Chuyển đến nội dung chính
Văn hóa & Đời sống13 phút1.180lượt

Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Số Đếm & Số Lượng (Quy Tắc Đếm Hàng Chục, Trăm, Vạn, Ức, Phân Số, Phần Trăm)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Số Đếm & Số Lượng (Quy Tắc Đếm Hàng Chục, Trăm, Vạn, Ức, Phân Số, Phần Trăm) | FoxHSK
Ảnh bìa: Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Số Đếm & Số Lượng (Quy Tắc Đếm Hàng Chục, Trăm, Vạn, Ức, Phân Số, Phần Trăm) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Cẩm nang toàn diện từ vựng tiếng Trung chủ đề Số Đếm & Số Lượng phân cấp 3 tầng (cơ bản 0-99, hàng trăm nghìn, vạn ức, số đại tả ngân hàng), quy tắc đếm hệ tứ phân, phân số, phần trăm, Pinyin ruby và mẫu câu thực chiến.

Chủ đề trọng tâm: từ vựng tiếng Trung chủ đề số đếm
Bảng điều khiển

Số đếm (tiếng Trung: 数字 - Shùzì) là một trong những bài học vỡ lòng quan trọng nhất khi bắt đầu học tiếng Trung. Từ việc hỏi giá mua sắm, đặt phòng khách sạn, đọc số điện thoại cho đến các nghiệp vụ tài chính, thương mại và logistics, việc đọc chuẩn và phản xạ nhanh các con số là điều kiện tiên quyết.

Tuy nhiên, người Việt Nam và người phương Tây thường gặp "rào cản tư duy" lớn nhất khi vượt qua con số 10.000, bởi tiếng Trung sử dụng Hệ Tứ Phân (ngắt 4 chữ số 0 làm một mốc: Vạn - 万, Ức - 亿) thay vì ngắt 3 chữ số 0 (Nghìn, Triệu, Tỷ) như tiếng Việt. Bài viết chuyên sâu này của FoxHSK sẽ giúp bạn làm chủ trọn bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề Số Đếm & Số Lượng từ cơ bản đến nâng cao theo 3 tầng khoa học, đi kèm chữ số Đại Tả ngân hàng, phân số, phần trăm, liên kết trực tiếp vào kho tra cứu FoxHSK Vocabulary và hệ thống học từ vựng HSK 1 - HSK 6.

💡

3 Quy Tắc Sống Còn Cần Nhớ Khi Học Số Đếm Tiếng Trung

  • Phân biệt rõ 二 (èr) và 两 (liǎng): Cả hai đều mang nghĩa là "2", nhưng 二 dùng để đọc số thứ tự, số đếm thuần túy (一, 二, 三), số nhà, số điện thoại; trong khi 两 bắt buộc phải dùng khi đứng trước lượng từ để chỉ số lượng thực tế (hai người: 两个人, hai cốc: 两杯, hai vạn: 两万).
  • Quy tắc đọc số 1 là yāo (幺): Khi đọc dãy số rời rạc như số điện thoại, số phòng khách sạn, số xe buýt hay biển số xe, số 1 (yī) thường được đọc thành yāo (幺) để tránh nhầm lẫn âm điệu với số 7 (qī).
  • Quy tắc đọc số 0 xen kẽ (零 - líng): Nếu có một hoặc nhiều số 0 nằm ở giữa con số, chỉ đọc duy nhất một chữ 零 (líng). Ví dụ: 105 đọc là yì bǎi líng wǔ; 1005 đọc là yì qiān líng wǔ. Nếu số 0 nằm ở tận cùng thì không đọc.

1. Tầng 1: Số Đếm Cơ Bản Từ 0 Đến 99 & Số Thứ Tự (HSK 1 - HSK 2)

Nắm chắc 10 con số căn bản sẽ giúp bạn đếm từ 1 đến 99 cực kỳ dễ dàng theo nguyên lý ghép đại số số học: Hàng chục + Hàng đơn vị (ví dụ: 15 là 十五, 20 là 二十, 58 là 五十八). Bạn có thể bấm vào từng chữ Hán để tra cứu chi tiết thứ tự nét viết và phát âm chuẩn:

Chữ Hán & Pinyin Hán Việt Giá Trị / Ý Nghĩa Cấp Độ & Ghi Chú
零líng LINH Số 0 HSK 1 Chữ Hán 13 nét, bộ Vũ (雨)
一yī NHẤT Số 1 HSK 1 Đọc yāo khi nói số điện thoại
NHỊ
LƯỠNG
Số 2 (đếm thuần)
Hai (lượng từ)
HSK 1 二: thứ tự; 两: đi với lượng từ
三sān TAM Số 3 HSK 1 Số cơ bản
四sì TỨ Số 4 HSK 1 Thanh 4, tránh đọc nhầm với 十 (shí)
五wǔ NGŨ Số 5 HSK 1 Thanh 3
六liù LỤC Số 6 HSK 1 Biểu tượng may mắn, thuận lợi (六六大顺)
七qī THẤT Số 7 HSK 1 Thanh 1
八bā BÁT Số 8 HSK 1 Đồng âm với 發 (fā - phát tài)
九jiǔ CỬU Số 9 HSK 1 Đồng âm với 久 (jiǔ - vĩnh cửu trường tồn)
十shí THẬP Số 10 HSK 1 Thanh 2, uốn lưỡi sh
第dì ĐỆ Thứ (tiếp đầu ngữ) HSK 2 第 + Số = Số thứ tự (第一: thứ nhất)

2. Tầng 2: Hàng Trăm, Nghìn, Vạn, Phân Số & Phần Trăm (HSK 3 - HSK 4)

Tầng từ vựng phục vụ đắc lực cho đời sống thương mại, đi chợ, tính hóa đơn và hỏi giá sản phẩm:

Chữ Hán & Pinyin Hán Việt Giá Trị Toán Học Cấp Độ & Mẹo Dùng
百bǎi BÁCH Trăm (100) HSK 1 一百 (100), 两百 / 二百 (200)
千qiān THIÊN Nghìn (1.000) HSK 2 一千 (1.000), 两千 (2.000)
万wàn VẠN Mười nghìn (10.000) HSK 3 Mốc số cơ bản nhất của người Trung Quốc
分之fēnzhī
百分之bǎifēnzhī
PHÂN CHI
BÁCH PHÂN CHI
Phần (phân số)
Phần trăm (%)
HSK 4 Đọc mẫu số trước, tử số sau
点diǎn
倍bèi
ĐIỂM
BỘI
Phẩy (thập phân)
Gấp (bội số)
HSK 3 3.14 = 三点一四; 两倍 = gấp đôi
几jǐ
多少duōshao
KỶ
ĐA THIỂU
Mấy (< 10)
Bao nhiêu (> 10)
HSK 1 Đại từ nghi vấn hỏi về số lượng

3. Tầng 3: Hệ Tứ Phân (Vạn, Ức), Số Đại Tả Ngân Hàng & Ước Lượng (HSK 5 - HSK 9)

Đây là tầng nhận thức then chốt nhất dành cho người làm kinh doanh, kế toán, ký hợp đồng và thi HSK cao cấp:

🧮

Bảng Quy Đổi Số Lớn: Hệ Tứ Phân (Trung Quốc) vs Hệ Tam Phân (Việt Nam)

Người phương Tây và Việt Nam ngắt 3 số 0 (1.000 = ngàn, 1.000.000 = triệu). Người Trung Quốc cứ 4 số 0 là một đơn vị mới:

10.000
一万yí wàn
1 Vạn (Mười nghìn)
100.000
十万shí wàn
10 Vạn (Một trăm nghìn)
1.000.000
一百万yì bǎi wàn
100 Vạn (Một triệu)
10.000.000
一千万yì qiān wàn
1.000 Vạn (Mười triệu)
100.000.000
一亿yí yì
1 Ức (Một trăm triệu)

3.1. Chữ Số Đại Tả (大写数字) Trong Kế Toán & Hóa Đơn Ngân Hàng

Để tránh việc thêm nét sửa số (như sửa 一 thành 十 hay 三), các ngân hàng và chứng từ thương mại Trung Quốc bắt buộc dùng bộ chữ số Đại Tả (大写):

Chữ Đại Tả & Pinyin Hán Việt Chữ Tiểu Tả (Số Thường) Ứng Dụng Hóa Đơn
壹yī / 贰èr / 叁sān NHẤT / NHỊ / TAM 一 (1) / 二 (2) / 三 (3) Chữ số phức tạp chống tẩy xóa
肆sì / 伍wǔ / 陆liù TỨ / NGŨ / LỤC 四 (4) / 五 (5) / 六 (6) Viết trong séc và hóa đơn VAT
柒qī / 捌bā / 玖jiǔ THẤT / BÁT / CỬU 七 (7) / 八 (8) / 九 (9) Đơn vị chữ số kế toán cấp cao
拾shí / 佰bǎi / 仟qiān THẬP / BÁCH / THIÊN 十 (10) / 百 (100) / 千 (1.000) Hàng chục, trăm, nghìn bảo mật

4. Mẫu Câu Thực Chiến Giao Tiếp Chủ Đề Số Đếm & Giá Cả

Dưới đây là 5 mẫu câu khẩu ngữ thông dụng nhất trong mua bán, đổi tiền và hỏi số lượng:

1. 这Zhè件jiàn衣yī服fu多duō少shao钱qián?一Yì百bǎi五wǔ十shí块kuài。
HÁN VIỆT: GIÁ KIỆN Y PHỤC ĐA THIỂU TIỀN? NHẤT BÁCH NGŨ THẬP KHỐI.
Dịch nghĩa: Bộ quần áo này bao nhiêu tiền? 150 tệ.
Mẹo khẩu ngữ: Người Trung Quốc thường nói 块 (kuài) thay cho đơn vị 元 (yuán).
2. 请Qǐng问wèn您nín的de电diàn话huà号hào码mǎ是shì多duō少shao?
HÁN VIỆT: THỈNH VẤN NHẪN ĐÍCH ĐIỆN THOẠI HẠO MÃ THỊ ĐA THIỂU?
Dịch nghĩa: Xin hỏi số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
Mẹo đọc số: Đọc từng chữ số một, số 1 đọc là yāo (幺).
3. 我Wǒ们men公gōng司sī今jīn年nián的de营yíng业yè额'é达dá到dào了le五wǔ千qiān万wàn元yuán。
HÁN VIỆT: NGÃ MÔN CÔNG TY KIM NIÊN ĐÍCH DOANH NGHIỆP NGẠCH ĐẠT ĐÁO LIỄU NGŨ THIÊN VẠN NGUYÊN.
Dịch nghĩa: Doanh thu công ty chúng tôi năm nay đạt mức 50 triệu tệ (5.000 vạn).
4. 今Jīn天tiān全quán场chǎng商shāng品pǐn打dǎ八bā折zhé!
HÁN VIỆT: KIM THIÊN TOÀN TRƯỜNG THƯƠNG PHẨM ĐẢ BÁT CHIẾT!
Dịch nghĩa: Hôm nay toàn bộ sản phẩm giảm giá 20% (bán với giá 80%)!
Lưu ý chiết khấu: 打八折 nghĩa là trả 80% (giảm 20%); 打五折 là giảm 50% (bán nửa giá).
5. 这Zhè个ge项xiàng目mù有yǒu百bǎi分fēn之zhī九jiǔ十shí的de成chéng功gōng率lǜ。
HÁN VIỆT: GIÁ CÁ HẠNG MỤC HỮU BÁCH PHÂN CHI CỬU THẬP ĐÍCH THÀNH CÔNG SUẤT.
Dịch nghĩa: Dự án này có 90% tỷ lệ thành công.

5. Thành Ngữ 4 Chữ Chứa Con Số Ý Nghĩa Nhất

Người Trung Quốc rất yêu thích các thành ngữ chứa chữ số biểu trưng cho phúc lộc và may mắn:

一yī举jǔ两liǎng得dé
NHẤT CỬ LƯỠNG TIỆN

Làm một việc mà đạt được hai lợi ích tốt đẹp cùng lúc (một mũi tên trúng hai đích).

万wàn事shì如rú意yì
VẠN SỰ NHƯ Ý

Mười nghìn việc (vạn việc) đều diễn ra đúng như tâm ý nguyện vọng mong cầu.

百bǎi发fā百bǎi中zhòng
BÁCH PHÁT BÁCH TRÚNG

Bắn trăm phát trúng cả trăm. Nghĩa bóng chỉ người có tài năng phán đoán chuẩn xác tuyệt đối.

十shí全quán十shí美měi
THẬP TOÀN THẬP MỸ

Hoàn hảo không tì vết, mọi phương diện đều đạt mức trọn vẹn và hoàn mỹ nhất.

6. Hội Thoại Mẫu Thực Tế: Mua Bán Mặc Cả & Đọc Giá Tiền

Khách Hàng
老Lǎo板bǎn,这zhè个ge茶chá壶hú多duō少shao钱qián?
Ông chủ ơi, chiếc ấm trà này bao nhiêu tiền thế?
Chủ Shop
原Yuán价jià三sān百bǎi八bā十shí块kuài,今jīn天tiān搞gǎo活huó动dòng打dǎ七qī折zhé,两liǎng百bǎi六liù十shí六liù给gěi你nǐ。
Giá gốc là 380 tệ, hôm nay có sự kiện giảm giá 30% (bán 70%), lấy bạn 266 tệ nhé.
Khách Hàng
两Liǎng百bǎi五wǔ可kě以yǐ吗ma?能Néng微wēi信xìn转zhuǎn账zhàng吗ma?
250 tệ được không ạ? Tôi có thể chuyển khoản qua WeChat Pay không?
Chủ Shop
行Xíng,成chéng交jiāo!你Nǐ扫sǎo这zhè个ge二èr维wéi码mǎ就jiù行xíng。
Được rồi, chốt giá! Bạn quét mã QR này là được nhé.

7. Mini Quiz: Kiểm Tra Phản Xạ Đọc Số Tiếng Trung

Câu 1: Con số "25.000" trong tiếng Trung đọc chuẩn xác là gì?
A. 二十五千 (Èrshíwǔ qiān)
B. 两万五千 (Liǎng wàn wǔ qiān) ✓ (Ngắt 4 số 0 = 2 vạn 5 nghìn)
C. 二万五 (Èr wàn wǔ)
D. 两千五百 (Liǎng qiān wǔ bǎi)
Câu 2: "Giảm giá 15%" (bán với giá 85%) tiếng Trung nói thế nào?
A. 打八五折 (Dǎ bā wǔ zhé) ✓ (Thu 85% giá gốc)
B. 打一五折 (Dǎ yī wǔ zhé)
C. 减八五折 (Jiǎn bā wǔ zhé)
D. 优惠十五 (Yōuhuì shíwǔ)

8. Hệ Sinh Thái Tự Học & Mạng Lưới Liên Kết Khuyên Đọc

Luyện tập phản xạ đọc số đếm và ứng dụng ngay vào các chủ đề giao tiếp thực tế trên nền tảng FoxHSK:

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn hóa & Đời sống trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 198: Biểu đạt liên quan đến bàn tay (和“手”有关的表达 - Hé “shǒu” yǒuguān de biǎodá)

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 198: Biểu đạt liên quan đến bàn tay (和“手”有关的表达 - Hé “shǒu” yǒuguān de biǎodá) - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 005: Ngôn ngữ bằng tay (数字手势 - Shùzì shǒushì)

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 005: Ngôn ngữ bằng tay (数字手势 - Shùzì shǒushì) - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 026: Tín ngưỡng của đau khổ (Miserable Faith) (痛苦的信仰 - Tòngkǔ de xìnyǎng)

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 026: Tín ngưỡng của đau khổ (Miserable Faith) (痛苦的信仰 - Tòngkǔ de xìnyǎng) - FoxHSK

Tổng Hợp Danh Sách Các Bài Đọc Sách Trung Quốc 247: Mái Nhà Thân Thuộc & Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ (Kèm Audio)

Tổng Hợp Danh Sách Các Bài Đọc Sách Trung Quốc 247: Mái Nhà Thân Thuộc & Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ (Kèm Audio) - FoxHSK