Tiếng Anh: leopard, panther
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “豹”
Chữ BÁO (豹): thuộc bộ TRĨ (豸), gồm 10 nét (3 nét phụ), thành phần: 豸 (TRĨ) + 勹 (BAO).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “豹”
💡 豹 (âm Hán Việt: BÁO) → "báo, con báo (báo tuyết, báo hoa mai)". 🦊
Phát âm "豹" [bào — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

báo, con báo (báo tuyết, báo hoa mai)
Phồn thể: 豹
Hán Việt: BÁO
Tiếng Anh: leopard, panther
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “豹”
Chữ BÁO (豹): thuộc bộ TRĨ (豸), gồm 10 nét (3 nét phụ), thành phần: 豸 (TRĨ) + 勹 (BAO).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “豹”
Dùng trong câu
国家公园生态监测红外相机高清记录下了野生雪豹在雪山悬崖峭壁间敏捷跃迁巡视领地的珍贵野生影像。
Máy ảnh hồng ngoại quan trắc sinh thái Công viên Quốc gia đã ghi lại độ nét cao những thước phim hình ảnh quý giá về loài báo tuyết báo hoang dã đang thoăn thoắt nhảy vọt tuần tra lãnh địa giữa vách đá cheo leo núi tuyết.

Câu 1/1
Từ “豹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 豹 (U+8C79) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hùm beo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
báo, báo; họ. Chữ BÁO (豹): thuộc bộ TRĨ (豸), gồm 10 nét (3 nét phụ), thành phần: 豸 (TRĨ) + 勹 (BAO).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÁO: báo, báo; họ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 豹 (BÁO): báo, báo; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Báo (豹): báo, báo; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 豹 (âm đọc BÁO): báo, báo; họ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 豹 (âm chuẩn BÁO): báo, báo; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 豹 [U+8C79 · BÁO · bào]: báo, báo; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “豹”