHI
fēn zhīphần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)
总之(總之)
TỔNG CHI
zǒng zhītóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại
当务之急(當務之急)
ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP
dāng wù zhī jíviệc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết
反之
PHẢN CHI
fǎn zhīngược lại, trái lại, ngược lại thì
后顾之忧(後顧之憂)
HẬU CỐ CHI ƯU
hòu gù zhī yōunỗi lo phía sau, mối bận tâm lo ngại phía sau
天伦之乐(天倫之樂)
THIÊN LUÂN CHI LẠC
tiān lún zhī lèniềm vui gia đình sum vầy, thú vui gia đình
总而言之(總而言之)
TỔNG NHI NGÔN CHI
zǒng ér yán zhītóm lại, tóm một câu tóm gọn lại là

Câu Ví Dụ Thực Tế Kèm Pinyin

这是我的书。

Đây là sách của tôi.

深入理解“之”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “之” (của (trợ từ kết cấu) - CHI) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.

他在商务交流与日常会话中,经常自然得体地使用“之”。

Trong giao tiếp thương mại và đàm thoại thường ngày, anh ấy thường sử dụng “之” (của (trợ từ kết cấu)) một cách tự nhiên và trang nhã.

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 之

#A1: 之 CHI

Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.

惟江上之清风,与山间之明月,耳得之而为声,目遇之而成色,取之无禁,用之不竭。

Wéi jiāng shàng zhī qīng fēng, yǔ shān jiān zhī míng yuè, ěr dé zhī ér wéi shēng, mù yù zhī ér chéng sè, qǔ zhī wú jìn, yòng zhī bù jié.

Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.

“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”

Tô Đông Pha • Tiền Xích Bích Phú (Văn Tống)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống
#B1: 之 CHI

Chí hướng cao cả của bậc quân tử: Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.

不以物喜,不以己悲。先天下之忧而忧,后天下之乐而乐。

Bù yǐ wù xǐ, bù yǐ jǐ bēi. Xiān tiān xià zhī yōu ér yōu, hòu tiān xià zhī lè ér lè.

Âm Hán Việt: BẤT DĨ VẬT HỶ, BẤT DĨ KỶ BI. TIÊN THIÊN HẠ CHI ƯU NHI ƯU, HẬU THIÊN HẠ CHI LẠC NHI LẠC.

“Không vì ngoại cảnh thuận lợi mà kiêu hãnh, không vì cảnh ngộ cá nhân mà bi lụy. Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.”

Phạm Trọng Yêm • Nhạc Dương Lâu Ký (Văn Tống)Phạm Trọng Yêm (范仲淹) • Văn Tống
#C1: 之 CHI

Ý của Túy Ông không nằm ở rượu, mà nằm ở thú vui giữa non nước thiên nhiên.

醉翁之意不在酒,在乎山水之间也。山水之乐,得之心而寓之酒也。

Zuì wēng zhī yì bú zài jiǔ, zài hū shān shuǐ zhī jiān yě. Shān shuǐ zhī lè, dé zhī xīn ér yù zhī jiǔ yě.

Âm Hán Việt: TÚY ÔNG CHI Ý BẤT TẠI TỬU, TẠI HỒ SƠN THỦY CHI GIAN DÃ. SƠN THỦY CHI LẠC, ĐẮC CHI TÂM NHI NGỤ CHI TỬU DÃ.

“Ý của ông già say không nằm ở chén rượu, mà gửi nơi khoảng non xanh nước biếc. Niềm vui của non nước cảm nhận bằng tâm hồn rồi gửi gắm vào trong rượu vậy.”

Âu Dương Tu • Túy Ông Đình Ký (Văn Tống)Âu Dương Tu (欧阳修) • Văn Tống
#D4: 之 CHI

Niềm vui của sự học tập bền bỉ và hạnh phúc khi có bạn hiền từ phương xa tìm tới.

学而时习之,不亦说乎?有朋自远方来,不亦乐乎?

Xué ér shí xí zhī, bú yì yuè hū? Yǒu péng zì yuǎn fāng lái, bú yì lè hū?

Âm Hán Việt: HỌC NHI THỜI TẬP CHI, BẤT DỊCH DUYỆT HỒ? HỮU BẰNG TỰ VIỄN PHƯƠNG LAI, BẤT DỊCH LẠC HỒ?

“Học điều hay rồi thường xuyên ôn tập thực hành, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chí hướng từ phương xa tìm đến, chẳng phải rất hạnh phúc sao?”

Khổng Tử • Luận Ngữ – Học Nhi (Kinh điển Nho gia)Khổng Tử (孔子) • Kinh điển Tiên Tần