Tiếng Anh: to cause, to give rise to, to create
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “造成”
Chữ TẠO (造): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 制造 (CHẾ TẠO: chế tạo, sản xuất, tạo ra), 创造 (SÁNG TẠO: sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo), 造成 (TẠO THÀNH: gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 造成 (TẠO THÀNH) = 造 (TẠO: xây dựng, thực hiện, bắt đầu) + 成 (THÀNH: hoàn thành, thành công, trở thành) → gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "造成" đọc là zào (thanh 4) + chéng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)
Phồn thể: 造成
Hán Việt: TẠO THÀNH
Tiếng Anh: to cause, to give rise to, to create
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “造成”
Chữ TẠO (造): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 制造 (CHẾ TẠO: chế tạo, sản xuất, tạo ra), 创造 (SÁNG TẠO: sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo), 造成 (TẠO THÀNH: gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
Tập viết
Dùng trong câu
在深海油气勘探开采过程中,必须严格杜绝原油泄漏事故发生,避免对脆弱的海洋生态环境造成不可逆的破坏。
Trong quá trình thám hiểm và khai thác dầu khí biển sâu, bắt buộc phải ngăn chặn triệt để sự cố tràn dầu thô, tránh gây ra những tổn hại không thể đảo ngược đối với môi trường sinh thái đại dương dễ bị tổn thương.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 造成
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Từ “造成” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 造 (U+9020) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 造 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (10 nét) · Pinyin: zào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị. Chữ TẠO (造): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 制造 (CHẾ TẠO: chế tạo, sản xuất, tạo ra), 创造 (SÁNG TẠO: sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo), 造成 (TẠO THÀNH: gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 造成 TẠO THÀNH (gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)); 塑造 TỐ TẠO (nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng); 僞造 NGUỴ TẠO (làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ); 造反 TẠO PHẢN (nổi dậy tạo phản, khởi nghĩa chống áp bức).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẠO: xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị; thường gặp trong ngữ cảnh: 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 造成 TẠO THÀNH (gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)); 塑造 TỐ TẠO (nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng); 僞造 NGUỴ TẠO (làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ); 造反 TẠO PHẢN (nổi dậy tạo phản, khởi nghĩa chống áp bức).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 造 (TẠO): xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 造成 TẠO THÀNH (gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)); 塑造 TỐ TẠO (nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng); 僞造 NGUỴ TẠO (làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ); 造反 TẠO PHẢN (nổi dậy tạo phản, khởi nghĩa chống áp bức)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tạo (造): xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 造 (âm đọc TẠO): xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị. Từ vựng thường đàm: 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 造成 TẠO THÀNH (gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)); 塑造 TỐ TẠO (nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng); 僞造 NGUỴ TẠO (làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ); 造反 TẠO PHẢN (nổi dậy tạo phản, khởi nghĩa chống áp bức).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 造 (âm chuẩn TẠO): xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẠO (造): xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị; từ ghép thông dụng: 製造 CHẾ TẠO (chế tạo, sản xuất, tạo ra); 創造 SÁNG TẠO (sáng tạo, tạo nên, sự sáng tạo); 造成 TẠO THÀNH (gây nên, tạo thành, dẫn đến (hậu quả)); 塑造 TỐ TẠO (nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng); 僞造 NGUỴ TẠO (làm giả, giả mạo, ngụy tạo tài liệu/chứng cứ); 造反 TẠO PHẢN (nổi dậy tạo phản, khởi nghĩa chống áp bức).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 造 [U+9020 · TẠO · zào]: xây dựng, xây dựng, thực hiện, bắt đầu; chuẩn bị.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “造成”