Thông số ngữ âm & Bộ thủ
Nghĩa tiếng Việt:
chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra
Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):
to point at, to indicate, finger
Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển
FoxDict · 9 bộ từ điểnĐối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 指 (U+6307) trực tiếp trên FoxHSK
Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)
Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 指 · Bộ 手 (THỦ) (9 nét) · Pinyin: zhǐ · Nghĩa quốc tế (Unihan): to point at, to indicate, finger].
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
GS.TSKH Nguyễn Quang HồngGiải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra. Chữ CHỈ (指): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 手指 (THỦ CHỈ: ngón tay), 指导 (CHỈ ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo), 指挥 (CHỈ HUY: chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 手指 THỦ CHỈ (ngón tay); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo); 指揮 CHỈ HUY (chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)); 指標 CHỈ TIÊU (chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường); 指定 CHỈ ĐỊNH (chỉ định, ấn định giao phó địa điểm/người).
Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Lm. Anthony Trần Văn KiệmGiải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHỈ: chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra; thường gặp trong ngữ cảnh: 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 手指 THỦ CHỈ (ngón tay); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo); 指揮 CHỈ HUY (chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)); 指標 CHỈ TIÊU (chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường); 指定 CHỈ ĐỊNH (chỉ định, ấn định giao phó địa điểm/người).
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
GS. Trần Trọng DươngTừ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 指 (CHỈ): chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 手指 THỦ CHỈ (ngón tay); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo); 指揮 CHỈ HUY (chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)); 指標 CHỈ TIÊU (chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường); 指定 CHỈ ĐỊNH (chỉ định, ấn định giao phó địa điểm/người)).
Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)
J.L. Taberd & Pigneau de BéhaineTừ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chỉ (指): chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra — Glossarium: to point at, to indicate, finger.
Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)
Phạm Đình HổTừ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 指 (âm đọc CHỈ): chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra. Từ vựng thường đàm: 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 手指 THỦ CHỈ (ngón tay); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo); 指揮 CHỈ HUY (chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)); 指標 CHỈ TIÊU (chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường); 指定 CHỈ ĐỊNH (chỉ định, ấn định giao phó địa điểm/người).
Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)
Hoàng Triều ÂnĐối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 指 (âm chuẩn CHỈ): chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra.
Bảng Tra Chữ Nôm
Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHỈ (指): chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra; từ ghép thông dụng: 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 手指 THỦ CHỈ (ngón tay); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo); 指揮 CHỈ HUY (chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)); 指標 CHỈ TIÊU (chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường); 指定 CHỈ ĐỊNH (chỉ định, ấn định giao phó địa điểm/người).
Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)
Takeuchi YonosukeCông trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 指 [U+6307 · CHỈ · zhǐ]: chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra (to point at, to indicate, finger).
Thông Tin Cấu Tạo Chữ
Chữ CHỈ (指): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 手指 (THỦ CHỈ: ngón tay), 指导 (CHỈ ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo), 指挥 (CHỈ HUY: chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)).
Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (12)
HSK & Giao tiếpCâu Ví Dụ Thực Tế Kèm Pinyin
Xin hãy chỉ đường.
Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “指” (tham khảo - CHỈ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.
Trong giao tiếp thương mại và đàm thoại thường ngày, anh ấy thường sử dụng “指” (tham khảo) một cách tự nhiên và trang nhã.
Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển
Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 指
Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.
Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.
“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”