Chuyển đến nội dung chính
Chủ Đề Khác18 phút1.145lượt

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ (时间、日期表达与安排约定) - 20 Mẫu Câu, Từ Vựng & Ngữ Pháp | FoxHSK

Đặng Thanh Thảo

Giáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Sư Phạm HSK

Về Blog
Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ (时间、日期表达与安排约定) - 20 Mẫu Câu, Từ Vựng & Ngữ Pháp | FoxHSK | FoxHSK
Ảnh bìa: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ (时间、日期表达与安排约定) - 20 Mẫu Câu, Từ Vựng & Ngữ Pháp | FoxHSK — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Học tiếng Trung theo chủ đề thời gian, ngày tháng & hẹn giờ (时间、日期表达与安排约定) trọn bộ 20 mẫu câu thực tế có Pinyin ruby, dịch nghĩa song ngữ Việt - Anh, ngữ pháp then chốt, thành ngữ và bài tập mini quiz phản xạ nhanh.

Chủ đề trọng tâm: học tiếng Trung theo chủ đề thời gian, ngày tháng & hẹn giờ
Bảng điều khiển

Học tiếng Trung theo chủ đề thời gian, ngày tháng & hẹn giờ (tiếng Trung: 时间、日期表达与安排约定 - Shíjiān, rìqī biǎodá yǔ ānpái yuēdìng) là một trong những chuyên đề cốt lõi giúp người học Hán ngữ nhanh chóng làm chủ phản xạ khẩu ngữ, tự tin giao tiếp đời sống và nâng cao điểm số các kỳ thi năng lực HSK / HSKK. Bài viết chuyên sâu này tổng hợp trọn bộ 20 mẫu câu thực tế bóc tách chi tiết (có phiên âm Pinyin ruby trên từng chữ Hán, không dùng bảng chống lỗi hiển thị trên di động), 4 cấu trúc ngữ pháp then chốt, 2 tình huống hội thoại mẫu, điển tích thành ngữ 4 chữ và hệ thống bài tập Mini Quiz ôn luyện phản xạ toàn diện.

1. Tầm quan trọng và bối cảnh văn hóa của chủ đề Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ

Trong đời sống thực tế của người Trung Quốc, chủ đề **Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ** (时间、日期表达与安排约定 - *Shíjiān, rìqī biǎodá yǔ ānpái yuēdìng*) giữ vai trò vô cùng cốt lõi. Người bản xứ đánh giá cao cách dùng từ chuẩn mực, ngữ điệu tự nhiên và sự am hiểu các quy chuẩn văn hóa ứng xử. Việc làm chủ trọn bộ các mẫu câu trong chủ đề này sẽ giúp bạn xóa bỏ rào cản dịch từng từ một từ tiếng Việt sang (Chinglish), từ đó giao tiếp lưu loát, tự tin và ghi điểm tuyệt đối trong mắt bạn bè, đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc.

💡 Lời khuyên vàng từ đội ngũ giảng viên FoxHSK:

Khi rèn luyện các mẫu câu trong chủ đề Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ, phương pháp hiệu quả nhất là kết hợp kỹ thuật Shadowing (nhại lại phát âm chuẩn bản xứ), đồng thời đặt câu vào các ngữ cảnh cụ thể của bản thân. Đừng học vẹt từng từ riêng rẽ; hãy nắm trọn vẹn cả cụm câu có ngữ điệu để khi cần, não bộ sẽ tự động bật ra phản xạ tự nhiên mà không cần dịch nhẩm qua tiếng Việt.

2. Tuyển tập 20 mẫu câu học tiếng Trung theo chủ đề Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ thực chiến

Dưới đây là danh sách 20 câu khẩu ngữ đắt giá nhất trong chủ đề Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ. Mỗi câu đều được trang bị hệ thống phiên âm Pinyin đặt chuẩn xác ngay trên đầu chữ Hán (Ruby Pinyin), bản dịch nghĩa song ngữ Việt - Anh sát thực tế và phân tích bóc tách các từ vựng, ngữ pháp trọng tâm:

#1 Câu Khẩu Ngữ 1
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
请qǐng问wèn现xiàn在zài几jǐ点diǎn了le?
👉 Dịch nghĩa: Xin hỏi bây giờ là mấy giờ rồi?
English: Excuse me, what time is it now?
Từ vựng then chốt: 现在 (xiàn zài) : bây giờ, hiện tại HSK 1 点 (diǎn) : điểm HSK 1 几 (jǐ) : mấy, bao nhiêu HSK 1
💡 Ngữ pháp: 请问... (Xin hỏi...): Cách xưng hô lịch sự khi bắt đầu đặt câu hỏi
#2 Câu Khẩu Ngữ 2
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
现xiàn在zài差chà一yí刻kè八bā点diǎn。
👉 Dịch nghĩa: Bây giờ là 8 giờ kém 15 phút (kém 1 khắc).
English: It is a quarter to eight right now.
Từ vựng then chốt: 现在 (xiàn zài) : bây giờ, hiện tại HSK 1 八 (bā) : tám HSK 1 点 (diǎn) : điểm HSK 1
#3 Câu Khẩu Ngữ 3
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
我wǒ们men明míng天tiān几jǐ点diǎn在zài什shén么me地dì方fāng集jí合hé?
👉 Dịch nghĩa: Ngày mai chúng ta tập trung lúc mấy giờ và ở địa điểm nào?
English: What time and where shall we gather tomorrow?
Từ vựng then chốt: 明天 (míng tiān) : ngày mai HSK 1 什么 (shén me) : gì, cái gì HSK 1 地方 (dì fang) : địa điểm HSK 3
#4 Câu Khẩu Ngữ 4
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
早zǎo上shàng八bā点diǎn半bàn,在zài学xué校xiào南nán门mén集jí合hé,别bié迟chí到dào了le。
👉 Dịch nghĩa: 8 rưỡi sáng, tập trung ở cổng phía Nam của trường, đừng đến muộn nhé.
English: 8:30 in the morning at the school south gate, do not be late.
Từ vựng then chốt: 学校 (xué xiào) : trường học HSK 1 早上 (zǎo shang) : buổi sáng HSK 2 迟到 (chí dào) : đến muộn, trễ HSK 3
#5 Câu Khẩu Ngữ 5
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
今jīn天tiān星xīng期qī几jǐ?今jīn天tiān星xīng期qī五wǔ。
👉 Dịch nghĩa: Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Sáu.
English: What day is it today? Today is Friday.
Từ vựng then chốt: 今天 (jīn tiān) : hôm nay HSK 1 星期 (xīng qī) : tuần, thứ HSK 1
#6 Câu Khẩu Ngữ 6
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
今jīn天tiān是shì十shí月yuè二èr十shí号hào,我wǒ的de生shēng日rì。
👉 Dịch nghĩa: Hôm nay là ngày 20 tháng 10, sinh nhật của tôi.
English: Today is October 20th, my birthday.
Từ vựng then chốt: 今天 (jīn tiān) : hôm nay HSK 1 生日 (shēng rì) : sinh nhật HSK 2
💡 Ngữ pháp: Cấu trúc 是...的: Nhấn mạnh thời gian, địa điểm, mục đích, cách thức thực hiện
#7 Câu Khẩu Ngữ 7
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
你nǐ这zhè个ge周zhōu末mò有yǒu空kōng吗ma?我wǒ们men一yì起qǐ去qù喝hē咖kā啡fēi吧ba。
👉 Dịch nghĩa: Cuối tuần này bạn có rảnh không? Chúng mình cùng đi uống cà phê nhé.
English: Are you free this weekend? Let us go grab coffee together.
Từ vựng then chốt: 咖啡 (kā fēi) : cà phê HSK 2 一起 (yī qǐ) : cùng với nhau HSK 2 周末 (zhōu mò) : cuối tuần HSK 3
#8 Câu Khẩu Ngữ 8
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
周zhōu六liù下xià午wǔ我wǒ有yǒu空kōng,周zhōu日rì要yào陪péi家jiā人rén。
👉 Dịch nghĩa: Chiều thứ Bảy tôi rảnh, còn Chủ Nhật tôi phải dành thời gian cho gia đình.
English: Saturday afternoon works for me; Sunday is reserved for family.
Từ vựng then chốt: 下午 (xià wǔ) : buổi chiều HSK 1 家 (jiā) : nhà, gia đình HSK 1 六 (liù) : sáu HSK 1
#9 Câu Khẩu Ngữ 9
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
那nà我wǒ们men就jiù定dìng在zài周zhōu六liù下xià午wǔ三sān点diǎn,怎zěn么me样yàng?
👉 Dịch nghĩa: Vậy chúng ta chốt vào 3 giờ chiều thứ Bảy nhé, thế nào?
English: Let us set it for 3 PM on Saturday, how does that sound?
Từ vựng then chốt: 怎么样 (zěn me yàng) : như thế nào, ra sao HSK 1 下午 (xià wǔ) : buổi chiều HSK 1
💡 Ngữ pháp: 怎么样 (Thế nào / Ra sao): Dùng để hỏi thăm tình hình hoặc trưng cầu ý kiến
#10 Câu Khẩu Ngữ 10
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
好hǎo的de,不bú见jiàn不bú散sàn!
👉 Dịch nghĩa: Được rồi, không gặp không về nhé!
English: Great, be there or be square!
Từ vựng then chốt: 不 (bù) : Không HSK 1 好 (hǎo) : tốt, ngon, đẹp HSK 1
#11 Câu Khẩu Ngữ 11
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
不bù好hǎo意yì思si,我wǒ路lù上shang遇yù到dào堵dǔ车chē,可kě能néng会huì晚wǎn十shí分fēn钟zhōng。
👉 Dịch nghĩa: Ngại quá, tôi gặp tắc đường giữa đường, có thể sẽ muộn tầm 10 phút.
English: Sorry, I am stuck in traffic and might be 10 minutes late.
Từ vựng then chốt: 不好意思 (bù hǎo yì si) : ngại ngùng, e thẹn; xin lỗi, áy náy HSK 5 分钟 (fēn zhōng) : phút HSK 1 可能 (kě néng) : có thể HSK 2
#12 Câu Khẩu Ngữ 12
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
没méi关guān系xì,你nǐ路lù上shang慢màn点diǎn开kāi车chē,我wǒ不bù着zháo急jí。
👉 Dịch nghĩa: Không sao đâu, đi đường lái xe cẩn thận nhé, tôi không vội.
English: No worries, drive safely, I am not in a hurry.
Từ vựng then chốt: 没关系 (méi guān xi) : không sao, không có gì HSK 1 着急 (zháo jí) : lo lắng HSK 3
#13 Câu Khẩu Ngữ 13
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
时shí间jiān过guò得dé真zhēn快kuài,一yì转zhuǎn眼yǎn一yì年nián又yòu过guò去qù了le。
👉 Dịch nghĩa: Thời gian trôi nhanh thật, chớp mắt một cái một năm nữa lại trôi qua rồi.
English: Time flies so fast, in the blink of an eye another year has passed.
Từ vựng then chốt: 时间 (shí jiān) : thời gian HSK 2 过去 (guò qu) : quá khứ HSK 3
💡 Ngữ pháp: 快要/就要...了: Sắp... rồi (Hành động sắp sửa xảy ra trong tương lai gần)
#14 Câu Khẩu Ngữ 14
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
会huì议yì推tuī迟chí到dào下xià周zhōu二èr上shàng午wǔ九jiǔ点diǎn召zhào开kāi。
👉 Dịch nghĩa: Cuộc họp được hoãn lại đến 9 giờ sáng thứ Ba tuần sau tổ chức.
English: The meeting has been postponed to 9 AM next Tuesday.
Từ vựng then chốt: 上午 (shàng wǔ) : buổi sáng HSK 1 迟到 (chí dào) : đến muộn, trễ HSK 3 会议 (huì yì) : cuộc họp HSK 3
#15 Câu Khẩu Ngữ 15
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
请qǐng提tí前qián十shí分fēn钟zhōng入rù场chǎng准zhǔn备bèi签qiān到dào。
👉 Dịch nghĩa: Vui lòng có mặt trước 10 phút để chuẩn bị điểm danh ký tên.
English: Please arrive 10 minutes early for check-in.
Từ vựng then chốt: 分钟 (fēn zhōng) : phút HSK 1 准备 (zhǔn bèi) : chuẩn bị HSK 2 提前 (tí qián) : trước thời hạn, làm sớm hơn HSK 4
#16 Câu Khẩu Ngữ 16
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
我wǒ们men还hái有yǒu多duō少shǎo时shí间jiān完wán成chéng这zhè个ge任rèn务wu?
👉 Dịch nghĩa: Chúng ta còn bao nhiêu thời gian để hoàn thành nhiệm vụ này?
English: How much time do we have left to complete this task?
Từ vựng then chốt: 多少 (duō shao) : bao nhiêu HSK 1 时间 (shí jiān) : thời gian HSK 2 完成 (wán chéng) : Hoàn thành HSK 3
#17 Câu Khẩu Ngữ 17
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
大dà概gài还hái有yǒu一yí个gè星xīng期qī的de时shí间jiān,时shí间jiān充chōng裕yù。
👉 Dịch nghĩa: Đại khái còn khoảng một tuần nữa, thời gian khá dư dả.
English: We have about one week left, ample time.
Từ vựng then chốt: 星期 (xīng qī) : tuần, thứ HSK 1 时间 (shí jiān) : thời gian HSK 2 大概 (dà gài) : khoảng chừng, đại khái HSK 4
#18 Câu Khẩu Ngữ 18
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
一yí寸cùn光guāng阴yīn一yí寸cùn金jīn,寸cùn金jīn难nán买mǎi寸cùn光guāng阴yīn。
👉 Dịch nghĩa: Một tấc thời gian một tấc vàng, tấc vàng khó mua được tấc thời gian.
English: An inch of time is an inch of gold, but gold cannot buy time.
Từ vựng then chốt: 买 (mǎi) : mua HSK 1 一 (yī) : một HSK 1 阴 (yīn) : u ám, nhiều mây HSK 2
#19 Câu Khẩu Ngữ 19
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
别bié拖tuō延yán了le,抓zhuā紧jǐn时shí间jiān行xíng动dòng起qǐ来lái吧ba!
👉 Dịch nghĩa: Đừng chần chừ trì hoãn nữa, hãy tranh thủ thời gian hành động ngay thôi!
English: Stop procrastinating, seize the moment and take action!
Từ vựng then chốt: 时间 (shí jiān) : thời gian HSK 2 起来 (qi lai) : đứng dậy, trỗi dậy, bắt đầu (bổ ngữ) HSK 4 行动 (xíng dòng) : hành động, hoạt động; sự hành động HSK 5
#20 Câu Khẩu Ngữ 20
Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ
珍zhēn惜xī当dāng下xià的de每měi一yì分fēn每měi一yì秒miǎo。
👉 Dịch nghĩa: Hãy trân trọng từng phút từng giây của hiện tại.
English: Cherish every single minute and second of the present.
Từ vựng then chốt: 珍惜 (zhēn xī) : trân trọng, quý trọng, giữ gìn HSK 5 下 (xià) : dưới, xuống HSK 1 一 (yī) : một HSK 1

3. Phân tích các cấu trúc ngữ pháp trọng tâm trong chủ đề Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ

Để có thể tự tin biến hóa và tự đặt ra hàng trăm câu mới dựa trên nền tảng 20 câu gốc, bạn cần nắm vững các mẫu ngữ pháp then chốt sau đây:

1

Cấu trúc biểu đạt nguyện vọng & dự định trong chủ đề Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ

Công thức: S + 打算 / 想要 / 希望 + V + O

Mẫu câu khẩu ngữ nền tảng giúp diễn đạt ý muốn cá nhân một cách nhẹ nhàng, lịch thiệp.

我wǒ想xiǎng了liǎo解jiě一yí下xià具jù体tǐ的de操cāo作zuò流liú程chéng。
→ Tôi muốn tìm hiểu một chút về quy trình thao tác cụ thể.
2

Cấu trúc so sánh tiến triển: 越来越 + Tính từ / Cụm tâm lý

Công thức: S + 越来越 + Adj / Tâm lý (喜欢, 熟悉...)

Biểu thị mức độ phát triển tăng dần theo dòng thời gian, dùng rất thường xuyên trong khẩu ngữ đời sống.

他tā对duì这zhè边biān的de生shēng活huó环huán境jìng越yuè来lái越yuè适shì应yìng了le。
→ Anh ấy ngày càng thích nghi tốt hơn với môi trường sống ở đây.
3

Cấu trúc điều kiện then chốt: 只要...就... (Chỉ cần... thì...)

Công thức: 只要 + Điều kiện tiên quyết + 就 + Kết quả / Hành động

Khẳng định mối quan hệ nhân quả tất yếu, biểu đạt tinh thần lạc quan và sự đảm bảo chắc chắn.

只zhǐ要yào每měi天tiān坚jiān持chí练liàn习xí,口kǒu语yǔ就jiù一yí定dìng会huì进jìn步bù。
→ Chỉ cần mỗi ngày kiên trì luyện tập, khẩu ngữ nhất định sẽ tiến bộ.
4

Trợ từ ngữ khí làm mềm câu nói: 吧 / 呢 / 啊

Công thức: Câu trần thuật / đề nghị + 吧 / 呢 / 啊

Giúp câu nói nghe thân mật, ấm áp, tránh cảm giác cộc lốc hoặc mệnh lệnh cứng nhắc.

我wǒ们men一yì起qǐ去qù看kàn看kàn吧ba,顺shùn便biàn散sàn散sàn步bù。
→ Chúng mình cùng đi xem thử đi, nhân tiện đi dạo luôn.

4. Hệ thống từ vựng mở rộng & Thuật ngữ then chốt

Khi giao tiếp sâu trong chủ đề Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ, việc sở hữu vốn từ vựng phong phú sẽ giúp bạn diễn đạt cảm xúc và ý tứ một cách tinh tế, sắc sảo:

现在
xiàn zài
bây giờ, hiện tại
HSK 1
点
diǎn
điểm
HSK 1
几
jǐ
mấy, bao nhiêu
HSK 1
现在
xiàn zài
bây giờ, hiện tại
HSK 1
八
bā
tám
HSK 1
点
diǎn
điểm
HSK 1
明天
míng tiān
ngày mai
HSK 1
什么
shén me
gì, cái gì
HSK 1
地方
dì fang
địa điểm
HSK 3
学校
xué xiào
trường học
HSK 1
早上
zǎo shang
buổi sáng
HSK 2
迟到
chí dào
đến muộn, trễ
HSK 3
💡 Tra cứu toàn bộ hơn 5.000 từ vựng kèm chiết tự tại kho từ vựng FoxHSK Vào kho từ vựng →

5. Điển tích điển cố & Thành ngữ 4 chữ liên quan đến Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ

Người Trung Quốc rất thích vận dụng các câu thành ngữ 4 chữ (成语 - Chéngyǔ) và tục ngữ vào các câu khẩu ngữ đời thường để tăng tính hình tượng và hàm súc. Dưới đây là những thành ngữ tiêu biểu gắn liền với chủ đề Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ:

物wù美měi价jià廉lián (wù měi jià lián)
VẬT MỸ GIÁ LIÊM
💡 Ý nghĩa: Hàng hóa chất lượng tốt mà giá cả lại phải chăng; giá trị vượt trội.

📖 Điển tích & Bối cảnh: Đúc kết từ kinh nghiệm giao thương mua bán truyền thống của giới thương nhân Trung Hoa.

Ví dụ khẩu ngữ: 这zhè家jiā小xiǎo店diàn的de商shāng品pǐn种zhǒng类lèi齐qí全quán,而ér且qiě物wù美měi价jià廉lián。
→ Cửa tiệm nhỏ này mặt hàng rất đa dạng, hơn nữa chất lượng lại tốt giá cả phải chăng.
井jǐng井jǐng有yǒu条tiáo (jǐng jǐng yǒu tiáo)
TỈNH TỈNH HỮU ĐIỀU
💡 Ý nghĩa: Ngăn nắp, trật tự, lớp lang rõ ràng đâu ra đấy.

📖 Điển tích & Bối cảnh: Xuất phát từ sách Tuân Tử, ca ngợi cách bài trí nhà cửa và phong thái làm việc khoa học, chỉn chu.

Ví dụ khẩu ngữ: 她tā把bǎ整zhěng个gè房fáng间jiān打dǎ扫sǎo得dé井jǐng井jǐng有yǒu条tiáo,令lìng人rén倍bèi感gǎn舒shū适shì。
→ Cô ấy dọn dẹp cả căn phòng ngăn nắp gọn gàng đâu ra đấy, tạo cảm giác vô cùng dễ chịu.

6. Tình huống hội thoại giao tiếp mẫu thực tế

Cùng theo dõi và luyện đọc 2 đoạn hội thoại đàm thoại thực tế dưới đây để hình dung rõ nét cách vận dụng linh hoạt các câu khẩu ngữ trong đời sống thường ngày:

Tình huống 1: Giao tiếp đời sống hàng ngày Bối cảnh tự nhiên
A Tiểu Minh (小明):
请qǐng问wèn现xiàn在zài几jǐ点diǎn了le?
→ Xin hỏi bây giờ là mấy giờ rồi?
B Tiểu Hoa (小华):
现xiàn在zài差chà一yí刻kè八bā点diǎn。
→ Bây giờ là 8 giờ kém 15 phút (kém 1 khắc).
A Tiểu Minh (小明):
我wǒ们men明míng天tiān几jǐ点diǎn在zài什shén么me地dì方fāng集jí合hé?
→ Ngày mai chúng ta tập trung lúc mấy giờ và ở địa điểm nào?
Tình huống 2: Tình huống thực chiến & Phản xạ Bối cảnh nâng cao
A Người bản xứ (李老师):
早zǎo上shàng八bā点diǎn半bàn,在zài学xué校xiào南nán门mén集jí合hé,别bié迟chí到dào了le。
→ 8 rưỡi sáng, tập trung ở cổng phía Nam của trường, đừng đến muộn nhé.
B Học viên FoxHSK:
今jīn天tiān星xīng期qī几jǐ?今jīn天tiān星xīng期qī五wǔ。
→ Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Sáu.
A Người bản xứ (李老师):
今jīn天tiān是shì十shí月yuè二èr十shí号hào,我wǒ的de生shēng日rì。
→ Hôm nay là ngày 20 tháng 10, sinh nhật của tôi.

7. Mini Quiz ôn luyện phản xạ & Trắc nghiệm nhanh

Hãy thử thách trí nhớ và khả năng phản xạ của bạn với bộ 5 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây. Bạn có thể tự kiểm tra đáp án ngay bên dưới hoặc mở chế độ bấm giờ làm bài trực tuyến trên Web Hub FoxHSK:

⚡

Mini Quiz: Ôn Luyện Phản Xạ Nhanh

Trắc nghiệm 5 câu củng cố từ vựng và ngữ pháp chủ đề Thời Gian, Ngày Tháng & Hẹn Giờ

Làm Quiz Online Có Điểm
Câu 1: Dịch nghĩa Trung ➔ Việt Câu 1/5
Nghĩa chính xác của câu "请问现在几点了?" là gì?
A Xin hỏi bây giờ là mấy giờ rồi?
B Bây giờ là 8 giờ kém 15 phút (kém 1 khắc).
C Ngày mai chúng ta tập trung lúc mấy giờ và ở địa điểm nào?
D 8 rưỡi sáng, tập trung ở cổng phía Nam của trường, đừng đến muộn nhé.
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: Xin hỏi bây giờ là mấy giờ rồi?
💡 "请问现在几点了?" (Qǐngwèn xiànzài jǐ diǎn le?) dịch chuẩn nghĩa là: "Xin hỏi bây giờ là mấy giờ rồi?".
Câu 2: Dịch nghĩa Việt ➔ Trung Câu 2/5
Chọn câu tiếng Trung tương ứng với: "Bây giờ là 8 giờ kém 15 phút (kém 1 khắc)."
A 现在差一刻八点。 (Xiànzài chà yí kè bā diǎn.)
B 今天星期几?今天星期五。 (Jīntiān xīngqī jǐ? Jīntiān xīngqī wǔ.)
C 请问现在几点了? (Qǐngwèn xiànzài jǐ diǎn le?)
D 我们明天几点在什么地方集合? (Wǒmen míngtiān jǐ diǎn zài shénme dìfang jíhé?)
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: 现在差一刻八点。 (Xiànzài chà yí kè bā diǎn.)
💡 Câu dịch chính xác nhất là: "现在差一刻八点。" (Xiànzài chà yí kè bā diǎn.).
Câu 3: Bóc tách từ vựng trọng tâm Câu 3/5
Từ vựng "现在" (xiàn zài) trong bài có ý nghĩa gì?
A bây giờ, hiện tại
B không quan trọng
C tạm biệt ngày mai
D chúc mừng sinh nhật
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: bây giờ, hiện tại
💡 "现在" (xiàn zài) có nghĩa là: "bây giờ, hiện tại" (Trình độ khảo thí HSK 1).
Câu 4: Trắc nghiệm ngữ pháp thực chiến Câu 4/5
Trong câu "我们明天几点在什么地方集合?", cấu trúc ngữ pháp nào đóng vai trò chính?
A Câu tồn hiện phương vị
B Câu bị động chữ 被
C Câu so sánh chữ 比
D Cấu trúc trợ từ ngữ khí và đại từ nghi vấn
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: Cấu trúc trợ từ ngữ khí và đại từ nghi vấn
💡 Điểm ngữ pháp then chốt của câu này là: Cách sử dụng trợ từ ngữ khí tự nhiên.
Câu 5: Phản xạ đàm thoại tình huống Câu 5/5
Khi người bản xứ nói: "早上八点半,在学校南门集合,别迟到了。", câu đáp lễ nào sau đây là tự nhiên và lịch sự nhất?
A Không cần nói chuyện.
B Tạm biệt không bao giờ gặp lại.
C Tôi không biết gì hết.
D Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Sáu.
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Sáu.
💡 Trong tình huống này, đáp lại bằng ý "Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Sáu." (今天星期几?今天星期五。) là khéo léo và tự nhiên nhất.

8. Mạng lưới liên kết trụ cột & Lộ trình học tiếng Trung toàn diện

Nhằm đạt hiệu quả học tập cao nhất và chuẩn bị hành trang vững vàng cho các kỳ thi HSK 3.0, FoxHSK khuyến nghị bạn kết hợp bài viết này với các chuyên trang tài nguyên trụ cột sau đây:

TRANG HUB TRỤ CỘT
50 Chủ Đề Tiếng Trung Giao Tiếp (1.000 Câu Audio)

Luyện nghe phát âm chuẩn giọng Bắc Kinh, bật tắt Pinyin linh hoạt và rút thăm câu ngẫu nhiên.

KHO TỪ VỰNG HSK
Kho 5.456 Từ Vựng HSK 1 - 6 Chuẩn Khảo Thí

Tra cứu chi tiết từng từ vựng, âm Hán Việt, bộ thủ cấu tạo, câu ví dụ thực tế và flashcard SRS.

HỆ THỐNG THI THỬ
Đề Thi Thử HSK & HSKK Online Miễn Phí

Đồng hồ đếm ngược như thi thật, tự động chấm điểm tức thì và giải thích đáp án chi tiết từng câu.

TÀI LIỆU LIÊN QUAN
3000 Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Hằng Ngày

Mở rộng thêm hàng nghìn câu khẩu ngữ thực chiến, đàm thoại du lịch và từ lóng hiện đại.

HỌC TIẾNG TRUNG MIỄN PHÍ CÙNG FOXHSK

Làm Chủ Toàn Diện 50 Chủ Đề Khẩu Ngữ & Chinh Phục Điểm Cao HSK!

Truy cập ngay nền tảng luyện thi HSK thông minh của FoxHSK với hơn 1.000 câu khẩu ngữ có âm thanh chuẩn, kho 5.456 từ vựng tra cứu tức thì và hàng trăm đề thi thử online hoàn toàn miễn phí.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoGiáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Sư Phạm HSK

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung (ĐH Sư Phạm Quảng Tây), chuyên gia phương pháp giảng dạy HSK 1 - HSK 6 và cẩm nang ngữ pháp Hán ngữ ứng dụng.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Chủ Đề Khác trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Ý Nghĩa Thành Ngữ Khắc Chu Cầu Kiếm (刻舟求剑): Điển Cố Đánh Rơi Kiếm & Tư Duy Biện Chứng Thực Tiễn

Ý Nghĩa Thành Ngữ Khắc Chu Cầu Kiếm (刻舟求剑): Điển Cố Đánh Rơi Kiếm & Tư Duy Biện Chứng Thực Tiễn - FoxHSK

Ý Nghĩa Thành Ngữ Họa Long Điểm Tinh (画龙点睛): Điển Cố Vẽ Rồng Điểm Mắt & Nét Chấm Phá Đột Phá

Ý Nghĩa Thành Ngữ Họa Long Điểm Tinh (画龙点睛): Điển Cố Vẽ Rồng Điểm Mắt & Nét Chấm Phá Đột Phá - FoxHSK

Ý Nghĩa Thành Ngữ Diệp Công Hảo Long (叶公好龙): Điển Cố Chân Long Giáng Trần & Bài Học Tu Dưỡng Thực Chất

Ý Nghĩa Thành Ngữ Diệp Công Hảo Long (叶公好龙): Điển Cố Chân Long Giáng Trần & Bài Học Tu Dưỡng Thực Chất - FoxHSK

Giải Mã Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung: Mật Mã Tình Yêu (520, 1314, 920) Đầy Đủ Nhất

Giải Mã Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung: Mật Mã Tình Yêu (520, 1314, 920) Đầy Đủ Nhất - FoxHSK