Tiếng Anh: grand, majestic, magnificent
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “雄伟”
Chữ HÙNG (雄) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ HOÀNH (厷, hình cánh tay săn chắc có bộ KHƯ 厶) ở bên trái biểu âm kiêm chỉ sức mạnh, ghép với bộ CHUY (隹) ở bên phải chỉ loài chim đuôi ngắn. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là chim trống, thường có bộ lông đẹp và sải cánh khỏe khoắn hơn chim mái. Từ đó chữ HÙNG (雄) mở rộng chỉ phái mạnh, sự hùng vĩ, hùng hậu và bậc anh hùng xuất chúng.
Cánh tay vươn mạnh bên ngoài, Ghép cùng CHUY (隹) nhỏ là loài chim săn. Chữ HÙNG (雄) khí phách muôn phần, Anh hùng hào kiệt lập thân giúp đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 雄伟 (HÙNG VĨ) = 雄 (HÙNG: con trống, hùng mạnh, kiệt xuất) + 伟 (VĨ: tuyệt vời, mạnh mẽ, phi thường) → hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "雄伟" đọc là xióng (thanh 2) + wěi (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga
Phồn thể: 雄偉
Hán Việt: HÙNG VĨ
Tiếng Anh: grand, majestic, magnificent
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “雄伟”
Chữ HÙNG (雄) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ HOÀNH (厷, hình cánh tay săn chắc có bộ KHƯ 厶) ở bên trái biểu âm kiêm chỉ sức mạnh, ghép với bộ CHUY (隹) ở bên phải chỉ loài chim đuôi ngắn. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là chim trống, thường có bộ lông đẹp và sải cánh khỏe khoắn hơn chim mái. Từ đó chữ HÙNG (雄) mở rộng chỉ phái mạnh, sự hùng vĩ, hùng hậu và bậc anh hùng xuất chúng.
Cánh tay vươn mạnh bên ngoài, Ghép cùng CHUY (隹) nhỏ là loài chim săn. Chữ HÙNG (雄) khí phách muôn phần, Anh hùng hào kiệt lập thân giúp đời.
Tập viết
Dùng trong câu
横跨珠江口伶仃洋海域的港珠澳大桥如同一条钢铁巨龙蜿蜒在碧海晴空之间,气势雄伟壮观。
Cây cầu vượt biển Hồng Kông - Chu Hải - Ma Cao vắt ngang vùng biển Linh Đinh Dương cửa sông Châu Giang tựa như một con rồng thép khổng lồ uốn lượn giữa biển biếc trời xanh, khí thế hùng vĩ nguy nga tráng lệ khôn cùng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 雄伟
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “雄伟” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 雄 (U+96C4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Con trống, hùng mạnh, kiệt xuất, oai hùng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 雄 · 厶 (Bộ KHƯ) (12 nét) · Pinyin: xióng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Con trống, hùng mạnh, kiệt xuất, oai hùng. Chữ HÙNG (雄) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ HOÀNH (厷, hình cánh tay săn chắc có bộ KHƯ 厶) ở bên trái biểu âm kiêm chỉ sức mạnh, ghép với bộ CHUY (隹) ở bên phải chỉ loài chim đuôi ngắn. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là chim trống, thường có bộ lông đẹp và sải cánh khỏe khoắn hơn chim mái. Từ đó chữ HÙNG (雄) mở rộng chỉ phái mạnh, sự hùng vĩ, hùng hậu và bậc anh hùng xuất chúng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 雄偉 HÙNG VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 雌雄 THƯ HÙNG (đực cái, trống mái; cao thấp được thua (決一雌雄)); 雄厚 HÙNG HẬU (hùng hậu, dồi dào vững mạnh (tiềm lực, vốn)); 豪雄 HÀO HÙNG (Hào hùng); 雄勇 HÙNG DŨNG (Dũng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÙNG: con trống, hùng mạnh, kiệt xuất, oai hùng; thường gặp trong ngữ cảnh: 雄偉 HÙNG VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 雌雄 THƯ HÙNG (đực cái, trống mái; cao thấp được thua (決一雌雄)); 雄厚 HÙNG HẬU (hùng hậu, dồi dào vững mạnh (tiềm lực, vốn)); 豪雄 HÀO HÙNG (Hào hùng); 雄勇 HÙNG DŨNG (Dũng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 雄 (HÙNG): Con trống, hùng mạnh, kiệt xuất, oai hùng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (雄偉 HÙNG VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 雌雄 THƯ HÙNG (đực cái, trống mái; cao thấp được thua (決一雌雄)); 雄厚 HÙNG HẬU (hùng hậu, dồi dào vững mạnh (tiềm lực, vốn)); 豪雄 HÀO HÙNG (Hào hùng); 雄勇 HÙNG DŨNG (Dũng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hùng (雄): Con trống, hùng mạnh, kiệt xuất, oai hùng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 雄 (âm đọc HÙNG): Con trống, hùng mạnh, kiệt xuất, oai hùng. Từ vựng thường đàm: 雄偉 HÙNG VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 雌雄 THƯ HÙNG (đực cái, trống mái; cao thấp được thua (決一雌雄)); 雄厚 HÙNG HẬU (hùng hậu, dồi dào vững mạnh (tiềm lực, vốn)); 豪雄 HÀO HÙNG (Hào hùng); 雄勇 HÙNG DŨNG (Dũng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 雄 (âm chuẩn HÙNG): Con trống, hùng mạnh, kiệt xuất, oai hùng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÙNG (雄): Con trống, hùng mạnh, kiệt xuất, oai hùng; từ ghép thông dụng: 雄偉 HÙNG VĨ (hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga); 英雄 ANH HÙNG (anh hùng; hào hùng); 雌雄 THƯ HÙNG (đực cái, trống mái; cao thấp được thua (決一雌雄)); 雄厚 HÙNG HẬU (hùng hậu, dồi dào vững mạnh (tiềm lực, vốn)); 豪雄 HÀO HÙNG (Hào hùng); 雄勇 HÙNG DŨNG (Dũng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 雄 [U+96C4 · HÙNG · xióng]: Con trống, hùng mạnh, kiệt xuất, oai hùng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “雄伟”