Chuyển đến nội dung chính
Văn hóa & Đời sống14 phút1.250lượt

Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Gia Đình & Họ Hàng (3 Tầng: Phổ Thông, Ít Gặp, Hiếm Gặp)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Gia Đình & Họ Hàng (3 Tầng: Phổ Thông, Ít Gặp, Hiếm Gặp) | FoxHSK
Ảnh bìa: Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Gia Đình & Họ Hàng (3 Tầng: Phổ Thông, Ít Gặp, Hiếm Gặp) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Bách khoa toàn thư từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia Đình & Họ Hàng phân cấp khoa học 3 tầng (Phổ thông, Ít gặp, Hiếm gặp như cụ, kị, ông cố, cửu tộc), sơ đồ xưng hô nội ngoại, Pinyin, Hán Việt và mẫu câu thực chiến.

Chủ đề trọng tâm: từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình
Bảng điều khiển

Gia đình (tiếng Trung: 家庭 - Jiātíng) là cái nôi nuôi dưỡng tâm hồn và cũng là chủ đề giao tiếp cơ bản, quan trọng hàng đầu trong tiếng Trung. Tuy nhiên, khác với văn hóa phương Tây chỉ dùng chung vài danh xưng đơn giản, hệ thống xưng hô gia đình và họ hàng của người Trung Hoa vô cùng phong phú, chặt chẽ và mang đậm tính thứ bậc theo quan niệm Nội - Ngoại, Trưởng - Thứ, Tôn - Ti.

Nhằm giúp bạn không bị bối rối hay gọi nhầm thứ bậc khi giao tiếp thực tế hoặc xem phim cổ trang, bài viết chuyên sâu này của FoxHSK tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia Đình & Họ Hàng được phân chia khoa học thành 3 tầng nhận biết: Phổ thông thường gặp, Ít gặp hơn và Hiếm gặp trong dòng tộc cổ truyền (cụ, kị, ông cố, chắt, chút, cửu tộc), đi kèm bảng tra cứu Pinyin ruby, âm Hán Việt chuẩn, liên kết trực tiếp vào kho từ điển FoxHSK Vocabulary và hệ thống bài học theo cấp độ HSK 1 - HSK 6.

💡

Nguyên Tắc Vàng Trong Xưng Hô Họ Hàng Người Trung Quốc

Để ghi nhớ hàng chục danh xưng họ hàng phức tạp mà không bị loạn, bạn chỉ cần nắm chắc 3 trục phân định cốt lõi:

  • Phân biệt Nội (内) vs Ngoại (外): Những người cùng huyết thống theo dòng họ của Bố là bên Nội (ông bà nội là 爷爷, 奶奶; chú bác là 伯父, 叔叔; cô là 姑姑). Những người bên Mẹ thường có tiếp đầu ngữ Ngoại (外公, 外婆, 外甥...).
  • Phân biệt họ Đường (堂) vs họ Biểu (表): Con của anh em trai ruột của Bố (cùng mang họ nội) gọi là Đường (堂) (堂哥, 堂妹). Con của chị em gái của Bố (cô) hoặc tất cả anh chị em họ bên Mẹ (cậu, dì) gọi là Biểu (表) (表哥, 表妹).
  • Phân biệt Trưởng (长) vs Thứ (次) vs Út (幼): Trong xưng hô thế hệ, con cả gọi là Trưởng (长子 / 长女 / 老大), tiếp theo là Lão nhị (老二), Lão tam (老三) và con út thường gọi thân mật là Lão yêu (老幺 / 小儿子).

1. Tầng 1: Từ Vựng Phổ Thông Thường Gặp (Gia Đình Hạt Nhân & Trực Hệ)

Đây là những từ vựng nền tảng nhất thuộc cấp độ HSK 1 đến HSK 3, xuất hiện 100% trong đời sống hàng ngày, các bài học nhập môn và giao tiếp gia đình cơ bản. Bạn có thể nhấn vào từng chữ Hán để tra cứu chi tiết nét viết và phát âm:

Chữ Hán & Pinyin Hán Việt Ý Nghĩa Tiếng Việt Cấp Độ & Ghi Chú
爸爸bàba BA BA Bố, ba HSK 1 Khẩu ngữ thân mật
父亲fùqīn PHỤ THÂN Cha, thân phụ HSK 4 Văn viết, trang trọng
妈妈māma MA MA Mẹ, má HSK 1 Khẩu ngữ hàng ngày
母亲mǔqīn MẪU THÂN Mẹ, thân mẫu HSK 4 Văn viết, giấy tờ
父母fùmǔ PHỤ MẪU Cha mẹ, phụ huynh HSK 3 Từ ghép đấng sinh thành
儿子érzi NHI TỬ Con trai HSK 1 Con trai ruột
女儿nǚ'ér NỮ NHI Con gái HSK 1 Con gái ruột
哥哥gēge CA CA Anh trai HSK 2 Anh ruột hoặc thân mật
姐姐jiějie TỶ TỶ Chị gái HSK 2 Chị gái trong nhà
弟弟dìdi ĐỆ ĐỆ Em trai HSK 2 Em trai ruột
妹妹mèimei MUỘI MUỘI Em gái HSK 2 Em gái ruột
老公lǎogōng
丈夫zhàngfu
LÃO CÔNG
TRƯỢNG PHU
Chồng, ông xã
Người chồng
HSK 3 老公 thân mật; 丈夫 lịch thiệp
老婆lǎopó
妻子qīzi
LÃO BÀ
THÊ TỬ
Vợ, bà xã
Người vợ
HSK 3 老婆 thân mật; 妻子 chuẩn mực
孩子háizi
小孩xiǎohái
HÀI TỬ
TIỂU HÀI
Con cái, đứa trẻ
Trẻ con
HSK 2 Chỉ chung con cái
兄弟姐妹xiōngdì jiěmèi HUYNH ĐỆ TỶ MUỘI Anh chị em ruột HSK 3 Tổng hợp 4 vai vế ruột thịt

2. Tầng 2: Từ Vựng Ít Gặp Hơn (Họ Hàng Nội Ngoại & Quan Hệ Hôn Nhân)

Khi bước ra khỏi phạm vi gia đình hạt nhân, bạn sẽ tiếp xúc với mạng lưới họ hàng bên Nội, bên Ngoại và mối quan hệ dâu rể thông gia:

2.1. Họ Hàng Bên Nội (Bên Bố)

Chữ Hán & Pinyin Hán Việt Quan Hệ Tiếng Việt Ghi Chú Chi Tiết
爷爷yéye
祖父zǔfù
GIA GIA
TỔ PHỤ
Ông nội 爷爷: khẩu ngữ; 祖父: văn viết trang trọng
奶奶nǎinai
祖母zǔmǔ
NẢI NẢI
TỔ MẪU
Bà nội 奶奶: khẩu ngữ; 祖母: văn viết trang trọng
伯父bófù
大爷dàye
BÁ PHỤ
ĐẠI GIA
Bác trai (anh của bố) Bắc Kinh hay gọi 大爷 (dàye)
伯母bómǔ
大妈dàmā
BÁ MẪU
ĐẠI MÃ
Bác gái (vợ bác trai) Vợ của anh trai của bố
叔叔shūshu
叔父shūfù
THÚC THÚC
THÚC PHỤ
Chú (em trai của bố) Cũng dùng xưng hô xã giao với đàn ông lớn tuổi
婶婶shěnshen
婶子shěnzi
THẨM THẨM
THẨM TỬ
Thím (vợ của chú) Vợ của em trai của bố
姑姑gūgu
姑妈gūmā
CÔ CÔ
CÔ MÃ
Cô, o (chị/em gái bố) 姑妈: cô đã có gia đình; 姑姑: gọi chung
姑父gūfu
姑丈gūzhàng
CÔ PHỤ
CÔ TRƯỢNG
Dượng, chú dượng Chồng của cô ruột bên nội
堂兄弟姐妹táng xiōngdì jiěmèi
ĐƯỜNG HUYNH ĐỆ TỶ MUỘI Anh chị em họ nội Con của bác trai và chú ruột (cùng mang họ nội của bố)

2.2. Họ Hàng Bên Ngoại (Bên Mẹ)

Chữ Hán & Pinyin Hán Việt Quan Hệ Tiếng Việt Ghi Chú Chi Tiết
外公wàigōng
姥爷lǎoye
NGOẠI CÔNG
LÃO GIA
Ông ngoại Miền Nam TQ: 外公; Miền Bắc TQ: 姥爷
外婆wàipó
姥姥lǎolao
NGOẠI BÀ
LÃO LÃO
Bà ngoại Miền Nam TQ: 外婆; Miền Bắc TQ: 姥姥
舅舅jiùjiu
舅父jiùfù
CẬU CẬU
CẬU PHỤ
Cậu (anh/em trai mẹ) Cả anh trai và em trai của mẹ đều gọi chung
舅妈jiùmā
舅母jiùmǔ
CẬU MÃ
CẬU MẪU
Mợ (vợ của cậu) Vợ của anh/em trai mẹ
姨妈yímā
阿姨āyí
DI MÃ
A DI
Dì (chị/em gái mẹ) 姨妈: dì lớn; 阿姨: gọi chung hoặc xã giao
姨夫yífu
姨丈yízhàng
DI PHU
DI TRƯỢNG
Dượng (chồng của dì) Chồng của chị/em gái của mẹ
表兄弟姐妹biǎo xiōngdì jiěmèi
BIỂU HUYNH ĐỆ TỶ MUỘI Anh chị em họ ngoại Con của cô, cậu, dì (表哥, 表弟, 表姐, 表妹)

2.3. Quan Hệ Hôn Nhân, Dâu Rể & Thông Gia

Chữ Hán & Pinyin Hán Việt Quan Hệ & Ý Nghĩa Ghi Chú
公公gōnggong
婆婆pópo
CÔNG CÔNG
BÀ BÀ
Bố chồng
Mẹ chồng
Người vợ gọi cha mẹ của chồng
岳父yuèfù
岳母yuèmǔ
NHẠC PHỤ
NHẠC MẪU
Bố vợ
Mẹ vợ
Người chồng gọi cha mẹ của vợ
儿媳妇érxífù
媳妇xífù
NHI TỨC PHỤ
TỨC PHỤ
Con dâu Vợ của con trai
女婿nǚxu NỮ TẾ Con rể Chồng của con gái
嫂子sǎozi
弟媳dìxí
TẨU TỬ
ĐỆ TỨC
Chị dâu
Em dâu
嫂子: vợ anh trai; 弟媳: vợ em trai
姐夫jiěfu
妹夫mèifu
TỶ PHU
MUỘI PHU
Anh rể
Em rể
姐夫: chồng chị; 妹夫: chồng em gái
连襟liánjīn LIÊN KHÂM Anh em cọc chèo Những người đàn ông cùng lấy chị em gái một nhà
妯娌zhóulǐ TRỤC LÝ Chị em dâu Những người phụ nữ cùng lấy anh em trai một nhà
亲家公qìngjiagōng
亲家母qìngjiamǔ
THÂN GIA CÔNG
THÂN GIA MẪU
Ông thông gia
Bà thông gia
亲 trong 亲家 đọc là thanh 4 qìng

3. Tầng 3: Từ Vựng Hiếm Gặp & Dòng Tộc Cổ Truyền (Cụ, Kị, Chắt, Chút & Cửu Tộc)

Trong văn hóa Trung Hoa cổ đại, khái niệm Cửu Tộc (九族) đại diện cho 9 thế hệ trực hệ nối tiếp nhau trong gia phả dòng họ. Đây là tầng từ vựng tinh hoa xuất hiện trong văn tế, gia phả, phim cổ trang lịch sử và nghi lễ giỗ chạp tổ tiên:

📜

Sơ Đồ Cửu Tộc: 9 Thế Hệ Trực Hệ Trong Văn Hóa Gia Phả

Trực hệ 9 đời tính từ trên xuống dưới, lấy bản thân làm trục trung tâm (Kỷ thân):

1. Cao tổ
高祖 (Kị)
2. Tằng tổ
曾祖 (Cụ)
3. Tổ phụ
祖父 (Ông)
4. Phụ thân
父亲 (Bố)
5. Kỷ thân
己身 (BẢN THÂN)
6. Tử
儿子 (Con)
7. Tôn
孙子 (Cháu)
8. Tằng tôn
曾孙 (Chắt)
9. Huyền tôn
玄孙 (Chút)

3.1. Bậc Tiền Nhân & Bề Trên (Tổ Phụ, Cụ Cố, Kị Sơ)

Chữ Hán & Pinyin Hán Việt Quan Hệ Dòng Tộc Giải Nghĩa Chi Tiết
曾祖父zēngzǔfù
太爷爷tàiyeye
TẰNG TỔ PHỤ
THÁI GIA GIA
Cụ ông nội (ông cố) Bố của ông nội (thế hệ thứ 3 trên mình)
曾祖母zēngzǔmǔ
太奶奶tàinainai
TẰNG TỔ MẪU
THÁI NẢI NẢI
Cụ bà nội (bà cố) Mẹ của ông nội
曾外祖父zēngwàizǔfù
太姥爷tàilǎoye
TẰNG NGOẠI TỔ PHỤ
THÁI LÃO GIA
Cụ ông ngoại Bố của ông ngoại hoặc của bà ngoại
曾外祖母zēngwàizǔmǔ
太姥姥tàilǎolao
TẰNG NGOẠI TỔ MẪU
THÁI LÃO LÃO
Cụ bà ngoại Mẹ của ông ngoại hoặc của bà ngoại
高祖父gāozǔfù
老太爷lǎotàiyé
CAO TỔ PHỤ
LÃO THÁI GIA
Kị ông (ông sơ) Bố của cụ ông nội (thế hệ thứ 4 trên mình)
高祖母gāozǔmǔ
老太奶lǎotàinǎi
CAO TỔ MẪU
LÃO THÁI NẢI
Kị bà (bà sơ) Mẹ của cụ ông nội
鼻祖bízǔ TỴ TỔ Thủy tổ, ông tổ đầu tiên Người sáng lập ra dòng họ hoặc một môn phái

3.2. Bậc Hậu Duệ (Cháu, Chắt, Chút & Hậu Tôn Đến Đời Thứ 9)

Chữ Hán & Pinyin Hán Việt Quan Hệ Hậu Duệ Giải Nghĩa Dòng Tộc
孙子sūnzi
孙女sūnnǚ
TÔN TỬ
TÔN NỮ
Cháu nội (trai / gái) Con của con trai mình sinh ra
外孙wàisūn
外孙女wàisūnnǚ
NGOẠI TÔN
NGOẠI TÔN NỮ
Cháu ngoại (trai / gái) Con của con gái mình sinh ra
曾孙zēngsūn
曾孙女zēngsūnnǚ
TẰNG TÔN
TẰNG TÔN NỮ
Chắt (đời thứ 4) Con của cháu nội mình sinh ra
玄孙xuánsūn
玄孙女xuánsūnnǚ
HUYỀN TÔN
HUYỀN TÔN NỮ
Chút (đời thứ 5) Con của chắt mình sinh ra. Hết hàng 9 đời trực hệ (Cửu tộc)
来孙láisūn (Đời 6)
晜孙kūnsūn (Đời 7)
LAI TÔN
CÔN TÔN
Hậu duệ đời thứ 6 & 7 Lai tôn là con của Huyền tôn; Côn tôn là con của Lai tôn
仍孙réngsūn (Đời 8)
云孙yúnsūn (Đời 9)
NHƯNG TÔN
VÂN TÔN
Hậu duệ đời thứ 8 & 9 Vân tôn (云孙) ý chỉ con cháu xa xôi như áng mây trên trời
耳孙ěrsūn NHĨ TÔN Cháu đời thứ 10 Con cháu xa đến mức người đời sau chỉ nghe tên qua tai (耳) chứ không ai còn sống để thấy

3.3. Quan Hệ Tái Hôn, Nuôi Dưỡng & Nghĩa Tử

Chữ Hán & Pinyin Hán Việt Ý Nghĩa Tiếng Việt Ghi Chú Chi Tiết
继父jìfù
继母jìmǔ
KẾ PHỤ
KẾ MẪU
Cha dượng
Mẹ kế
Mẹ kế khẩu ngữ thường gọi là 后妈 (hòumā)
继子jìzǐ
继女jìnǚ
KẾ TỬ
KẾ NỮ
Con riêng của chồng
Con riêng của vợ
Con của người phối ngẫu trước hôn nhân
养父yǎngfù
养母yǎngmǔ
DƯỠNG PHỤ
DƯỠNG MẪU
Cha nuôi
Mẹ nuôi
Nhận nuôi hợp pháp và trực tiếp dưỡng dục
养子yǎngzǐ
养女yǎngnǚ
DƯỠNG TỬ
DƯỠNG NỮ
Con trai nuôi
Con gái nuôi
Con nuôi chính thức trên pháp lý
干爹gāndiē
干妈gānmā
CAN ĐIÊ
CAN MA
Bố nuôi (kết nghĩa)
Mẹ nuôi (kết nghĩa)
Nhận cha mẹ nuôi theo phong tục dân gian
干儿子gān'érzi
干女儿gānnǚ'ér
CAN NHI TỬ
CAN NỮ NHI
Con trai kết nghĩa
Con gái kết nghĩa
Nghĩa tử / nghĩa nữ trong đời sống

4. Mẫu Câu Thực Chiến Giao Tiếp Chủ Đề Gia Đình

Dưới đây là 5 mẫu câu khẩu ngữ thông dụng nhất kèm phân tích ngữ pháp giúp bạn tự tin trò chuyện khi giới thiệu về gia đình:

1. 你Nǐ家jiā有yǒu几jǐ口kǒu人rén?
HÁN VIỆT: NHĨ GIA HỮU KỶ KHẨU NHÂN?
Dịch nghĩa: Nhà bạn có mấy người?
Mẹo ngữ pháp: Lượng từ 口 (kǒu) chuyên dùng đếm nhân khẩu trong gia đình.
2. 我Wǒ家jiā有yǒu四sì口kǒu人rén:爸bà爸ba、妈mā妈ma、一yí个gè弟dì弟di和hé我wǒ。
HÁN VIỆT: NGÃ GIA HỮU TỨ KHẨU NHÂN: BA BA, MA MA, NHẤT CÁ ĐỆ ĐỆ HÒA NGÃ.
Dịch nghĩa: Nhà tôi có 4 người: bố, mẹ, một em trai và tôi.
3. 你Nǐ在zài家jiā里lǐ排pái行háng老lǎo几jǐ?我Wǒ是shì家jiā里lǐ的de老lǎo大dà。
HÁN VIỆT: NHĨ TẠI GIA LÝ BÀI HÀNG LÃO KỶ? NGÃ THỊ GIA LÝ ĐÍCH LÃO ĐẠI.
Dịch nghĩa: Bạn là con thứ mấy trong nhà? Tôi là con đầu (con cả).
4. 过Guò年nián的de时shí候hou,我wǒ们men全quán家jiā都dōu回huí老lǎo家jiā看kàn望wàng爷yé爷ye奶nǎi奶nai。
HÁN VIỆT: QUÁ NIÊN ĐÍCH THỜI HẬU, NGÃ MÔN TOÀN GIA ĐÔ HỒI LÃO GIA KHÁN VỌNG GIA GIA NẢI NẢI.
Dịch nghĩa: Dịp Tết, cả nhà chúng tôi đều về quê thăm ông bà nội.
5. 祝Zhù爷yé爷ye奶nǎi奶nai福fú如rú东dōng海hǎi、寿shòu比bǐ南nán山shān、健jiàn康kāng长cháng寿shòu!
HÁN VIỆT: CHÚC GIA GIA NẢI NẢI PHÚC NHƯ ĐÔNG HẢI, THỌ TỶ NAM SƠN, KIỆN KHANG TRƯỜNG THỌ!
Dịch nghĩa: Kính chúc ông bà phúc như Đông Hải, thọ tỷ Nam Sơn, sống lâu trăm tuổi!

5. Thành Ngữ 4 Chữ Hay Nhất Về Tình Thân & Hiếu Đạo

Các câu thành ngữ cổ truyền với chữ viết nghệ thuật thư pháp, kèm phiên âm Pinyin trên đầu và âm Hán Việt in hoa chuẩn mực:

家jiā和hé万wàn事shì兴xīng
GIA HÒA VẠN SỰ HƯNG

Gia đình êm ấm, hòa thuận thì muôn việc đều hưng thịnh hanh thông. Đây là châm ngôn sống treo tại phòng khách của hầu hết gia đình Á Đông.

尊zūn老lǎo爱ài幼yòu
TÔN LÃO ÁI ẤU

Kính trọng người già, yêu thương con trẻ. Đạo lý sống cốt lõi tạo nên nền tảng đạo đức gia đình truyền thống.

天tiān伦lún之zhī乐lè
THIÊN LUÂN CHI LẠC

Niềm vui sum họp gia đình, cảnh cháu con quây quần hạnh phúc bên ông bà cha mẹ trong những ngày lễ Tết.

四sì世shì同tóng堂táng
TỨ THẾ ĐỒNG ĐƯỜNG

Bốn thế hệ (cụ, ông bà, cha mẹ, con cháu) cùng chung sống hòa thuận dưới một mái nhà – biểu tượng của phúc đức viên mãn tột bậc.

6. Hội Thoại Mẫu Thực Tế: Giới Thiệu Đại Gia Đình

A (Tiểu Vũ)
明Míng哥gē,这zhè张zhāng全quán家jiā福fú里lǐ坐zuò在zài中zhōng间jiān的de是shì谁shéi呀ya?
Anh Minh ơi, trong bức ảnh đại gia đình này thì người ngồi ở giữa là ai thế?
B (Minh)
那Nà是shì我wǒ的de曾zēng祖zǔ母mǔ,也yě就jiù是shì太tài奶nǎi奶nai。她Tā今jīn年nián九jiǔ十shí岁suì了le,身shēn体tǐ还hái很hěn硬yìng朗lǎng呢ne!
Đó là cụ bà nội (bà cố) của anh đấy. Cụ năm nay 90 tuổi rồi mà sức khỏe vẫn còn rất minh mẫn dẻo dai!
A (Tiểu Vũ)
哇Wā,真zhēn羡xiàn慕mù你nǐ!你Nǐ们men家jiā真zhēn是shì四sì世shì同tóng堂táng,太tài幸xìng福fú了le!旁Páng边biān抱bào小xiǎo孩hái子zi的de是shì你nǐ堂táng哥gē吗ma?
Oa, ngưỡng mộ anh thật! Nhà anh đúng là tứ thế đồng đường, hạnh phúc quá! Người đang bế em bé bên cạnh là anh họ của anh à?
B (Minh)
不Bú是shì堂táng哥gē,那nà是shì我wǒ的de表biǎo哥gē(我wǒ姑gū姑gu的de儿ér子zi)。怀Huái里lǐ抱bào的de孩hái子zi按àn辈bèi分fen是shì我wǒ太tài奶nǎi奶nai的de玄xuán孙sūn呢ne!
Không phải anh họ Đường đâu, đó là anh họ Biểu của anh (con trai của cô ruột anh đấy). Đứa bé trên tay tính theo vai vế chính là chút (huyền tôn) của cụ cố anh đấy!

7. Mini Quiz: Kiểm Tra Phản Xạ Xưng Hô Họ Hàng

Câu 1: Con trai của em trai ruột của bố bạn sẽ gọi là gì?
A. 表弟 (Biǎodì)
B. 堂弟 (Tángdì) ✓ (Cùng họ nội)
C. 侄子 (Zhízi)
D. 外甥 (Wàisheng)
Câu 2: "Ông cố nội" (cụ ông - bố của ông nội) trong tiếng Trung gọi trang trọng là gì?
A. 曾祖父 (Zēngzǔfù) ✓
B. 高祖父 (Gāozǔfù)
C. 外祖父 (Wàizǔfù)
D. 伯祖父 (Bózǔfù)

8. Hệ Sinh Thái Tự Học & Mạng Lưới Liên Kết Khuyên Đọc

Để ghi nhớ sâu và biến từ vựng thành phản xạ tự nhiên trong giao tiếp hàng ngày, bạn hãy kết hợp khai thác các tài nguyên tương tác sẵn có trên nền tảng FoxHSK:

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn hóa & Đời sống trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 198: Biểu đạt liên quan đến bàn tay (和“手”有关的表达 - Hé “shǒu” yǒuguān de biǎodá)

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 198: Biểu đạt liên quan đến bàn tay (和“手”有关的表达 - Hé “shǒu” yǒuguān de biǎodá) - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 005: Ngôn ngữ bằng tay (数字手势 - Shùzì shǒushì)

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 005: Ngôn ngữ bằng tay (数字手势 - Shùzì shǒushì) - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 026: Tín ngưỡng của đau khổ (Miserable Faith) (痛苦的信仰 - Tòngkǔ de xìnyǎng)

Sách Trung Quốc 247 (Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ) – Bài 026: Tín ngưỡng của đau khổ (Miserable Faith) (痛苦的信仰 - Tòngkǔ de xìnyǎng) - FoxHSK

Tổng Hợp Danh Sách Các Bài Đọc Sách Trung Quốc 247: Mái Nhà Thân Thuộc & Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ (Kèm Audio)

Tổng Hợp Danh Sách Các Bài Đọc Sách Trung Quốc 247: Mái Nhà Thân Thuộc & Một Cái Nhìn Bỡ Ngỡ (Kèm Audio) - FoxHSK