Chuyển đến nội dung chính
U+5C3A
尺

尺XÍCH, CHỈ, THƯỚCPinyin: chě, chǐ| Quảng Đông: cek3

Các âm đọc Hán Việt & Ngữ cảnh sử dụng

7 âm đọc
Âm đọc (Quốc ngữ)Ngữ cảnh & Từ dùng (Context)Nguồn tra cứu
SỆCHsềnh sệch (xềnh xệch)gdhn
XÁCHmang xáchbtcn
XÍCHxích lạivhn
XẠCHxe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạchgdhn
XẾxế chiều, xế tàbtcn
XỆCHméo xệchbtcn
XỊCHxịch cửabtcn

Mẹo tra cứu: Chữ Hán đa âm thường mang ý nghĩa và sắc thái khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Ví dụ chữ 尺 khi đọc là XÍCH được dùng trong các cấu trúc ngữ cảnh riêng biệt so với khi đọc các âm khác.

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ尸 (THI)Số 44/214
Tổng số nét4 nétNgoài bộ: 1 nét
Giản thể / Phồn thể尺 ↔ 尺Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

Trung Quốc đo khoảng. 'chân'

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

Chinese measure approx. 'foot'

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 尺 (U+5C3A) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tổng Hợp Dị Thể & Ngữ Cảnh VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 尺
1 nét nghĩa
#VHN: 尺 XÍCH

xích lại

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 尺
1 nét nghĩa
#A1: 尺 XÍCH

Trung Quốc đo khoảng. 'chân'. Chữ XÍCH (尺): thuộc bộ THI (尸), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 尺子 (XÍCH TỬ: thước kẻ, cây thước). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 尺子 XÍCH TỬ (thước kẻ, cây thước).

Giúp Đọc Nôm Và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 尺
1 nét nghĩa
#GDHN: 尺 SỆCH

sềnh sệch (xềnh xệch)

1 nét nghĩa
#GDHN: 尺 XẠCH

xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 尺
1 nét nghĩa
#QATD: 尺 XÍCH

Mục từ 尺 (XÍCH): Trung Quốc đo khoảng. 'chân'. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (尺子 XÍCH TỬ (thước kẻ, cây thước)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 尺
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 尺 XÍCH

Xích (尺): Trung Quốc đo khoảng. 'chân' — Glossarium: Chinese measure approx. 'foot'.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 尺
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 尺 XÍCH

Chữ 尺 (âm đọc XÍCH): Trung Quốc đo khoảng. 'chân'. Từ vựng thường đàm: 尺子 XÍCH TỬ (thước kẻ, cây thước).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 尺
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 尺 XÍCH

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 尺 (âm chuẩn XÍCH): Trung Quốc đo khoảng. 'chân'.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 尺
1 nét nghĩa
#BTCN: 尺 XÁCH

mang xách

尺
1 nét nghĩa
#BTCN: 尺 XẾ

xế chiều, xế tà

1 nét nghĩa
#BTCN: 尺 XỆCH

méo xệch

1 nét nghĩa
#BTCN: 尺 XỊCH

xịch cửa

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 尺
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 尺 XÍCH

Ngữ liệu học thuật chữ 尺 [U+5C3A · XÍCH · chě]: Trung Quốc đo khoảng. 'chân' (Chinese measure approx. 'foot').

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
尸
THIXác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thông tin cấu tạo:

Chữ XÍCH (尺): thuộc bộ THI (尸), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 尺子 (XÍCH TỬ: thước kẻ, cây thước).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (1)

HSK & Giao tiếp
尺子
XÍCH TỬ
chǐ zithước kẻ, cây thước

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 尺

#A1: 尺 XÍCH, CHỈ, THƯỚC

Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.

日照香炉生紫烟,遥看瀑布挂前川。飞流直下三千尺,疑是银河落九天。

Rì zhào Xiāng lú shēng zǐ yān, yáo kàn pù bù guà qián chuān. Fēi liú zhí xià sān qiān chǐ, yí shì yín hé luò jiǔ tiān.

Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.

“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”

Lý Bạch • Vọng Lư Sơn Bộc Bố (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#B1: 尺 XÍCH, CHỈ, THƯỚC

Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.

李白乘舟将欲行,忽闻岸上踏歌声。桃花潭水深千尺,不及汪伦送我情。

Lǐ Bái chéng zhōu jiāng yù xíng, hū wén àn shàng tà gē shēng. Táo huā tán shuǐ shēn qiān chǐ, bù jí Wāng Lún sòng wǒ qíng.

Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.

“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”

Lý Bạch • Tặng Uông Luân (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T3: 尺 XÍCH, CHỈ, THƯỚC

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường