Tiếng Anh: then, however, rule, classifier for news/items
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “则”
Chữ TẮC (则, phồn thể 則) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hình chiếc ĐỈNH đồng ba chân (鼎, về sau giản lược thành bộ BỐI 贝/貝) ở bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao khắc) ở bên phải. Thời cổ đại, các bậc đế vương thường dùng dao khắc những bộ luật, điều khoản và chuẩn mực đạo đức lên vạc đồng để lưu truyền vĩnh cửu và răn dạy trăm họ. Do đó, chữ TẮC (则) mang nghĩa là quy tắc, phép tắc, nguyên tắc chuẩn mực và tấm gương sáng để mọi người noi theo.
Bên trái chữ BỐI (贝) đỉnh đồng, Bên phải lưỡi ĐAO (刂) chạm rồng khắc văn. Phép TẮC (则) chuẩn mực công bằng, Giữ gìn kỷ cương muôn năm vững bền.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 则 (TẮC: thì, lại, trái lại), thuộc bộ 刀 (ĐAO). Gặp lại trong: 否则 (PHỦ TẮC), 规则 (QUY TẮC), 原则 (NGUYÊN TẮC). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

thì, lại, trái lại; quy tắc; mẩu/tin (lượng từ)
Phồn thể: 則
Hán Việt: TẮC
Tiếng Anh: then, however, rule, classifier for news/items
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “则”
Chữ TẮC (则, phồn thể 則) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hình chiếc ĐỈNH đồng ba chân (鼎, về sau giản lược thành bộ BỐI 贝/貝) ở bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao khắc) ở bên phải. Thời cổ đại, các bậc đế vương thường dùng dao khắc những bộ luật, điều khoản và chuẩn mực đạo đức lên vạc đồng để lưu truyền vĩnh cửu và răn dạy trăm họ. Do đó, chữ TẮC (则) mang nghĩa là quy tắc, phép tắc, nguyên tắc chuẩn mực và tấm gương sáng để mọi người noi theo.
Bên trái chữ BỐI (贝) đỉnh đồng, Bên phải lưỡi ĐAO (刂) chạm rồng khắc văn. Phép TẮC (则) chuẩn mực công bằng, Giữ gìn kỷ cương muôn năm vững bền.
Tập viết
Dùng trong câu
大自然是人类赖以生存发展的基本条件;顺应自然则生态兴,违背规律则生态衰。
Tự nhiên là điều kiện cơ bản để nhân loại sinh tồn và phát triển; thuận theo tự nhiên thì sinh thái hưng thịnh, làm trái quy luật thì sinh thái suy tàn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 则
Sự gắn kết biện chứng giữa việc học và việc suy ngẫm tư duy.
Âm Hán Việt: ÔN CỐ NHI TRI TÂN, KHẢ DĨ VI SƯ HĨ. HỌC NHI BẤT TƯ TẮC VÕNG, TƯ NHI BẤT HỌC TẮC ĐÃI.
“Ôn lại điều cũ mà hiểu thêm được điều mới, ấy là có thể làm thầy vậy. Học mà không suy nghĩ thì mờ mịt, suy nghĩ mà không học thì hoang mang nguy khốn.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “则” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 则 (U+5219) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thì, lại, trái lại; quy tắc; mẩu/tin (lượng từ). [Giản thể: 则 ⇄ Phồn thể: 則 · 贝 (Bộ BỐI) (6 nét) · Pinyin: zé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thì, lại, trái lại; quy tắc; mẩu/tin (lượng từ). Chữ TẮC (则, phồn thể 則) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hình chiếc ĐỈNH đồng ba chân (鼎, về sau giản lược thành bộ BỐI 贝/貝) ở bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao khắc) ở bên phải. Thời cổ đại, các bậc đế vương thường dùng dao khắc những bộ luật, điều khoản và chuẩn mực đạo đức lên vạc đồng để lưu truyền vĩnh cửu và răn dạy trăm họ. Do đó, chữ TẮC (则) mang nghĩa là quy tắc, phép tắc, nguyên tắc chuẩn mực và tấm gương sáng để mọi người noi theo. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 否則 PHỦ TẮC (nếu không, bằng không); 規則 QUY TẮC (quy tắc, luật lệ); 原則 NGUYÊN TẮC (nguyên tắc); 準則 CHUẨN TẮC (chuẩn tắc, quy tắc chuẩn mực hành vi); 內則 NỘI TẮC (Nội tắc); 則例 TẮC LỆ (Tắc lệ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẮC: thì, lại, trái lại; quy tắc; mẩu/tin (lượng từ); thường gặp trong ngữ cảnh: 否則 PHỦ TẮC (nếu không, bằng không); 規則 QUY TẮC (quy tắc, luật lệ); 原則 NGUYÊN TẮC (nguyên tắc); 準則 CHUẨN TẮC (chuẩn tắc, quy tắc chuẩn mực hành vi); 內則 NỘI TẮC (Nội tắc); 則例 TẮC LỆ (Tắc lệ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 則 (TẮC): thì, lại, trái lại; quy tắc; mẩu/tin (lượng từ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (否則 PHỦ TẮC (nếu không, bằng không); 規則 QUY TẮC (quy tắc, luật lệ); 原則 NGUYÊN TẮC (nguyên tắc); 準則 CHUẨN TẮC (chuẩn tắc, quy tắc chuẩn mực hành vi); 內則 NỘI TẮC (Nội tắc); 則例 TẮC LỆ (Tắc lệ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tắc (則): thì, lại, trái lại; quy tắc; mẩu/tin (lượng từ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 則 (âm đọc TẮC): thì, lại, trái lại; quy tắc; mẩu/tin (lượng từ). Từ vựng thường đàm: 否則 PHỦ TẮC (nếu không, bằng không); 規則 QUY TẮC (quy tắc, luật lệ); 原則 NGUYÊN TẮC (nguyên tắc); 準則 CHUẨN TẮC (chuẩn tắc, quy tắc chuẩn mực hành vi); 內則 NỘI TẮC (Nội tắc); 則例 TẮC LỆ (Tắc lệ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 則 (âm chuẩn TẮC): thì, lại, trái lại; quy tắc; mẩu/tin (lượng từ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẮC (則): thì, lại, trái lại; quy tắc; mẩu/tin (lượng từ); từ ghép thông dụng: 否則 PHỦ TẮC (nếu không, bằng không); 規則 QUY TẮC (quy tắc, luật lệ); 原則 NGUYÊN TẮC (nguyên tắc); 準則 CHUẨN TẮC (chuẩn tắc, quy tắc chuẩn mực hành vi); 內則 NỘI TẮC (Nội tắc); 則例 TẮC LỆ (Tắc lệ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 則 [U+5219 · TẮC · zé]: thì, lại, trái lại; quy tắc; mẩu/tin (lượng từ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “则”