Chuyển đến nội dung chính
HSK 2MÃ H21119

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 2 mã H21119 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Tải xuống miễn phí trọn bộ đề thi HSK 2 mã đề H21119 bản PDF in chuẩn Hanban, kèm file nghe Audio MP3 phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức. Xem toàn bộ 60 câu hỏi có text và đáp án chi tiết.

Cập nhật: 6 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 2 mã H21119

Bộ đề thi thật HSK Cấp 2 chính thức mã đề H21119 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 60 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 2 (2.0)
Mã đề H21119
Tổng số câu hỏi 60 câu
Thời gian làm bài 55 phút (Nghe: 25p + 3p tô đáp án, Đọc: 22p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (35 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第dì1题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 1
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
今jīn天tiān的de鸡jī蛋dàn很hěn便pián宜yi。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错cuò (Sai).
  • Nội dung nghe: 今jīn天tiān的de鸡jī蛋dàn很hěn便pián宜yi。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe "今jīn天tiān的de鸡jī蛋dàn很hěn便pián宜yi。" với bức tranh minh họa, đáp án chính thức của Hanban là 错cuò (Sai).
2

第dì2题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 2
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
您nín好hǎo,我wǒ姓xìng王wáng,您nín贵guì姓xìng?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对duì (Đúng).
  • Nội dung nghe: 您nín好hǎo,我wǒ姓xìng王wáng,您nín贵guì姓xìng?
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe "您nín好hǎo,我wǒ姓xìng王wáng,您nín贵guì姓xìng?" với bức tranh minh họa, đáp án chính thức của Hanban là 对duì (Đúng).
3

第dì3题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 3
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā打dǎ篮lán球qiú去qù了le。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对duì (Đúng).
  • Nội dung nghe: 他tā打dǎ篮lán球qiú去qù了le。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe "他tā打dǎ篮lán球qiú去qù了le。" với bức tranh minh họa, đáp án chính thức của Hanban là 对duì (Đúng).
4

第dì4题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 4
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
你nǐ的de眼yǎn睛jīng怎zěn么me了le?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错cuò (Sai).
  • Nội dung nghe: 你nǐ的de眼yǎn睛jīng怎zěn么me了le?
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe "你nǐ的de眼yǎn睛jīng怎zěn么me了le?" với bức tranh minh họa, đáp án chính thức của Hanban là 错cuò (Sai).
5

第dì5题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 5
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
你nǐ向xiàng上shàng看kàn,在zài那nà儿ér。 听tīng了le妻qī子zǐ的de话huà,他tā很hěn高gāo兴xìng。 7. 他tā们men两liǎng个gè人rén正zhèng在zài吃chī西xī瓜guā。 8.给gěi你nǐ,这zhè是shì今jīn天tiān的de报bào纸zhǐ。 9.上shàng面miàn写xiě着zhe呢ne,二èr十shí元yuán一yì斤jīn。 10. 她tā们men累lèi了le,在zài睡shuì觉jiào呢ne。 例lì如rú:男nán:你nǐ喜xǐ欢huan什shén么me运yùn动dòng? 女nǚ:我wǒ最zuì喜xǐ欢huan踢tī足zú球qiú。 11.女nǚ:七qī点diǎn了le,快kuài起qǐ床chuáng! 男nán:我wǒ不bú是shì告gào诉sù你nǐ了le吗ma?今jīn天tiān休xiū息xi。 12.男nán:你nǐ每měi天tiān都dōu去qù跑pǎo步bù? 女nǚ:是shì,我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng跑pǎo三sān十shí分fēn钟zhōng。 13.女nǚ:坐zuò那nà儿ér的de那nà个ge人rén是shì谁shuí?你nǐ认rèn识shi吗ma? 男nán:她tā是shì我wǒ妹mèi妹mei。 14.男nán:您nín好hǎo,请qǐng问wèn是shì在zài这zhè里lǐ学xué习xí跳tiào舞wǔ吗ma? 女nǚ:是shì的de,请qǐng进jìn。 15.女nǚ:谢xiè谢xiè您nín帮bāng我wǒ找zhǎo到dào了le它tā。 男nán:不bú客kè气qi,你nǐ的de狗gǒu几jǐ岁suì了le? 16.男nán:这zhè两liǎng件jiàn都dōu很hěn好hǎo,你nǐ觉jué得de呢ne? 女nǚ:那nà我wǒ两liǎng件jiàn都dōu要yào。 17.女nǚ:这zhè里lǐ面miàn是shì什shén么me?你nǐ买mǎi苹píng果guǒ了le? 男nán:不bú是shì,那nà是shì学xué生shēng送sòng的de。 18.男nán:谁shuí来lái回huí答dá这zhè个ge问wèn题tí? 女nǚ:老lǎo师shī,我wǒ,我wǒ会huì。 19.女nǚ:你nǐ知zhī道dào我wǒ现xiàn在zài多duō少shǎo斤jīn了le? 男nán:多duō少shao?四sì十shí五wǔ公gōng斤jīn? 20.男nán:今jīn天tiān上shàng午wǔ有yǒu考kǎo试shì? 女nǚ:不bú是shì上shàng午wǔ,是shì下xià午wǔ。 例lì如rú:男nán:小xiǎo王wáng,这zhè里lǐ有yǒu几jǐ个gè杯bēi子zi,哪nǎ个gè是shì你nǐ的de? 女nǚ:左zuǒ边biān那nà个ge红hóng色sè的de是shì我wǒ的de。 问wèn:小xiǎo王wáng的de杯bēi子zi是shì什shén么me颜yán色sè的de? 21.女nǚ:喂wèi,你nǐ到dào火huǒ车chē站zhàn了le吗ma? 男nán:没méi呢ne,我wǒ还hái在zài公gōng共gòng汽qì车chē上shàng呢ne。 问wèn:男nán的de要yào去qù哪nǎ儿ér? 22.男nán:你nǐ昨zuó天tiān没méi来lái上shàng班bān? 女nǚ:是shì,我wǒ生shēng病bìng了le,在zài家jiā休xiū息xi了le一yì天tiān。 问wèn:女nǚ的de昨zuó天tiān为wèi什shén么me没méi来lái上shàng班bān? 23.女nǚ:我wǒ听tīng说shuō你nǐ儿ér子zi在zài医yī院yuàn工gōng作zuò? 男nán:是shì,他tā是shì医yī生shēng。 问wèn:他tā儿ér子zi是shì做zuò什shén么me的de? 24.男nán:今jīn天tiān的de这zhè个ge菜cài做zuò得de真zhēn好hǎo吃chī! 女nǚ:好hǎo吃chī就jiù多duō吃chī点diǎn儿ér,还hái要yào米mǐ饭fàn吗ma? 问wèn:女nǚ的de是shì什shén么me意yì思sī? 25.女nǚ:这zhè儿ér真zhēn漂piào亮liang。 男nán:是shì,太tài漂piào亮liang了le,我wǒ们men在zài这zhè儿ér多duō住zhù几jǐ天tiān吧ba。 问wèn:他tā们men觉jué得de这zhè儿ér怎zěn么me样yàng? 26.男nán:快kuài一yì点diǎn儿ér,已yǐ经jīng十shí点diǎn了le。 女nǚ:我wǒ们men坐zuò出chū租zū车chē去qù,十shí五wǔ分fēn钟zhōng就jiù能néng到dào。 问wèn:女nǚ的de准zhǔn备bèi怎zěn么me去qù? 27.女nǚ:你nǐ每měi天tiān下xià午wǔ都dōu要yào喝hē咖kā啡fēi吗ma? 男nán:是shì,这zhè样yàng我wǒ就jiù不bú会huì觉jué得de累lèi了le。 问wèn:男nán的de每měi天tiān下xià午wǔ要yào喝hē什shén么me? 28。男nán:你nǐ来lái看kàn一yí下xià,这zhè张zhāng桌zhuō子zi怎zěn么me样yàng? 女nǚ:颜yán色sè不bù好hǎo看kàn,不bù知zhī道dào有yǒu没méi有yǒu白bái色sè的de。 问wèn:他tā们men在zài看kàn什shén么me? 29.女nǚ:中zhōng午wǔ我wǒ们men去qù哪nǎ儿ér吃chī饭fàn? 男nán:公gōng司sī旁páng边biān有yǒu个gè小xiǎo饭fàn馆guǎn儿ér,去qù那nà儿ér吧ba。 问wèn:男nán的de想xiǎng去qù哪nǎ儿ér吃chī饭fàn? 30.男nán:看kàn电diàn视shì的de时shí候hòu,别bié离lí电diàn视shì太tài近jìn,这zhè样yàng对duì眼yǎn睛jīng不bù好hǎo。 女nǚ:我wǒ知zhī道dào。 问wèn:男nán的de希xī望wàng女nǚ的de怎zěn么me样yàng? 例lì如rú:女nǚ:请qǐng在zài这zhè儿ér写xiě您nín的de名míng字zì。 男nán:是shì这zhè儿ér吗ma? 女nǚ:不bú是shì,是shì这zhè儿ér。 男nán:好hǎo,谢xiè谢xie。 问wèn:男nán的de要yào写xiě什shén么me? 31.男nán:你nǐ要yào去qù哪nǎ儿ér? 女nǚ:这zhè儿ér有yǒu商shāng店diàn吗ma?我wǒ想xiǎng去qù买mǎi点diǎn儿ér水shuǐ。 男nán:后hòu面miàn,在zài后hòu面miàn有yǒu个gè小xiǎo商shāng店diàn。 女nǚ:好hǎo,你nǐ等děng我wǒ一yí下xià。 问wèn:女nǚ的de要yào去qù哪nǎ儿ér? 32.女nǚ:外wài面miàn是shì不bu是shì下xià雨yǔ了le? 男nán:我wǒ看kàn看kàn,是shì下xià雨yǔ了le。 女nǚ:那nà我wǒ们men还hái去qù看kàn电diàn影yǐng吗ma? 男nán:去qù,雨yǔ很hěn小xiǎo;没méi关guān系xi。 问wèn:现xiàn在zài天tiān气qì怎zěn么me样yàng? 33.男nán:明míng天tiān你nǐ休xiū息xi吧ba,我wǒ们men去qù游yóu泳yǒng怎zěn么me样yàng? 女nǚ:下xià星xīng期qī吧ba,明míng天tiān我wǒ上shàng班bān。 男nán:星xīng期qī日rì也yě上shàng班bān? 女nǚ:是shì,因yīn为wèi这zhè两liǎng天tiān公gōng司sī很hěn忙máng。 问wèn:女nǚ的de为wèi什shén么me不bú去qù游yóu泳yǒng? 34.女nǚ:哥gē,二èr十shí六liù号hào的de车chē票piào卖mài完wán了le,二èr十shí七qī号hào的de可kě以yǐ吗ma? 男nán:二èr十shí七qī号hào?星xīng期qī几jǐ? 女nǚ:星xīng期qī四sì,晚wǎn上shàng九jiǔ点diǎn零líng五wǔ的de。 男nán:也yě可kě以yǐ,你nǐ帮bāng我wǒ买mǎi吧ba,谢xiè谢xie。 问wèn:女nǚ的de在zài帮bāng男nán的de做zuò什shén么me? 35男nán:你nǐ穿chuān这zhè么me少shǎo,不bù冷lěng吗ma? 女nǚ:是shì有yǒu点diǎn儿er冷lěng。 男nán:怎zěn么me不bù多duō穿chuān件jiàn衣yī服fu呢ne? 女nǚ:我wǒ没méi想xiǎng到dào今jīn天tiān这zhè么me冷lěng。 问wèn:女nǚ的de怎zěn么me了le?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对duì (Đúng).
  • Nội dung nghe: 你nǐ向xiàng上shàng看kàn,在zài那nà儿ér。 听tīng了le妻qī子zǐ的de话huà,他tā很hěn高gāo兴xìng。 7. 他tā们men两liǎng个gè人rén正zhèng在zài吃chī西xī瓜guā。 8.给gěi你nǐ,这zhè是shì今jīn天tiān的de报bào纸zhǐ。 9.上shàng面miàn写xiě着zhe呢ne,二èr十shí元yuán一yì斤jīn。 10. 她tā们men累lèi了le,在zài睡shuì觉jiào呢ne。 例lì如rú:男nán:你nǐ喜xǐ欢huan什shén么me运yùn动dòng? 女nǚ:我wǒ最zuì喜xǐ欢huan踢tī足zú球qiú。 11.女nǚ:七qī点diǎn了le,快kuài起qǐ床chuáng! 男nán:我wǒ不bú是shì告gào诉sù你nǐ了le吗ma?今jīn天tiān休xiū息xi。 12.男nán:你nǐ每měi天tiān都dōu去qù跑pǎo步bù? 女nǚ:是shì,我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng跑pǎo三sān十shí分fēn钟zhōng。 13.女nǚ:坐zuò那nà儿ér的de那nà个ge人rén是shì谁shuí?你nǐ认rèn识shi吗ma? 男nán:她tā是shì我wǒ妹mèi妹mei。 14.男nán:您nín好hǎo,请qǐng问wèn是shì在zài这zhè里lǐ学xué习xí跳tiào舞wǔ吗ma? 女nǚ:是shì的de,请qǐng进jìn。 15.女nǚ:谢xiè谢xiè您nín帮bāng我wǒ找zhǎo到dào了le它tā。 男nán:不bú客kè气qi,你nǐ的de狗gǒu几jǐ岁suì了le? 16.男nán:这zhè两liǎng件jiàn都dōu很hěn好hǎo,你nǐ觉jué得de呢ne? 女nǚ:那nà我wǒ两liǎng件jiàn都dōu要yào。 17.女nǚ:这zhè里lǐ面miàn是shì什shén么me?你nǐ买mǎi苹píng果guǒ了le? 男nán:不bú是shì,那nà是shì学xué生shēng送sòng的de。 18.男nán:谁shuí来lái回huí答dá这zhè个ge问wèn题tí? 女nǚ:老lǎo师shī,我wǒ,我wǒ会huì。 19.女nǚ:你nǐ知zhī道dào我wǒ现xiàn在zài多duō少shǎo斤jīn了le? 男nán:多duō少shao?四sì十shí五wǔ公gōng斤jīn? 20.男nán:今jīn天tiān上shàng午wǔ有yǒu考kǎo试shì? 女nǚ:不bú是shì上shàng午wǔ,是shì下xià午wǔ。 例lì如rú:男nán:小xiǎo王wáng,这zhè里lǐ有yǒu几jǐ个gè杯bēi子zi,哪nǎ个gè是shì你nǐ的de? 女nǚ:左zuǒ边biān那nà个ge红hóng色sè的de是shì我wǒ的de。 问wèn:小xiǎo王wáng的de杯bēi子zi是shì什shén么me颜yán色sè的de? 21.女nǚ:喂wèi,你nǐ到dào火huǒ车chē站zhàn了le吗ma? 男nán:没méi呢ne,我wǒ还hái在zài公gōng共gòng汽qì车chē上shàng呢ne。 问wèn:男nán的de要yào去qù哪nǎ儿ér? 22.男nán:你nǐ昨zuó天tiān没méi来lái上shàng班bān? 女nǚ:是shì,我wǒ生shēng病bìng了le,在zài家jiā休xiū息xi了le一yì天tiān。 问wèn:女nǚ的de昨zuó天tiān为wèi什shén么me没méi来lái上shàng班bān? 23.女nǚ:我wǒ听tīng说shuō你nǐ儿ér子zi在zài医yī院yuàn工gōng作zuò? 男nán:是shì,他tā是shì医yī生shēng。 问wèn:他tā儿ér子zi是shì做zuò什shén么me的de? 24.男nán:今jīn天tiān的de这zhè个ge菜cài做zuò得de真zhēn好hǎo吃chī! 女nǚ:好hǎo吃chī就jiù多duō吃chī点diǎn儿ér,还hái要yào米mǐ饭fàn吗ma? 问wèn:女nǚ的de是shì什shén么me意yì思sī? 25.女nǚ:这zhè儿ér真zhēn漂piào亮liang。 男nán:是shì,太tài漂piào亮liang了le,我wǒ们men在zài这zhè儿ér多duō住zhù几jǐ天tiān吧ba。 问wèn:他tā们men觉jué得de这zhè儿ér怎zěn么me样yàng? 26.男nán:快kuài一yì点diǎn儿ér,已yǐ经jīng十shí点diǎn了le。 女nǚ:我wǒ们men坐zuò出chū租zū车chē去qù,十shí五wǔ分fēn钟zhōng就jiù能néng到dào。 问wèn:女nǚ的de准zhǔn备bèi怎zěn么me去qù? 27.女nǚ:你nǐ每měi天tiān下xià午wǔ都dōu要yào喝hē咖kā啡fēi吗ma? 男nán:是shì,这zhè样yàng我wǒ就jiù不bú会huì觉jué得de累lèi了le。 问wèn:男nán的de每měi天tiān下xià午wǔ要yào喝hē什shén么me? 28。男nán:你nǐ来lái看kàn一yí下xià,这zhè张zhāng桌zhuō子zi怎zěn么me样yàng? 女nǚ:颜yán色sè不bù好hǎo看kàn,不bù知zhī道dào有yǒu没méi有yǒu白bái色sè的de。 问wèn:他tā们men在zài看kàn什shén么me? 29.女nǚ:中zhōng午wǔ我wǒ们men去qù哪nǎ儿ér吃chī饭fàn? 男nán:公gōng司sī旁páng边biān有yǒu个gè小xiǎo饭fàn馆guǎn儿ér,去qù那nà儿ér吧ba。 问wèn:男nán的de想xiǎng去qù哪nǎ儿ér吃chī饭fàn? 30.男nán:看kàn电diàn视shì的de时shí候hòu,别bié离lí电diàn视shì太tài近jìn,这zhè样yàng对duì眼yǎn睛jīng不bù好hǎo。 女nǚ:我wǒ知zhī道dào。 问wèn:男nán的de希xī望wàng女nǚ的de怎zěn么me样yàng? 例lì如rú:女nǚ:请qǐng在zài这zhè儿ér写xiě您nín的de名míng字zì。 男nán:是shì这zhè儿ér吗ma? 女nǚ:不bú是shì,是shì这zhè儿ér。 男nán:好hǎo,谢xiè谢xie。 问wèn:男nán的de要yào写xiě什shén么me? 31.男nán:你nǐ要yào去qù哪nǎ儿ér? 女nǚ:这zhè儿ér有yǒu商shāng店diàn吗ma?我wǒ想xiǎng去qù买mǎi点diǎn儿ér水shuǐ。 男nán:后hòu面miàn,在zài后hòu面miàn有yǒu个gè小xiǎo商shāng店diàn。 女nǚ:好hǎo,你nǐ等děng我wǒ一yí下xià。 问wèn:女nǚ的de要yào去qù哪nǎ儿ér? 32.女nǚ:外wài面miàn是shì不bu是shì下xià雨yǔ了le? 男nán:我wǒ看kàn看kàn,是shì下xià雨yǔ了le。 女nǚ:那nà我wǒ们men还hái去qù看kàn电diàn影yǐng吗ma? 男nán:去qù,雨yǔ很hěn小xiǎo;没méi关guān系xi。 问wèn:现xiàn在zài天tiān气qì怎zěn么me样yàng? 33.男nán:明míng天tiān你nǐ休xiū息xi吧ba,我wǒ们men去qù游yóu泳yǒng怎zěn么me样yàng? 女nǚ:下xià星xīng期qī吧ba,明míng天tiān我wǒ上shàng班bān。 男nán:星xīng期qī日rì也yě上shàng班bān? 女nǚ:是shì,因yīn为wèi这zhè两liǎng天tiān公gōng司sī很hěn忙máng。 问wèn:女nǚ的de为wèi什shén么me不bú去qù游yóu泳yǒng? 34.女nǚ:哥gē,二èr十shí六liù号hào的de车chē票piào卖mài完wán了le,二èr十shí七qī号hào的de可kě以yǐ吗ma? 男nán:二èr十shí七qī号hào?星xīng期qī几jǐ? 女nǚ:星xīng期qī四sì,晚wǎn上shàng九jiǔ点diǎn零líng五wǔ的de。 男nán:也yě可kě以yǐ,你nǐ帮bāng我wǒ买mǎi吧ba,谢xiè谢xie。 问wèn:女nǚ的de在zài帮bāng男nán的de做zuò什shén么me? 35男nán:你nǐ穿chuān这zhè么me少shǎo,不bù冷lěng吗ma? 女nǚ:是shì有yǒu点diǎn儿er冷lěng。 男nán:怎zěn么me不bù多duō穿chuān件jiàn衣yī服fu呢ne? 女nǚ:我wǒ没méi想xiǎng到dào今jīn天tiān这zhè么me冷lěng。 问wèn:女nǚ的de怎zěn么me了le?
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe "你nǐ向xiàng上shàng看kàn,在zài那nà儿ér。 听tīng了le妻qī子zǐ的de话huà,他tā很hěn高gāo兴xìng。 7. 他tā们men两liǎng个gè人rén正zhèng在zài吃chī西xī瓜guā。 8.给gěi你nǐ,这zhè是shì今jīn天tiān的de报bào纸zhǐ。 9.上shàng面miàn写xiě着zhe呢ne,二èr十shí元yuán一yì斤jīn。 10. 她tā们men累lèi了le,在zài睡shuì觉jiào呢ne。 例lì如rú:男nán:你nǐ喜xǐ欢huan什shén么me运yùn动dòng? 女nǚ:我wǒ最zuì喜xǐ欢huan踢tī足zú球qiú。 11.女nǚ:七qī点diǎn了le,快kuài起qǐ床chuáng! 男nán:我wǒ不bú是shì告gào诉sù你nǐ了le吗ma?今jīn天tiān休xiū息xi。 12.男nán:你nǐ每měi天tiān都dōu去qù跑pǎo步bù? 女nǚ:是shì,我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng跑pǎo三sān十shí分fēn钟zhōng。 13.女nǚ:坐zuò那nà儿ér的de那nà个ge人rén是shì谁shuí?你nǐ认rèn识shi吗ma? 男nán:她tā是shì我wǒ妹mèi妹mei。 14.男nán:您nín好hǎo,请qǐng问wèn是shì在zài这zhè里lǐ学xué习xí跳tiào舞wǔ吗ma? 女nǚ:是shì的de,请qǐng进jìn。 15.女nǚ:谢xiè谢xiè您nín帮bāng我wǒ找zhǎo到dào了le它tā。 男nán:不bú客kè气qi,你nǐ的de狗gǒu几jǐ岁suì了le? 16.男nán:这zhè两liǎng件jiàn都dōu很hěn好hǎo,你nǐ觉jué得de呢ne? 女nǚ:那nà我wǒ两liǎng件jiàn都dōu要yào。 17.女nǚ:这zhè里lǐ面miàn是shì什shén么me?你nǐ买mǎi苹píng果guǒ了le? 男nán:不bú是shì,那nà是shì学xué生shēng送sòng的de。 18.男nán:谁shuí来lái回huí答dá这zhè个ge问wèn题tí? 女nǚ:老lǎo师shī,我wǒ,我wǒ会huì。 19.女nǚ:你nǐ知zhī道dào我wǒ现xiàn在zài多duō少shǎo斤jīn了le? 男nán:多duō少shao?四sì十shí五wǔ公gōng斤jīn? 20.男nán:今jīn天tiān上shàng午wǔ有yǒu考kǎo试shì? 女nǚ:不bú是shì上shàng午wǔ,是shì下xià午wǔ。 例lì如rú:男nán:小xiǎo王wáng,这zhè里lǐ有yǒu几jǐ个gè杯bēi子zi,哪nǎ个gè是shì你nǐ的de? 女nǚ:左zuǒ边biān那nà个ge红hóng色sè的de是shì我wǒ的de。 问wèn:小xiǎo王wáng的de杯bēi子zi是shì什shén么me颜yán色sè的de? 21.女nǚ:喂wèi,你nǐ到dào火huǒ车chē站zhàn了le吗ma? 男nán:没méi呢ne,我wǒ还hái在zài公gōng共gòng汽qì车chē上shàng呢ne。 问wèn:男nán的de要yào去qù哪nǎ儿ér? 22.男nán:你nǐ昨zuó天tiān没méi来lái上shàng班bān? 女nǚ:是shì,我wǒ生shēng病bìng了le,在zài家jiā休xiū息xi了le一yì天tiān。 问wèn:女nǚ的de昨zuó天tiān为wèi什shén么me没méi来lái上shàng班bān? 23.女nǚ:我wǒ听tīng说shuō你nǐ儿ér子zi在zài医yī院yuàn工gōng作zuò? 男nán:是shì,他tā是shì医yī生shēng。 问wèn:他tā儿ér子zi是shì做zuò什shén么me的de? 24.男nán:今jīn天tiān的de这zhè个ge菜cài做zuò得de真zhēn好hǎo吃chī! 女nǚ:好hǎo吃chī就jiù多duō吃chī点diǎn儿ér,还hái要yào米mǐ饭fàn吗ma? 问wèn:女nǚ的de是shì什shén么me意yì思sī? 25.女nǚ:这zhè儿ér真zhēn漂piào亮liang。 男nán:是shì,太tài漂piào亮liang了le,我wǒ们men在zài这zhè儿ér多duō住zhù几jǐ天tiān吧ba。 问wèn:他tā们men觉jué得de这zhè儿ér怎zěn么me样yàng? 26.男nán:快kuài一yì点diǎn儿ér,已yǐ经jīng十shí点diǎn了le。 女nǚ:我wǒ们men坐zuò出chū租zū车chē去qù,十shí五wǔ分fēn钟zhōng就jiù能néng到dào。 问wèn:女nǚ的de准zhǔn备bèi怎zěn么me去qù? 27.女nǚ:你nǐ每měi天tiān下xià午wǔ都dōu要yào喝hē咖kā啡fēi吗ma? 男nán:是shì,这zhè样yàng我wǒ就jiù不bú会huì觉jué得de累lèi了le。 问wèn:男nán的de每měi天tiān下xià午wǔ要yào喝hē什shén么me? 28。男nán:你nǐ来lái看kàn一yí下xià,这zhè张zhāng桌zhuō子zi怎zěn么me样yàng? 女nǚ:颜yán色sè不bù好hǎo看kàn,不bù知zhī道dào有yǒu没méi有yǒu白bái色sè的de。 问wèn:他tā们men在zài看kàn什shén么me? 29.女nǚ:中zhōng午wǔ我wǒ们men去qù哪nǎ儿ér吃chī饭fàn? 男nán:公gōng司sī旁páng边biān有yǒu个gè小xiǎo饭fàn馆guǎn儿ér,去qù那nà儿ér吧ba。 问wèn:男nán的de想xiǎng去qù哪nǎ儿ér吃chī饭fàn? 30.男nán:看kàn电diàn视shì的de时shí候hòu,别bié离lí电diàn视shì太tài近jìn,这zhè样yàng对duì眼yǎn睛jīng不bù好hǎo。 女nǚ:我wǒ知zhī道dào。 问wèn:男nán的de希xī望wàng女nǚ的de怎zěn么me样yàng? 例lì如rú:女nǚ:请qǐng在zài这zhè儿ér写xiě您nín的de名míng字zì。 男nán:是shì这zhè儿ér吗ma? 女nǚ:不bú是shì,是shì这zhè儿ér。 男nán:好hǎo,谢xiè谢xie。 问wèn:男nán的de要yào写xiě什shén么me? 31.男nán:你nǐ要yào去qù哪nǎ儿ér? 女nǚ:这zhè儿ér有yǒu商shāng店diàn吗ma?我wǒ想xiǎng去qù买mǎi点diǎn儿ér水shuǐ。 男nán:后hòu面miàn,在zài后hòu面miàn有yǒu个gè小xiǎo商shāng店diàn。 女nǚ:好hǎo,你nǐ等děng我wǒ一yí下xià。 问wèn:女nǚ的de要yào去qù哪nǎ儿ér? 32.女nǚ:外wài面miàn是shì不bu是shì下xià雨yǔ了le? 男nán:我wǒ看kàn看kàn,是shì下xià雨yǔ了le。 女nǚ:那nà我wǒ们men还hái去qù看kàn电diàn影yǐng吗ma? 男nán:去qù,雨yǔ很hěn小xiǎo;没méi关guān系xi。 问wèn:现xiàn在zài天tiān气qì怎zěn么me样yàng? 33.男nán:明míng天tiān你nǐ休xiū息xi吧ba,我wǒ们men去qù游yóu泳yǒng怎zěn么me样yàng? 女nǚ:下xià星xīng期qī吧ba,明míng天tiān我wǒ上shàng班bān。 男nán:星xīng期qī日rì也yě上shàng班bān? 女nǚ:是shì,因yīn为wèi这zhè两liǎng天tiān公gōng司sī很hěn忙máng。 问wèn:女nǚ的de为wèi什shén么me不bú去qù游yóu泳yǒng? 34.女nǚ:哥gē,二èr十shí六liù号hào的de车chē票piào卖mài完wán了le,二èr十shí七qī号hào的de可kě以yǐ吗ma? 男nán:二èr十shí七qī号hào?星xīng期qī几jǐ? 女nǚ:星xīng期qī四sì,晚wǎn上shàng九jiǔ点diǎn零líng五wǔ的de。 男nán:也yě可kě以yǐ,你nǐ帮bāng我wǒ买mǎi吧ba,谢xiè谢xie。 问wèn:女nǚ的de在zài帮bāng男nán的de做zuò什shén么me? 35男nán:你nǐ穿chuān这zhè么me少shǎo,不bù冷lěng吗ma? 女nǚ:是shì有yǒu点diǎn儿er冷lěng。 男nán:怎zěn么me不bù多duō穿chuān件jiàn衣yī服fu呢ne? 女nǚ:我wǒ没méi想xiǎng到dào今jīn天tiān这zhè么me冷lěng。 问wèn:女nǚ的de怎zěn么me了le?" với bức tranh minh họa, đáp án chính thức của Hanban là 对duì (Đúng).
6

第dì6题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 6
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
第dì6题tí听tīng力lì录lù音yīn内nèi容róng。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错cuò (Sai).
  • Nội dung nghe: 第dì6题tí听tīng力lì录lù音yīn内nèi容róng。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe "第dì6题tí听tīng力lì录lù音yīn内nèi容róng。" với bức tranh minh họa, đáp án chính thức của Hanban là 错cuò (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

7

第dì7题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 7
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā们men两liǎng个gè人rén正zhèng在zài吃chī西xī瓜guā。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对duì (Đúng).
  • Nội dung nghe: 他tā们men两liǎng个gè人rén正zhèng在zài吃chī西xī瓜guā。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe "他tā们men两liǎng个gè人rén正zhèng在zài吃chī西xī瓜guā。" với bức tranh minh họa, đáp án chính thức của Hanban là 对duì (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

8

第dì8题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 8
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
给gěi你nǐ,这zhè是shì今jīn天tiān的de报bào纸zhǐ。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错cuò (Sai).
  • Nội dung nghe: 给gěi你nǐ,这zhè是shì今jīn天tiān的de报bào纸zhǐ。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe "给gěi你nǐ,这zhè是shì今jīn天tiān的de报bào纸zhǐ。" với bức tranh minh họa, đáp án chính thức của Hanban là 错cuò (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

9

第dì9题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 9
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
上shàng面miàn写xiě着zhe呢ne,二èr十shí元yuán一yì斤jīn。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对duì (Đúng).
  • Nội dung nghe: 上shàng面miàn写xiě着zhe呢ne,二èr十shí元yuán一yì斤jīn。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe "上shàng面miàn写xiě着zhe呢ne,二èr十shí元yuán一yì斤jīn。" với bức tranh minh họa, đáp án chính thức của Hanban là 对duì (Đúng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

10

第dì10题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 10
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
她tā们men累lèi了le,在zài睡shuì觉jiào呢ne。 例lì如rú:男nán:你nǐ喜xǐ欢huan什shén么me运yùn动dòng? 女nǚ:我wǒ最zuì喜xǐ欢huan踢tī足zú球qiú。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错cuò (Sai).
  • Nội dung nghe: 她tā们men累lèi了le,在zài睡shuì觉jiào呢ne。 例lì如rú:男nán:你nǐ喜xǐ欢huan什shén么me运yùn动dòng? 女nǚ:我wǒ最zuì喜xǐ欢huan踢tī足zú球qiú。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe "她tā们men累lèi了le,在zài睡shuì觉jiào呢ne。 例lì如rú:男nán:你nǐ喜xǐ欢huan什shén么me运yùn动dòng? 女nǚ:我wǒ最zuì喜xǐ欢huan踢tī足zú球qiú。" với bức tranh minh họa, đáp án chính thức của Hanban là 错cuò (Sai).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

11

第dì11题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:七qī点diǎn了le,快kuài起qǐ床chuáng! 男nán:我wǒ不bú是shì告gào诉sù你nǐ了le吗ma?今jīn天tiān休xiū息xi。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại: 女nǚ:七qī点diǎn了le,快kuài起qǐ床chuáng! 男nán:我wǒ不bú是shì告gào诉sù你nǐ了le吗ma?今jīn天tiān休xiū息xi。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại khớp với bức tranh C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

12

第dì12题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ每měi天tiān都dōu去qù跑pǎo步bù? 女nǚ:是shì,我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng跑pǎo三sān十shí分fēn钟zhōng。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại: 男nán:你nǐ每měi天tiān都dōu去qù跑pǎo步bù? 女nǚ:是shì,我wǒ每měi天tiān早zǎo上shàng跑pǎo三sān十shí分fēn钟zhōng。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại khớp với bức tranh B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

13

第dì13题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:坐zuò那nà儿ér的de那nà个ge人rén是shì谁shuí?你nǐ认rèn识shi吗ma? 男nán:她tā是shì我wǒ妹mèi妹mei。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại: 女nǚ:坐zuò那nà儿ér的de那nà个ge人rén是shì谁shuí?你nǐ认rèn识shi吗ma? 男nán:她tā是shì我wǒ妹mèi妹mei。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại khớp với bức tranh A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

14

第dì14题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:您nín好hǎo,请qǐng问wèn是shì在zài这zhè里lǐ学xué习xí跳tiào舞wǔ吗ma? 女nǚ:是shì的de,请qǐng进jìn。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình F.
  • Nội dung hội thoại: 男nán:您nín好hǎo,请qǐng问wèn是shì在zài这zhè里lǐ学xué习xí跳tiào舞wǔ吗ma? 女nǚ:是shì的de,请qǐng进jìn。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại khớp với bức tranh F.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

15

第dì15题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:谢xiè谢xiè您nín帮bāng我wǒ找zhǎo到dào了le它tā。 男nán:不bú客kè气qi,你nǐ的de狗gǒu几jǐ岁suì了le?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại: 女nǚ:谢xiè谢xiè您nín帮bāng我wǒ找zhǎo到dào了le它tā。 男nán:不bú客kè气qi,你nǐ的de狗gǒu几jǐ岁suì了le?
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại khớp với bức tranh E.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

16

第dì16题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-E)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè两liǎng件jiàn都dōu很hěn好hǎo,你nǐ觉jué得de呢ne? 女nǚ:那nà我wǒ两liǎng件jiàn都dōu要yào。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại: 男nán:这zhè两liǎng件jiàn都dōu很hěn好hǎo,你nǐ觉jué得de呢ne? 女nǚ:那nà我wǒ两liǎng件jiàn都dōu要yào。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại khớp với bức tranh C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

17

第dì17题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-E)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:这zhè里lǐ面miàn是shì什shén么me?你nǐ买mǎi苹píng果guǒ了le? 男nán:不bú是shì,那nà是shì学xué生shēng送sòng的de。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại: 女nǚ:这zhè里lǐ面miàn是shì什shén么me?你nǐ买mǎi苹píng果guǒ了le? 男nán:不bú是shì,那nà是shì学xué生shēng送sòng的de。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại khớp với bức tranh E.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

18

第dì18题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-E)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:谁shuí来lái回huí答dá这zhè个ge问wèn题tí? 女nǚ:老lǎo师shī,我wǒ,我wǒ会huì。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại: 男nán:谁shuí来lái回huí答dá这zhè个ge问wèn题tí? 女nǚ:老lǎo师shī,我wǒ,我wǒ会huì。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại khớp với bức tranh A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

19

第dì19题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-E)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ知zhī道dào我wǒ现xiàn在zài多duō少shǎo斤jīn了le? 男nán:多duō少shao?四sì十shí五wǔ公gōng斤jīn?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại: 女nǚ:你nǐ知zhī道dào我wǒ现xiàn在zài多duō少shǎo斤jīn了le? 男nán:多duō少shao?四sì十shí五wǔ公gōng斤jīn?
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại khớp với bức tranh B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

20

第dì20题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-E)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:今jīn天tiān上shàng午wǔ有yǒu考kǎo试shì? 女nǚ:不bú是shì上shàng午wǔ,是shì下xià午wǔ。 例lì如rú:男nán:小xiǎo王wáng,这zhè里lǐ有yǒu几jǐ个gè杯bēi子zi,哪nǎ个gè是shì你nǐ的de? 女nǚ:左zuǒ边biān那nà个ge红hóng色sè的de是shì我wǒ的de。 问wèn:小xiǎo王wáng的de杯bēi子zi是shì什shén么me颜yán色sè的de?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình D.
  • Nội dung hội thoại: 男nán:今jīn天tiān上shàng午wǔ有yǒu考kǎo试shì? 女nǚ:不bú是shì上shàng午wǔ,是shì下xià午wǔ。 例lì如rú:男nán:小xiǎo王wáng,这zhè里lǐ有yǒu几jǐ个gè杯bēi子zi,哪nǎ个gè是shì你nǐ的de? 女nǚ:左zuǒ边biān那nà个ge红hóng色sè的de是shì我wǒ的de。 问wèn:小xiǎo王wáng的de杯bēi子zi是shì什shén么me颜yán色sè的de?
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại khớp với bức tranh D.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

21

第dì21题tí:男nán的de要yào去qù哪nǎ儿ér?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 公gōng司sī
B 机jī场chǎng
C 火huǒ车chē站zhàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:喂wèi,你nǐ到dào火huǒ车chē站zhàn了le吗ma? 男nán:没méi呢ne,我wǒ还hái在zài公gōng共gòng汽qì车chē上shàng呢ne。 问wèn:男nán的de要yào去qù哪nǎ儿ér?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (火huǒ车chē站zhàn).
  • Nội dung hội thoại: 女nǚ:喂wèi,你nǐ到dào火huǒ车chē站zhàn了le吗ma? 男nán:没méi呢ne,我wǒ还hái在zài公gōng共gòng汽qì车chē上shàng呢ne。 问wèn:男nán的de要yào去qù哪nǎ儿ér?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin hội thoại, phương án chính xác là C (火huǒ车chē站zhàn).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

22

第dì22题tí:女nǚ的de昨zuó天tiān为wèi什shén么me没méi来lái上shàng班bān?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 生shēng病bìng了le
B 朋péng友yǒu来lái了le
C 去qù学xué校xiào了le
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ昨zuó天tiān没méi来lái上shàng班bān? 女nǚ:是shì,我wǒ生shēng病bìng了le,在zài家jiā休xiū息xi了le一yì天tiān。 问wèn:女nǚ的de昨zuó天tiān为wèi什shén么me没méi来lái上shàng班bān?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (生shēng病bìng了le).
  • Nội dung hội thoại: 男nán:你nǐ昨zuó天tiān没méi来lái上shàng班bān? 女nǚ:是shì,我wǒ生shēng病bìng了le,在zài家jiā休xiū息xi了le一yì天tiān。 问wèn:女nǚ的de昨zuó天tiān为wèi什shén么me没méi来lái上shàng班bān?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin hội thoại, phương án chính xác là A (生shēng病bìng了le).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

23

第dì23题tí:他tā儿ér子zi是shì做zuò什shén么me的de?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 医yī生shēng
B 老lǎo师shī
C 服fú务wù员yuán
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:我wǒ听tīng说shuō你nǐ儿ér子zi在zài医yī院yuàn工gōng作zuò? 男nán:是shì,他tā是shì医yī生shēng。 问wèn:他tā儿ér子zi是shì做zuò什shén么me的de?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (医yī生shēng).
  • Nội dung hội thoại: 女nǚ:我wǒ听tīng说shuō你nǐ儿ér子zi在zài医yī院yuàn工gōng作zuò? 男nán:是shì,他tā是shì医yī生shēng。 问wèn:他tā儿ér子zi是shì做zuò什shén么me的de?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin hội thoại, phương án chính xác là A (医yī生shēng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

24

第dì24题tí:女nǚ的de是shì什shén么me意yì思sī?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 不bú客kè气qi
B 多duō吃chī点diǎn儿ér
C 欢huān迎yíng再zài来lái
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:今jīn天tiān的de这zhè个ge菜cài做zuò得de真zhēn好hǎo吃chī! 女nǚ:好hǎo吃chī就jiù多duō吃chī点diǎn儿ér,还hái要yào米mǐ饭fàn吗ma? 问wèn:女nǚ的de是shì什shén么me意yì思sī?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (多duō吃chī点diǎn儿ér).
  • Nội dung hội thoại: 男nán:今jīn天tiān的de这zhè个ge菜cài做zuò得de真zhēn好hǎo吃chī! 女nǚ:好hǎo吃chī就jiù多duō吃chī点diǎn儿ér,还hái要yào米mǐ饭fàn吗ma? 问wèn:女nǚ的de是shì什shén么me意yì思sī?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin hội thoại, phương án chính xác là B (多duō吃chī点diǎn儿ér).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

25

第dì25题tí:他tā们men觉jué得de这zhè儿ér怎zěn么me样yàng?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 离lí家jiā远yuǎn
B 非fēi常cháng漂piào亮liang
C 房fáng间jiān太tài少shǎo
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:这zhè儿ér真zhēn漂piào亮liang。 男nán:是shì,太tài漂piào亮liang了le,我wǒ们men在zài这zhè儿ér多duō住zhù几jǐ天tiān吧ba。 问wèn:他tā们men觉jué得de这zhè儿ér怎zěn么me样yàng?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (非fēi常cháng漂piào亮liang).
  • Nội dung hội thoại: 女nǚ:这zhè儿ér真zhēn漂piào亮liang。 男nán:是shì,太tài漂piào亮liang了le,我wǒ们men在zài这zhè儿ér多duō住zhù几jǐ天tiān吧ba。 问wèn:他tā们men觉jué得de这zhè儿ér怎zěn么me样yàng?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin hội thoại, phương án chính xác là B (非fēi常cháng漂piào亮liang).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

26

第dì26题tí:女nǚ的de准zhǔn备bèi怎zěn么me去qù?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 打dǎ车chē
B 走zǒu路lù
C 坐zuò飞fēi机jī
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:快kuài一yì点diǎn儿ér,已yǐ经jīng十shí点diǎn了le。 女nǚ:我wǒ们men坐zuò出chū租zū车chē去qù,十shí五wǔ分fēn钟zhōng就jiù能néng到dào。 问wèn:女nǚ的de准zhǔn备bèi怎zěn么me去qù?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (打dǎ车chē).
  • Nội dung hội thoại: 男nán:快kuài一yì点diǎn儿ér,已yǐ经jīng十shí点diǎn了le。 女nǚ:我wǒ们men坐zuò出chū租zū车chē去qù,十shí五wǔ分fēn钟zhōng就jiù能néng到dào。 问wèn:女nǚ的de准zhǔn备bèi怎zěn么me去qù?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin hội thoại, phương án chính xác là A (打dǎ车chē).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

27

第dì27题tí:男nán的de每měi天tiān下xià午wǔ要yào喝hē什shén么me?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 茶chá
B 牛niú奶nǎi
C 咖kā啡fēi
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ每měi天tiān下xià午wǔ都dōu要yào喝hē咖kā啡fēi吗ma? 男nán:是shì,这zhè样yàng我wǒ就jiù不bú会huì觉jué得de累lèi了le。 问wèn:男nán的de每měi天tiān下xià午wǔ要yào喝hē什shén么me?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (咖kā啡fēi).
  • Nội dung hội thoại: 女nǚ:你nǐ每měi天tiān下xià午wǔ都dōu要yào喝hē咖kā啡fēi吗ma? 男nán:是shì,这zhè样yàng我wǒ就jiù不bú会huì觉jué得de累lèi了le。 问wèn:男nán的de每měi天tiān下xià午wǔ要yào喝hē什shén么me?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin hội thoại, phương án chính xác là C (咖kā啡fēi).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

28

第dì28题tí:他tā们men在zài看kàn什shén么me?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 桌zhuō子zi
B 椅yǐ子zi
C 自zì行xíng车chē
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ来lái看kàn一yí下xià,这zhè张zhāng桌zhuō子zi怎zěn么me样yàng? 女nǚ:颜yán色sè不bù好hǎo看kàn,不bù知zhī道dào有yǒu没méi有yǒu白bái色sè的de。 问wèn:他tā们men在zài看kàn什shén么me?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (桌zhuō子zi).
  • Nội dung hội thoại: 男nán:你nǐ来lái看kàn一yí下xià,这zhè张zhāng桌zhuō子zi怎zěn么me样yàng? 女nǚ:颜yán色sè不bù好hǎo看kàn,不bù知zhī道dào有yǒu没méi有yǒu白bái色sè的de。 问wèn:他tā们men在zài看kàn什shén么me?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin hội thoại, phương án chính xác là A (桌zhuō子zi).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

29

第dì29题tí:男nán的de想xiǎng去qù哪nǎ儿ér吃chī饭fàn?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 教jiào室shì
B 饭fàn馆guǎn儿ér
C 同tóng学xué家jiā
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:中zhōng午wǔ我wǒ们men去qù哪nǎ儿ér吃chī饭fàn? 男nán:公gōng司sī旁páng边biān有yǒu个gè小xiǎo饭fàn馆guǎn儿ér,去qù那nà儿ér吧ba。 问wèn:男nán的de想xiǎng去qù哪nǎ儿ér吃chī饭fàn?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (饭fàn馆guǎn儿ér).
  • Nội dung hội thoại: 女nǚ:中zhōng午wǔ我wǒ们men去qù哪nǎ儿ér吃chī饭fàn? 男nán:公gōng司sī旁páng边biān有yǒu个gè小xiǎo饭fàn馆guǎn儿ér,去qù那nà儿ér吧ba。 问wèn:男nán的de想xiǎng去qù哪nǎ儿ér吃chī饭fàn?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin hội thoại, phương án chính xác là B (饭fàn馆guǎn儿ér).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

30

第dì30题tí:男nán的de希xī望wàng女nǚ的de怎zěn么me样yàng?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 去qù中zhōng国guó
B 多duō读dú书shū
C 坐zuò远yuǎn点diǎn儿ér
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:看kàn电diàn视shì的de时shí候hòu,别bié离lí电diàn视shì太tài近jìn,这zhè样yàng对duì眼yǎn睛jīng不bù好hǎo。 女nǚ:我wǒ知zhī道dào。 问wèn:男nán的de希xī望wàng女nǚ的de怎zěn么me样yàng? 例lì如rú:女nǚ:请qǐng在zài这zhè儿ér写xiě您nín的de名míng字zì。 男nán:是shì这zhè儿ér吗ma? 女nǚ:不bú是shì,是shì这zhè儿ér。 男nán:好hǎo,谢xiè谢xie。 问wèn:男nán的de要yào写xiě什shén么me?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (坐zuò远yuǎn点diǎn儿ér).
  • Nội dung hội thoại: 男nán:看kàn电diàn视shì的de时shí候hòu,别bié离lí电diàn视shì太tài近jìn,这zhè样yàng对duì眼yǎn睛jīng不bù好hǎo。 女nǚ:我wǒ知zhī道dào。 问wèn:男nán的de希xī望wàng女nǚ的de怎zěn么me样yàng? 例lì如rú:女nǚ:请qǐng在zài这zhè儿ér写xiě您nín的de名míng字zì。 男nán:是shì这zhè儿ér吗ma? 女nǚ:不bú是shì,是shì这zhè儿ér。 男nán:好hǎo,谢xiè谢xie。 问wèn:男nán的de要yào写xiě什shén么me?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin hội thoại, phương án chính xác là C (坐zuò远yuǎn点diǎn儿ér).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

31

第dì31题tí:女nǚ的de要yào去qù哪nǎ儿ér?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 商shāng店diàn
B 药yào店diàn
C 电diàn影yǐng院yuàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ要yào去qù哪nǎ儿ér? 女nǚ:这zhè儿ér有yǒu商shāng店diàn吗ma?我wǒ想xiǎng去qù买mǎi点diǎn儿ér水shuǐ。 男nán:后hòu面miàn,在zài后hòu面miàn有yǒu个gè小xiǎo商shāng店diàn。 女nǚ:好hǎo,你nǐ等děng我wǒ一yí下xià。 问wèn:女nǚ的de要yào去qù哪nǎ儿ér?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (商shāng店diàn).
  • Nội dung hội thoại: 男nán:你nǐ要yào去qù哪nǎ儿ér? 女nǚ:这zhè儿ér有yǒu商shāng店diàn吗ma?我wǒ想xiǎng去qù买mǎi点diǎn儿ér水shuǐ。 男nán:后hòu面miàn,在zài后hòu面miàn有yǒu个gè小xiǎo商shāng店diàn。 女nǚ:好hǎo,你nǐ等děng我wǒ一yí下xià。 问wèn:女nǚ的de要yào去qù哪nǎ儿ér?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin hội thoại, phương án chính xác là A (商shāng店diàn).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

32

第dì32题tí:现xiàn在zài天tiān气qì怎zěn么me样yàng?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 很hěn热rè
B 下xià雨yǔ了le
C 天tiān晴qíng了le
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:外wài面miàn是shì不bu是shì下xià雨yǔ了le? 男nán:我wǒ看kàn看kàn,是shì下xià雨yǔ了le。 女nǚ:那nà我wǒ们men还hái去qù看kàn电diàn影yǐng吗ma? 男nán:去qù,雨yǔ很hěn小xiǎo;没méi关guān系xi。 问wèn:现xiàn在zài天tiān气qì怎zěn么me样yàng?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (下xià雨yǔ了le).
  • Nội dung hội thoại: 女nǚ:外wài面miàn是shì不bu是shì下xià雨yǔ了le? 男nán:我wǒ看kàn看kàn,是shì下xià雨yǔ了le。 女nǚ:那nà我wǒ们men还hái去qù看kàn电diàn影yǐng吗ma? 男nán:去qù,雨yǔ很hěn小xiǎo;没méi关guān系xi。 问wèn:现xiàn在zài天tiān气qì怎zěn么me样yàng?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin hội thoại, phương án chính xác là B (下xià雨yǔ了le).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

33

第dì33题tí:女nǚ的de为wèi什shén么me不bú去qù游yóu泳yǒng?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 天tiān阴yīn了le
B 要yào去qù公gōng司sī
C 不bú会huì游yóu泳yǒng
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:明míng天tiān你nǐ休xiū息xi吧ba,我wǒ们men去qù游yóu泳yǒng怎zěn么me样yàng? 女nǚ:下xià星xīng期qī吧ba,明míng天tiān我wǒ上shàng班bān。 男nán:星xīng期qī日rì也yě上shàng班bān? 女nǚ:是shì,因yīn为wèi这zhè两liǎng天tiān公gōng司sī很hěn忙máng。 问wèn:女nǚ的de为wèi什shén么me不bú去qù游yóu泳yǒng?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (要yào去qù公gōng司sī).
  • Nội dung hội thoại: 男nán:明míng天tiān你nǐ休xiū息xi吧ba,我wǒ们men去qù游yóu泳yǒng怎zěn么me样yàng? 女nǚ:下xià星xīng期qī吧ba,明míng天tiān我wǒ上shàng班bān。 男nán:星xīng期qī日rì也yě上shàng班bān? 女nǚ:是shì,因yīn为wèi这zhè两liǎng天tiān公gōng司sī很hěn忙máng。 问wèn:女nǚ的de为wèi什shén么me不bú去qù游yóu泳yǒng?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin hội thoại, phương án chính xác là B (要yào去qù公gōng司sī).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

34

第dì34题tí:女nǚ的de在zài帮bāng男nán的de做zuò什shén么me?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 做zuò饭fàn
B 买mǎi水shuǐ果guǒ
C 买mǎi车chē票piào
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:哥gē,二èr十shí六liù号hào的de车chē票piào卖mài完wán了le,二èr十shí七qī号hào的de可kě以yǐ吗ma? 男nán:二èr十shí七qī号hào?星xīng期qī几jǐ? 女nǚ:星xīng期qī四sì,晚wǎn上shàng九jiǔ点diǎn零líng五wǔ的de。 男nán:也yě可kě以yǐ,你nǐ帮bāng我wǒ买mǎi吧ba,谢xiè谢xie。 问wèn:女nǚ的de在zài帮bāng男nán的de做zuò什shén么me?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (买mǎi车chē票piào).
  • Nội dung hội thoại: 女nǚ:哥gē,二èr十shí六liù号hào的de车chē票piào卖mài完wán了le,二èr十shí七qī号hào的de可kě以yǐ吗ma? 男nán:二èr十shí七qī号hào?星xīng期qī几jǐ? 女nǚ:星xīng期qī四sì,晚wǎn上shàng九jiǔ点diǎn零líng五wǔ的de。 男nán:也yě可kě以yǐ,你nǐ帮bāng我wǒ买mǎi吧ba,谢xiè谢xie。 问wèn:女nǚ的de在zài帮bāng男nán的de做zuò什shén么me?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin hội thoại, phương án chính xác là C (买mǎi车chē票piào).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

35

第dì35题tí:女nǚ的de怎zěn么me了le?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 起qǐ晚wǎn了le
B 觉jué得de冷lěng
C 没méi听tīng懂dǒng
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ穿chuān这zhè么me少shǎo,不bù冷lěng吗ma? 女nǚ:是shì有yǒu点diǎn儿er冷lěng。 男nán:怎zěn么me不bù多duō穿chuān件jiàn衣yī服fu呢ne? 女nǚ:我wǒ没méi想xiǎng到dào今jīn天tiān这zhè么me冷lěng。 问wèn:女nǚ的de怎zěn么me了le?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (觉jué得de冷lěng).
  • Nội dung hội thoại: 男nán:你nǐ穿chuān这zhè么me少shǎo,不bù冷lěng吗ma? 女nǚ:是shì有yǒu点diǎn儿er冷lěng。 男nán:怎zěn么me不bù多duō穿chuān件jiàn衣yī服fu呢ne? 女nǚ:我wǒ没méi想xiǎng到dào今jīn天tiān这zhè么me冷lěng。 问wèn:女nǚ的de怎zěn么me了le?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin hội thoại, phương án chính xác là B (觉jué得de冷lěng).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 2 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
FoxHSK Exam Team

FoxHSK Exam Team

Đội ngũ chuyên thu thập và số hóa các bộ đề thi HSK chuẩn quốc tế mới nhất.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!