Tiếng Anh: waist, lower back, middle
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “腰”
Chữ YÊU (腰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 覀 (Á) + 女 (NỮ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 腰 [YÊU] → "eo, thắt lưng". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "腰" [yāo — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

eo, thắt lưng; lưng chừng
Phồn thể: 腰
Hán Việt: YÊU
Tiếng Anh: waist, lower back, middle
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “腰”
Chữ YÊU (腰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 覀 (Á) + 女 (NỮ).
Tập viết
Dùng trong câu
长时间伏案工作时应当保持正确的坐姿,并定时起身做腰部拉伸活动以有效预防腰椎疲劳劳损。
Khi ngồi làm việc bên bàn giấy trong thời gian dài cần duy trì tư thế ngồi đúng chuẩn, và định kỳ đứng dậy tập các động tác giãn cơ vùng eo thắt lưng để phòng ngừa hiệu quả sự mệt mỏi thoái hóa cột sống thắt lưng.

Câu 1/1
Từ “腰” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 腰 (U+8170) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
eo, thắt lưng; lưng chừng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 腰 · 月 (Bộ NGUYỆT) (13 nét) · Pinyin: yāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
eo, thắt lưng; lưng chừng. Chữ YÊU (腰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 覀 (Á) + 女 (NỮ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc YÊU: eo, thắt lưng; lưng chừng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 腰 (YÊU): eo, thắt lưng; lưng chừng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Yêu (腰): eo, thắt lưng; lưng chừng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 腰 (âm đọc YÊU): eo, thắt lưng; lưng chừng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 腰 (âm chuẩn YÊU): eo, thắt lưng; lưng chừng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc YÊU (腰): eo, thắt lưng; lưng chừng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 腰 [U+8170 · YÊU · yāo]: eo, thắt lưng; lưng chừng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “腰”