Chuyển đến nội dung chính
Văn hóa & Đời sống18 phút1.055lượt

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị (逛超市与菜市场买菜) - 20 Mẫu Câu, Từ Vựng & Ngữ Pháp | FoxHSK

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị (逛超市与菜市场买菜) - 20 Mẫu Câu, Từ Vựng & Ngữ Pháp | FoxHSK | FoxHSK
Ảnh bìa: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị (逛超市与菜市场买菜) - 20 Mẫu Câu, Từ Vựng & Ngữ Pháp | FoxHSK — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Học tiếng Trung theo chủ đề đi chợ & mua sắm siêu thị (逛超市与菜市场买菜) trọn bộ 20 mẫu câu thực tế có Pinyin ruby, dịch nghĩa song ngữ Việt - Anh, ngữ pháp then chốt, thành ngữ và bài tập mini quiz phản xạ nhanh.

Chủ đề trọng tâm: học tiếng Trung theo chủ đề đi chợ & mua sắm siêu thị
Bảng điều khiển

Học tiếng Trung theo chủ đề đi chợ & mua sắm siêu thị (tiếng Trung: 逛超市与菜市场买菜 - Guàng chāoshì yǔ càishìchǎng mǎicài) là một trong những chuyên đề cốt lõi giúp người học Hán ngữ nhanh chóng làm chủ phản xạ khẩu ngữ, tự tin giao tiếp đời sống và nâng cao điểm số các kỳ thi năng lực HSK / HSKK. Bài viết chuyên sâu này tổng hợp trọn bộ 20 mẫu câu thực tế bóc tách chi tiết (có phiên âm Pinyin ruby trên từng chữ Hán, không dùng bảng chống lỗi hiển thị trên di động), 4 cấu trúc ngữ pháp then chốt, 2 tình huống hội thoại mẫu, điển tích thành ngữ 4 chữ và hệ thống bài tập Mini Quiz ôn luyện phản xạ toàn diện.

1. Tầm quan trọng và bối cảnh văn hóa của chủ đề Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị

Trong đời sống thực tế của người Trung Quốc, chủ đề **Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị** (逛超市与菜市场买菜 - *Guàng chāoshì yǔ càishìchǎng mǎicài*) giữ vai trò vô cùng cốt lõi. Người bản xứ đánh giá cao cách dùng từ chuẩn mực, ngữ điệu tự nhiên và sự am hiểu các quy chuẩn văn hóa ứng xử. Việc làm chủ trọn bộ các mẫu câu trong chủ đề này sẽ giúp bạn xóa bỏ rào cản dịch từng từ một từ tiếng Việt sang (Chinglish), từ đó giao tiếp lưu loát, tự tin và ghi điểm tuyệt đối trong mắt bạn bè, đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc.

💡 Lời khuyên vàng từ đội ngũ giảng viên FoxHSK:

Khi rèn luyện các mẫu câu trong chủ đề Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị, phương pháp hiệu quả nhất là kết hợp kỹ thuật Shadowing (nhại lại phát âm chuẩn bản xứ), đồng thời đặt câu vào các ngữ cảnh cụ thể của bản thân. Đừng học vẹt từng từ riêng rẽ; hãy nắm trọn vẹn cả cụm câu có ngữ điệu để khi cần, não bộ sẽ tự động bật ra phản xạ tự nhiên mà không cần dịch nhẩm qua tiếng Việt.

2. Tuyển tập 20 mẫu câu học tiếng Trung theo chủ đề Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị thực chiến

Dưới đây là danh sách 20 câu khẩu ngữ đắt giá nhất trong chủ đề Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị. Mỗi câu đều được trang bị hệ thống phiên âm Pinyin đặt chuẩn xác ngay trên đầu chữ Hán (Ruby Pinyin), bản dịch nghĩa song ngữ Việt - Anh sát thực tế và phân tích bóc tách các từ vựng, ngữ pháp trọng tâm:

#1 Câu Khẩu Ngữ 1
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
请qǐng问wèn西xī红hóng柿shì多duō少shǎo钱qián一yì斤jīn?
👉 Dịch nghĩa: Xin hỏi cà chua bao nhiêu tiền một cân (500g)?
English: Excuse me, how much is half a kilo of tomatoes?
Từ vựng then chốt: 西红柿 (xī hóng shì) : cà chua HSK 4 多少 (duō shao) : bao nhiêu HSK 1
💡 Ngữ pháp: 请问... (Xin hỏi...): Cách xưng hô lịch sự khi bắt đầu đặt câu hỏi
#2 Câu Khẩu Ngữ 2
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
这zhè苹píng果guǒ新xīn鲜xiān吗ma?甜tián不bu甜tián?
👉 Dịch nghĩa: Táo này có tươi không? Có ngọt không bạn?
English: Are these apples fresh? Are they sweet?
Từ vựng then chốt: 苹果 (píng guǒ) : quả táo HSK 1 新鲜 (xīn xiān) : tươi HSK 3
#3 Câu Khẩu Ngữ 3
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
都dōu是shì今jīn早zǎo刚gāng运yùn到dào的de,保bǎo证zhèng又yòu脆cuì又yòu甜tián!
👉 Dịch nghĩa: Toàn bộ đều là sáng sớm nay vừa chuyển tới, đảm bảo vừa giòn vừa ngọt!
English: All arrived fresh this morning, guaranteed crisp and sweet!
Từ vựng then chốt: 保证 (bǎo zhèng) : bảo đảm, cam kết HSK 4 到 (dào) : Đến HSK 2 甜 (tián) : ngọt ngào, thơm ngọt (vị giác, cuộc sống) HSK 3
💡 Ngữ pháp: 又...又...: Vừa... lại vừa... (Biểu thị hai đặc điểm hoặc trạng thái cùng tồn tại)
#4 Câu Khẩu Ngữ 4
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
老lǎo板bǎn,给gěi我wǒ称chēng两liǎng斤jīn香xiāng蕉jiāo。
👉 Dịch nghĩa: Ông chủ ơi, cân cho tôi hai cân (1kg) chuối nhé.
English: Boss, please weigh one kilo of bananas for me.
Từ vựng then chốt: 香蕉 (xiāng jiāo) : chuối HSK 3 老板 (lǎo bǎn) : ông chủ, chủ doanh nghiệp HSK 5
#5 Câu Khẩu Ngữ 5
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
一yí共gòng三sān十shí块kuài钱qián,送sòng您nín两liǎng根gēn葱cōng。
👉 Dịch nghĩa: Tổng cộng 30 tệ, tặng bạn thêm hai nhánh hành lá.
English: Thirty yuan in total, and here are two free scallions for you.
Từ vựng then chốt: 一共 (yī gòng) : tổng cộng HSK 3 块 (kuài) : đồng (tiền), miếng, cục HSK 1 钱 (qián) : tiền HSK 1
#6 Câu Khẩu Ngữ 6
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
请qǐng问wèn纯chún牛niú奶nǎi放fàng在zài哪nǎ个gè货huò架jià?
👉 Dịch nghĩa: Xin hỏi sữa tươi nguyên chất để ở kệ hàng nào ạ?
English: Excuse me, on which shelf is pure fresh milk placed?
Từ vựng then chốt: 牛奶 (niú nǎi) : sữa tươi HSK 2 哪 (nǎ) : nào, đâu HSK 1 请 (qǐng) : xin, mời HSK 1
💡 Ngữ pháp: 请问... (Xin hỏi...): Cách xưng hô lịch sự khi bắt đầu đặt câu hỏi
#7 Câu Khẩu Ngữ 7
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
在zài第dì三sān排pái货huò架jià,乳rǔ制zhì品pǐn区qū。
👉 Dịch nghĩa: Ở kệ hàng thứ ba, khu vực các sản phẩm bơ sữa.
English: On the third shelf in the dairy section.
Từ vựng then chốt: 三 (sān) : ba HSK 1
#8 Câu Khẩu Ngữ 8
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
这zhè个ge酸suān奶nǎi今jīn天tiān在zài做zuò买mǎi一yí送sòng一yī的de促cù销xiāo活huó动dòng。
👉 Dịch nghĩa: Sữa chua này hôm nay đang có chương trình khuyến mãi mua một tặng một.
English: This yogurt is on a buy-one-get-one-free promotion today.
Từ vựng then chốt: 今天 (jīn tiān) : hôm nay HSK 1 活动 (huó dòng) : hoạt động, sự kiện HSK 4
#9 Câu Khẩu Ngữ 9
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
这zhè个ge保bǎo质zhì期qī到dào什shén么me时shí候hòu?
👉 Dịch nghĩa: Hạn sử dụng của sản phẩm này đến ngày nào?
English: When does the shelf life of this expire?
Từ vựng then chốt: 什么 (shén me) : gì, cái gì HSK 1 时候 (shí hou) : lúc, khi, thời gian HSK 1
#10 Câu Khẩu Ngữ 10
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
生shēng产chǎn日rì期qī在zài上shàng个gè月yuè,保bǎo质zhì期qī十shí二èr个gè月yuè。
👉 Dịch nghĩa: Ngày sản xuất là tháng trước, hạn sử dụng 12 tháng.
English: Manufactured last month, with a shelf life of twelve months.
Từ vựng then chốt: 日期 (rì qī) : ngày tháng, ngày hẹn HSK 5 生产 (shēng chǎn) : sản xuất, chế tạo; sinh nở HSK 5
#11 Câu Khẩu Ngữ 11
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
请qǐng问wèn有yǒu购gòu物wù车chē或huò者zhě购gòu物wù篮lán吗ma?
👉 Dịch nghĩa: Xin hỏi có xe đẩy mua sắm hoặc giỏ mua hàng không ạ?
English: Excuse me, are there shopping carts or shopping baskets?
Từ vựng then chốt: 或者 (huò zhě) : hoặc HSK 3 购物 (gòu wù) : mua sắm HSK 4
💡 Ngữ pháp: 请问... (Xin hỏi...): Cách xưng hô lịch sự khi bắt đầu đặt câu hỏi
#12 Câu Khẩu Ngữ 12
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
请qǐng把bǎ选xuǎn好hǎo的de散sǎn装zhuāng蔬shū菜cài拿ná到dào那nà边biān过guò磅bàng称chēng重zhòng。
👉 Dịch nghĩa: Vui lòng mang rau củ quả rời đã chọn sang bên kia để cân ký bấm giá.
English: Please take your selected loose vegetables over there to weigh.
Từ vựng then chốt: 蔬菜 (shū cài) : rau củ, rau xanh HSK 5 好 (hǎo) : tốt, ngon, đẹp HSK 1 请 (qǐng) : xin, mời HSK 1
💡 Ngữ pháp: Câu chữ 把 (Bǎ): Biểu thị sự tác động làm biến đổi trạng thái/vị trí của tân ngữ
#13 Câu Khẩu Ngữ 13
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
需xū要yào塑sù料liào袋dài吗ma?大dà袋dài三sān毛máo,小xiǎo袋dài两liǎng毛máo。
👉 Dịch nghĩa: Bạn có cần túi nilon không? Túi to 3 hào, túi nhỏ 2 hào.
English: Do you need a plastic bag? Big one is 0.3 yuan, small is 0.2 yuan.
Từ vựng then chốt: 塑料袋 (sù liào dài) : túi ni-lông, túi nhựa HSK 4 需要 (xū yào) : cần HSK 3
#14 Câu Khẩu Ngữ 14
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
不bú用yòng了le,我wǒ自zì己jǐ带dài了le环huán保bǎo布bù袋dài。
👉 Dịch nghĩa: Không cần đâu, tôi tự mang túi vải bảo vệ môi trường rồi.
English: No need, I brought my own reusable eco-friendly bag.
Từ vựng then chốt: 自己 (zì jǐ) : bản thân tôi HSK 3 不 (bù) : Không HSK 1 带 (dài) : mang theo, dẫn dắt HSK 3
#15 Câu Khẩu Ngữ 15
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
请qǐng出chū示shì您nín的de会huì员yuán码mǎ积jī分fēn。
👉 Dịch nghĩa: Vui lòng đưa mã thẻ thành viên để tích điểm.
English: Please show your membership code to accumulate points.
Từ vựng then chốt: 会 (huì) : biết, sẽ HSK 1 请 (qǐng) : xin, mời HSK 1 出 (chū) : ra, xuất hiện HSK 2
#16 Câu Khẩu Ngữ 16
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
海hǎi鲜xiān区qū有yǒu活huó鱼yú活huó虾xiā吗ma?
👉 Dịch nghĩa: Khu hải sản có cá sống và tôm tươi sống không?
English: Are there live fish and live shrimp in the seafood section?
Từ vựng then chốt: 海鲜 (hǎi xiān) : hải sản, đồ biển HSK 5 鱼 (yú) : cá HSK 2
#17 Câu Khẩu Ngữ 17
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
这zhè条tiáo草cǎo鱼yú帮bāng我wǒ杀shā一yí下xià,去qù鳞lín去qù内nèi脏zāng。
👉 Dịch nghĩa: Con cá trắm này làm thịt giúp tôi nhé, đánh vảy và mổ ruột.
English: Please clean this carp for me, scale and gut it.
Từ vựng then chốt: 下 (xià) : dưới, xuống HSK 1 一 (yī) : một HSK 1 鱼 (yú) : cá HSK 2
#18 Câu Khẩu Ngữ 18
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
今jīn晚wǎn超chāo市shì八bā点diǎn以yǐ后hòu熟shú食shí半bàn价jià打dǎ折zhé。
👉 Dịch nghĩa: Tối nay sau 8 giờ siêu thị giảm giá nửa giá thức ăn nấu chín.
English: Tonight after 8 PM, cooked food is 50% off at the supermarket.
Từ vựng then chốt: 超市 (chāo shì) : siêu thị HSK 3 以后 (yǐ hòu) : sau này HSK 3 打折 (dǎ zhé) : giảm giá, chiết khấu HSK 4
#19 Câu Khẩu Ngữ 19
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
您nín找zhǎo回huí零líng钱qián五wǔ块kuài,请qǐng慢màn走zǒu。
👉 Dịch nghĩa: Thối lại quý khách 5 tệ tiền lẻ, xin đi thong thả.
English: Here is your 5 yuan change, thank you and have a nice day.
Từ vựng then chốt: 零钱 (líng qián) : tiền lẻ, tiền đổi HSK 5 回 (huí) : trở về, quay về HSK 1 块 (kuài) : đồng (tiền), miếng, cục HSK 1
#20 Câu Khẩu Ngữ 20
Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị
菜cài市shì场chǎng买mǎi菜cài既jì新xīn鲜xiān又yòu接jiē地dì气qì!
👉 Dịch nghĩa: Đi chợ mua rau vừa tươi ngon lại vừa gần gũi đậm chất đời thường!
English: Shopping at local markets is both fresh and down-to-earth!
Từ vựng then chốt: 新鲜 (xīn xiān) : tươi HSK 3 市场 (shì chǎng) : thị trường, chợ HSK 4

3. Phân tích các cấu trúc ngữ pháp trọng tâm trong chủ đề Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị

Để có thể tự tin biến hóa và tự đặt ra hàng trăm câu mới dựa trên nền tảng 20 câu gốc, bạn cần nắm vững các mẫu ngữ pháp then chốt sau đây:

1

Cấu trúc biểu đạt nguyện vọng & dự định trong chủ đề Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị

Công thức: S + 打算 / 想要 / 希望 + V + O

Mẫu câu khẩu ngữ nền tảng giúp diễn đạt ý muốn cá nhân một cách nhẹ nhàng, lịch thiệp.

我wǒ想xiǎng了liǎo解jiě一yí下xià具jù体tǐ的de操cāo作zuò流liú程chéng。
→ Tôi muốn tìm hiểu một chút về quy trình thao tác cụ thể.
2

Cấu trúc so sánh tiến triển: 越来越 + Tính từ / Cụm tâm lý

Công thức: S + 越来越 + Adj / Tâm lý (喜欢, 熟悉...)

Biểu thị mức độ phát triển tăng dần theo dòng thời gian, dùng rất thường xuyên trong khẩu ngữ đời sống.

他tā对duì这zhè边biān的de生shēng活huó环huán境jìng越yuè来lái越yuè适shì应yìng了le。
→ Anh ấy ngày càng thích nghi tốt hơn với môi trường sống ở đây.
3

Cấu trúc điều kiện then chốt: 只要...就... (Chỉ cần... thì...)

Công thức: 只要 + Điều kiện tiên quyết + 就 + Kết quả / Hành động

Khẳng định mối quan hệ nhân quả tất yếu, biểu đạt tinh thần lạc quan và sự đảm bảo chắc chắn.

只zhǐ要yào每měi天tiān坚jiān持chí练liàn习xí,口kǒu语yǔ就jiù一yí定dìng会huì进jìn步bù。
→ Chỉ cần mỗi ngày kiên trì luyện tập, khẩu ngữ nhất định sẽ tiến bộ.
4

Trợ từ ngữ khí làm mềm câu nói: 吧 / 呢 / 啊

Công thức: Câu trần thuật / đề nghị + 吧 / 呢 / 啊

Giúp câu nói nghe thân mật, ấm áp, tránh cảm giác cộc lốc hoặc mệnh lệnh cứng nhắc.

我wǒ们men一yì起qǐ去qù看kàn看kàn吧ba,顺shùn便biàn散sàn散sàn步bù。
→ Chúng mình cùng đi xem thử đi, nhân tiện đi dạo luôn.

4. Hệ thống từ vựng mở rộng & Thuật ngữ then chốt

Khi giao tiếp sâu trong chủ đề Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị, việc sở hữu vốn từ vựng phong phú sẽ giúp bạn diễn đạt cảm xúc và ý tứ một cách tinh tế, sắc sảo:

西红柿
xī hóng shì
cà chua
HSK 4
多少
duō shao
bao nhiêu
HSK 1
苹果
píng guǒ
quả táo
HSK 1
新鲜
xīn xiān
tươi
HSK 3
保证
bǎo zhèng
bảo đảm, cam kết
HSK 4
到
dào
Đến
HSK 2
甜
tián
ngọt ngào, thơm ngọt (vị giác, cuộc sống)
HSK 3
香蕉
xiāng jiāo
chuối
HSK 3
老板
lǎo bǎn
ông chủ, chủ doanh nghiệp
HSK 5
一共
yī gòng
tổng cộng
HSK 3
块
kuài
đồng (tiền), miếng, cục
HSK 1
钱
qián
tiền
HSK 1
💡 Tra cứu toàn bộ hơn 5.000 từ vựng kèm chiết tự tại kho từ vựng FoxHSK Vào kho từ vựng →

5. Điển tích điển cố & Thành ngữ 4 chữ liên quan đến Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị

Người Trung Quốc rất thích vận dụng các câu thành ngữ 4 chữ (成语 - Chéngyǔ) và tục ngữ vào các câu khẩu ngữ đời thường để tăng tính hình tượng và hàm súc. Dưới đây là những thành ngữ tiêu biểu gắn liền với chủ đề Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị:

物wù美měi价jià廉lián (wù měi jià lián)
VẬT MỸ GIÁ LIÊM
💡 Ý nghĩa: Hàng hóa chất lượng tốt mà giá cả lại phải chăng; giá trị vượt trội.

📖 Điển tích & Bối cảnh: Đúc kết từ kinh nghiệm giao thương mua bán truyền thống của giới thương nhân Trung Hoa.

Ví dụ khẩu ngữ: 这zhè家jiā小xiǎo店diàn的de商shāng品pǐn种zhǒng类lèi齐qí全quán,而ér且qiě物wù美měi价jià廉lián。
→ Cửa tiệm nhỏ này mặt hàng rất đa dạng, hơn nữa chất lượng lại tốt giá cả phải chăng.
井jǐng井jǐng有yǒu条tiáo (jǐng jǐng yǒu tiáo)
TỈNH TỈNH HỮU ĐIỀU
💡 Ý nghĩa: Ngăn nắp, trật tự, lớp lang rõ ràng đâu ra đấy.

📖 Điển tích & Bối cảnh: Xuất phát từ sách Tuân Tử, ca ngợi cách bài trí nhà cửa và phong thái làm việc khoa học, chỉn chu.

Ví dụ khẩu ngữ: 她tā把bǎ整zhěng个gè房fáng间jiān打dǎ扫sǎo得dé井jǐng井jǐng有yǒu条tiáo,令lìng人rén倍bèi感gǎn舒shū适shì。
→ Cô ấy dọn dẹp cả căn phòng ngăn nắp gọn gàng đâu ra đấy, tạo cảm giác vô cùng dễ chịu.

6. Tình huống hội thoại giao tiếp mẫu thực tế

Cùng theo dõi và luyện đọc 2 đoạn hội thoại đàm thoại thực tế dưới đây để hình dung rõ nét cách vận dụng linh hoạt các câu khẩu ngữ trong đời sống thường ngày:

Tình huống 1: Giao tiếp đời sống hàng ngày Bối cảnh tự nhiên
A Tiểu Minh (小明):
请qǐng问wèn西xī红hóng柿shì多duō少shǎo钱qián一yì斤jīn?
→ Xin hỏi cà chua bao nhiêu tiền một cân (500g)?
B Tiểu Hoa (小华):
这zhè苹píng果guǒ新xīn鲜xiān吗ma?甜tián不bu甜tián?
→ Táo này có tươi không? Có ngọt không bạn?
A Tiểu Minh (小明):
都dōu是shì今jīn早zǎo刚gāng运yùn到dào的de,保bǎo证zhèng又yòu脆cuì又yòu甜tián!
→ Toàn bộ đều là sáng sớm nay vừa chuyển tới, đảm bảo vừa giòn vừa ngọt!
Tình huống 2: Tình huống thực chiến & Phản xạ Bối cảnh nâng cao
A Người bản xứ (李老师):
老lǎo板bǎn,给gěi我wǒ称chēng两liǎng斤jīn香xiāng蕉jiāo。
→ Ông chủ ơi, cân cho tôi hai cân (1kg) chuối nhé.
B Học viên FoxHSK:
一yí共gòng三sān十shí块kuài钱qián,送sòng您nín两liǎng根gēn葱cōng。
→ Tổng cộng 30 tệ, tặng bạn thêm hai nhánh hành lá.
A Người bản xứ (李老师):
请qǐng问wèn纯chún牛niú奶nǎi放fàng在zài哪nǎ个gè货huò架jià?
→ Xin hỏi sữa tươi nguyên chất để ở kệ hàng nào ạ?

7. Mini Quiz ôn luyện phản xạ & Trắc nghiệm nhanh

Hãy thử thách trí nhớ và khả năng phản xạ của bạn với bộ 5 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây. Bạn có thể tự kiểm tra đáp án ngay bên dưới hoặc mở chế độ bấm giờ làm bài trực tuyến trên Web Hub FoxHSK:

⚡

Mini Quiz: Ôn Luyện Phản Xạ Nhanh

Trắc nghiệm 5 câu củng cố từ vựng và ngữ pháp chủ đề Đi Chợ & Mua Sắm Siêu Thị

Làm Quiz Online Có Điểm
Câu 1: Dịch nghĩa Trung ➔ Việt Câu 1/5
Nghĩa chính xác của câu "请问西红柿多少钱一斤?" là gì?
A Xin hỏi cà chua bao nhiêu tiền một cân (500g)?
B Táo này có tươi không? Có ngọt không bạn?
C Ông chủ ơi, cân cho tôi hai cân (1kg) chuối nhé.
D Toàn bộ đều là sáng sớm nay vừa chuyển tới, đảm bảo vừa giòn vừa ngọt!
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: Xin hỏi cà chua bao nhiêu tiền một cân (500g)?
💡 "请问西红柿多少钱一斤?" (Qǐngwèn xīhóngshì duōshao qián yì jīn?) dịch chuẩn nghĩa là: "Xin hỏi cà chua bao nhiêu tiền một cân (500g)?".
Câu 2: Dịch nghĩa Việt ➔ Trung Câu 2/5
Chọn câu tiếng Trung tương ứng với: "Táo này có tươi không? Có ngọt không bạn?"
A 一共三十块钱,送您两根葱。 (Yígòng sānshí kuài qián, sòng nín liǎng gēn cōng.)
B 这苹果新鲜吗?甜不甜? (Zhè píngguǒ xīnxiān ma? Tián bu tián?)
C 请问西红柿多少钱一斤? (Qǐngwèn xīhóngshì duōshao qián yì jīn?)
D 都是今早刚运到的,保证又脆又甜! (Dōu shì jīnzǎo gāng yùndào de, bǎozhèng yòu cuì yòu tián!)
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: 这苹果新鲜吗?甜不甜? (Zhè píngguǒ xīnxiān ma? Tián bu tián?)
💡 Câu dịch chính xác nhất là: "这苹果新鲜吗?甜不甜?" (Zhè píngguǒ xīnxiān ma? Tián bu tián?).
Câu 3: Bóc tách từ vựng trọng tâm Câu 3/5
Từ vựng "西红柿" (xī hóng shì) trong bài có ý nghĩa gì?
A chúc mừng sinh nhật
B tạm biệt ngày mai
C không quan trọng
D cà chua
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: cà chua
💡 "西红柿" (xī hóng shì) có nghĩa là: "cà chua" (Trình độ khảo thí HSK 4).
Câu 4: Trắc nghiệm ngữ pháp thực chiến Câu 4/5
Trong câu "都是今早刚运到的,保证又脆又甜!", cấu trúc ngữ pháp nào đóng vai trò chính?
A Câu bị động chữ 被
B 又...又...: Vừa... lại vừa... (Biểu thị hai đặc điểm hoặc trạng thái cùng tồn tại)
C Câu so sánh chữ 比
D Câu tồn hiện phương vị
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: 又...又...: Vừa... lại vừa... (Biểu thị hai đặc điểm hoặc trạng thái cùng tồn tại)
💡 Điểm ngữ pháp then chốt của câu này là: 又...又...: Vừa... lại vừa... (Biểu thị hai đặc điểm hoặc trạng thái cùng tồn tại).
Câu 5: Phản xạ đàm thoại tình huống Câu 5/5
Khi người bản xứ nói: "老板,给我称两斤香蕉。", câu đáp lễ nào sau đây là tự nhiên và lịch sự nhất?
A Tổng cộng 30 tệ, tặng bạn thêm hai nhánh hành lá.
B Tôi không biết gì hết.
C Tạm biệt không bao giờ gặp lại.
D Không cần nói chuyện.
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: Tổng cộng 30 tệ, tặng bạn thêm hai nhánh hành lá.
💡 Trong tình huống này, đáp lại bằng ý "Tổng cộng 30 tệ, tặng bạn thêm hai nhánh hành lá." (一共三十块钱,送您两根葱。) là khéo léo và tự nhiên nhất.

8. Mạng lưới liên kết trụ cột & Lộ trình học tiếng Trung toàn diện

Nhằm đạt hiệu quả học tập cao nhất và chuẩn bị hành trang vững vàng cho các kỳ thi HSK 3.0, FoxHSK khuyến nghị bạn kết hợp bài viết này với các chuyên trang tài nguyên trụ cột sau đây:

TRANG HUB TRỤ CỘT
50 Chủ Đề Tiếng Trung Giao Tiếp (1.000 Câu Audio)

Luyện nghe phát âm chuẩn giọng Bắc Kinh, bật tắt Pinyin linh hoạt và rút thăm câu ngẫu nhiên.

KHO TỪ VỰNG HSK
Kho 5.456 Từ Vựng HSK 1 - 6 Chuẩn Khảo Thí

Tra cứu chi tiết từng từ vựng, âm Hán Việt, bộ thủ cấu tạo, câu ví dụ thực tế và flashcard SRS.

HỆ THỐNG THI THỬ
Đề Thi Thử HSK & HSKK Online Miễn Phí

Đồng hồ đếm ngược như thi thật, tự động chấm điểm tức thì và giải thích đáp án chi tiết từng câu.

TÀI LIỆU LIÊN QUAN
3000 Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Hằng Ngày

Mở rộng thêm hàng nghìn câu khẩu ngữ thực chiến, đàm thoại du lịch và từ lóng hiện đại.

HỌC TIẾNG TRUNG MIỄN PHÍ CÙNG FOXHSK

Làm Chủ Toàn Diện 50 Chủ Đề Khẩu Ngữ & Chinh Phục Điểm Cao HSK!

Truy cập ngay nền tảng luyện thi HSK thông minh của FoxHSK với hơn 1.000 câu khẩu ngữ có âm thanh chuẩn, kho 5.456 từ vựng tra cứu tức thì và hàng trăm đề thi thử online hoàn toàn miễn phí.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Văn hóa & Đời sống trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Ý Nghĩa Thành Ngữ Khắc Chu Cầu Kiếm (刻舟求剑): Điển Cố Đánh Rơi Kiếm & Tư Duy Biện Chứng Thực Tiễn

Ý Nghĩa Thành Ngữ Khắc Chu Cầu Kiếm (刻舟求剑): Điển Cố Đánh Rơi Kiếm & Tư Duy Biện Chứng Thực Tiễn - FoxHSK

Ý Nghĩa Thành Ngữ Họa Long Điểm Tinh (画龙点睛): Điển Cố Vẽ Rồng Điểm Mắt & Nét Chấm Phá Đột Phá

Ý Nghĩa Thành Ngữ Họa Long Điểm Tinh (画龙点睛): Điển Cố Vẽ Rồng Điểm Mắt & Nét Chấm Phá Đột Phá - FoxHSK

Ý Nghĩa Thành Ngữ Diệp Công Hảo Long (叶公好龙): Điển Cố Chân Long Giáng Trần & Bài Học Tu Dưỡng Thực Chất

Ý Nghĩa Thành Ngữ Diệp Công Hảo Long (叶公好龙): Điển Cố Chân Long Giáng Trần & Bài Học Tu Dưỡng Thực Chất - FoxHSK

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 198: Biểu đạt liên quan đến bàn tay (和“手”有关的表达 - Hé “shǒu” yǒuguān de biǎodá)

Sách Trung Quốc 247 (Mái Nhà Thân Thuộc) – Bài 198: Biểu đạt liên quan đến bàn tay (和“手”有关的表达 - Hé “shǒu” yǒuguān de biǎodá) - FoxHSK