Chuyển đến nội dung chính
U+6307HSK 4
指

指CHỈPinyin: zhǐ| Quảng Đông: zi2

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ手 (THỦ)Số 64/214
Tổng số nét9 nétNgoài bộ: 6 nét
Giản thể / Phồn thể指 ↔ 指Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

to point at, to indicate, finger

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 指 (U+6307) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 指
1 nét nghĩa
#U+6307: 指 CHỈ

chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 指 · Bộ 手 (THỦ) (9 nét) · Pinyin: zhǐ · Nghĩa quốc tế (Unihan): to point at, to indicate, finger].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 指
1 nét nghĩa
#A1: 指 CHỈ

chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra. Chữ CHỈ (指): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 手指 (THỦ CHỈ: ngón tay), 指导 (CHỈ ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo), 指挥 (CHỈ HUY: chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 手指 THỦ CHỈ (ngón tay); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo); 指揮 CHỈ HUY (chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)); 指標 CHỈ TIÊU (chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường); 指定 CHỈ ĐỊNH (chỉ định, ấn định giao phó địa điểm/người).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 指
1 nét nghĩa
#GDHN: 指 CHỈ

Âm đọc CHỈ: chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra; thường gặp trong ngữ cảnh: 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 手指 THỦ CHỈ (ngón tay); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo); 指揮 CHỈ HUY (chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)); 指標 CHỈ TIÊU (chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường); 指定 CHỈ ĐỊNH (chỉ định, ấn định giao phó địa điểm/người).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 指
1 nét nghĩa
#QATD: 指 CHỈ

Mục từ 指 (CHỈ): chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 手指 THỦ CHỈ (ngón tay); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo); 指揮 CHỈ HUY (chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)); 指標 CHỈ TIÊU (chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường); 指定 CHỈ ĐỊNH (chỉ định, ấn định giao phó địa điểm/người)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 指
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 指 CHỈ

Chỉ (指): chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra — Glossarium: to point at, to indicate, finger.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 指
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 指 CHỈ

Chữ 指 (âm đọc CHỈ): chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra. Từ vựng thường đàm: 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 手指 THỦ CHỈ (ngón tay); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo); 指揮 CHỈ HUY (chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)); 指標 CHỈ TIÊU (chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường); 指定 CHỈ ĐỊNH (chỉ định, ấn định giao phó địa điểm/người).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 指
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 指 CHỈ

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 指 (âm chuẩn CHỈ): chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 指
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 指 CHỈ

Chuẩn hóa âm đọc CHỈ (指): chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra; từ ghép thông dụng: 戒指 GIỚI CHỈ (chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay); 手指 THỦ CHỈ (ngón tay); 指導 CHỈ ĐẠO (chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo); 指揮 CHỈ HUY (chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)); 指標 CHỈ TIÊU (chỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường); 指定 CHỈ ĐỊNH (chỉ định, ấn định giao phó địa điểm/người).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 指
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 指 CHỈ

Ngữ liệu học thuật chữ 指 [U+6307 · CHỈ · zhǐ]: chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra (to point at, to indicate, finger).

Thông Tin Cấu Tạo Chữ

Các bộ phận cấu thành chữ:
扌
TAY GẢY (THỦ)Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.
匕
CHỦYCái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.
日
NHẬTMặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thông tin cấu tạo:

Chữ CHỈ (指): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 手指 (THỦ CHỈ: ngón tay), 指导 (CHỈ ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo), 指挥 (CHỈ HUY: chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)).

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (12)

HSK & Giao tiếp
戒指
GIỚI CHỈ
jiè zhichiếc nhẫn, nhẫn đeo tay
手指
THỦ CHỈ
shǒu zhǐngón tay
指导(指導)
CHỈ ĐẠO
zhǐ dǎochỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo
指挥(指揮)
CHỈ HUY
zhǐ huīchỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)
指标(指標)
CHỈ TIÊU
zhǐ biāochỉ số, tiêu chuẩn chỉ tiêu đo lường
指定
CHỈ ĐỊNH
zhǐ dìngchỉ định, ấn định giao phó địa điểm/người
指甲
CHỈ GIÁP
zhǐ jiamóng tay, móng chân
指令
CHỈ LỆNH
zhǐ lìngchỉ thị, mệnh lệnh điều khiển điều độ
指南针(指南針)
CHỈ NAM CHÂM
zhǐ nán zhēnla bàn, kim chỉ nam định hướng
指示
CHỈ THỊ
zhǐ shìchỉ thị, hướng dẫn chỉ đạo mệnh lệnh
指望
CHỈ VỌNG
zhǐ wàngtrông cậy, kỳ vọng hy vọng dựa vào
指责(指責)
CHỈ TRÁCH
zhǐ zéchỉ trích, khiển trách quy kết phê phán

Câu Ví Dụ Thực Tế Kèm Pinyin

请指一下路。

Xin hãy chỉ đường.

深入理解“指”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “指” (tham khảo - CHỈ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.

他在商务交流与日常会话中,经常自然得体地使用“指”。

Trong giao tiếp thương mại và đàm thoại thường ngày, anh ấy thường sử dụng “指” (tham khảo) một cách tự nhiên và trang nhã.

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 指

#A1: 指 CHỈ

Khí phách hiên ngang trước cường quyền và tấm lòng nhân hậu hết mực vì thế hệ trẻ.

横眉冷对千夫指,俯首甘为孺子牛。

Héng méi lěng duì qiān fū zhǐ, fǔ shǒu gān wéi rú zǐ niú.

Âm Hán Việt: HOÀNH MI LÃNH ĐỐI THIÊN PHU CHỈ, PHỦ THỦ CAM VI NHŨ TỬ NGƯU.

“Trợn mắt lạnh lùng trước ngàn ngón tay chỉ trỏ của kẻ địch, cúi đầu cam tâm làm con trâu hiền phục vụ trẻ thơ và nhân dân.”

Lỗ Tấn • Tự Trào (Thơ Lỗ Tấn)Đại văn hào Lỗ Tấn (鲁迅) • Văn học Hiện đại
#B1: 指 CHỈ

Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.

浩荡离愁白日斜,吟鞭东指即天涯。落红不是无情物,化作春泥更护花。

Hào dàng lí chóu bái rì xié, yín biān dōng zhǐ jí tiān yá. Luò hóng bú shì wú qíng wù, huà zuò chūn ní gèng hù huā.

Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.

“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”

Cung Tự Trân • Kỷ Hợi Tạp Thi (Thơ Thanh)Cung Tự Trân (龚自珍) • Thơ Thanh
#T3: 指 CHỈ

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường