Tiếng Anh: post office
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “邮局”
Chữ BƯU (邮, phồn thể: 郵): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 邮局 (BƯU CỤC: bưu điện, bưu cục).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 邮局 (BƯU CỤC) = 邮 (BƯU: bưu chính, thư tín, bưu điện) + 局 (CỤC: cục, văn phòng, hoàn cảnh) → bưu điện, bưu cục. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "邮局" đọc là yóu (thanh 2) + jú (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bưu điện, bưu cục
Phồn thể: 郵局
Hán Việt: BƯU CỤC
Tiếng Anh: post office
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “邮局”
Chữ BƯU (邮, phồn thể: 郵): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 邮局 (BƯU CỤC: bưu điện, bưu cục).
Tập viết
Dùng trong câu
坐落于古运河畔的历史主题邮局不仅办理常规寄递业务,更提供特色文创明信片盖章与慢递时光寄语等特色文化体验。
Bưu điện chủ đề lịch sử tọa lạc bên bờ dòng kênh cổ không chỉ giải quyết các nghiệp vụ chuyển phát bưu chính thông thường, mà còn mang lại những trải nghiệm văn hóa đặc sắc như đóng dấu bưu thiếp sáng tạo văn hóa và dịch vụ gửi thư vượt thời gian.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 邮局
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “邮局” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 邮 (U+90AE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bưu chính, thư tín; bưu điện. [Giản thể: 邮 ⇄ Phồn thể: 郵 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (7 nét) · Pinyin: yóu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bưu chính, thư tín; bưu điện. Chữ BƯU (邮, phồn thể: 郵): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 邮局 (BƯU CỤC: bưu điện, bưu cục). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 郵局 BƯU CỤC (bưu điện, bưu cục).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BƯU: bưu chính, thư tín; bưu điện; thường gặp trong ngữ cảnh: 郵局 BƯU CỤC (bưu điện, bưu cục).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 郵 (BƯU): bưu chính, thư tín; bưu điện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (郵局 BƯU CỤC (bưu điện, bưu cục)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bưu (郵): bưu chính, thư tín; bưu điện.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 郵 (âm đọc BƯU): bưu chính, thư tín; bưu điện. Từ vựng thường đàm: 郵局 BƯU CỤC (bưu điện, bưu cục).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 郵 (âm chuẩn BƯU): bưu chính, thư tín; bưu điện.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BƯU (郵): bưu chính, thư tín; bưu điện; từ ghép thông dụng: 郵局 BƯU CỤC (bưu điện, bưu cục).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 郵 [U+90AE · BƯU · yóu]: bưu chính, thư tín; bưu điện.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “邮局”