Tiếng Anh: to symbolize, symbol, emblem
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “象征”
Chữ TƯỢNG (象) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, phác họa sống động hình dáng chú voi nhìn nghiêng với chiếc vòi dài uốn cong phía trên, cặp ngà cùng thân hình đồ sộ và bốn chân vững chãi ở dưới. Thời thượng cổ vùng Trung Nguyên từng có voi sinh sống, về sau khi voi lùi về phương nam, người xưa nhìn ngà voi để hình dung ra dáng hình của nó, nên chữ mở rộng nghĩa là hình tượng, hiện tượng.
Vòi dài ngà trắng vươn cao, Bốn chân vững chãi bước vào rừng xanh. Chữ TƯỢNG hùng vĩ hiền lành, Muôn ngàn hiện tượng biến thành bức tranh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 象征 (TƯỢNG CHINH) = 象 (TƯỢNG: con voi, hình tượng, hiện tượng) + 征 (CHINH: xâm chiếm, tấn công, chinh phục) → tượng trưng, biểu tượng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "象征" đọc là xiàng (thanh 4) + zhēng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tượng trưng, biểu tượng
Phồn thể: 象徵
Hán Việt: TƯỢNG CHINH
Tiếng Anh: to symbolize, symbol, emblem
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “象征”
Chữ TƯỢNG (象) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, phác họa sống động hình dáng chú voi nhìn nghiêng với chiếc vòi dài uốn cong phía trên, cặp ngà cùng thân hình đồ sộ và bốn chân vững chãi ở dưới. Thời thượng cổ vùng Trung Nguyên từng có voi sinh sống, về sau khi voi lùi về phương nam, người xưa nhìn ngà voi để hình dung ra dáng hình của nó, nên chữ mở rộng nghĩa là hình tượng, hiện tượng.
Vòi dài ngà trắng vươn cao, Bốn chân vững chãi bước vào rừng xanh. Chữ TƯỢNG hùng vĩ hiền lành, Muôn ngàn hiện tượng biến thành bức tranh.
Tập viết
Dùng trong câu
巍峨耸立的万里长城不仅是中华民族坚韧不拔精神的象征,更是人类建筑史上的伟大历史奇迹。
Vạn Lý Trường Thành sừng sững uy nghiêm không chỉ là biểu tượng cho tinh thần kiên cường bất khuất của dân tộc, mà còn là kỳ tích lịch sử vĩ đại trong lịch sử kiến trúc của nhân loại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 象征
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “象征” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 象 (U+8C61) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 象 · 囗 (Bộ VI) (11 nét) · Pinyin: xiàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như. Chữ TƯỢNG (象) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, phác họa sống động hình dáng chú voi nhìn nghiêng với chiếc vòi dài uốn cong phía trên, cặp ngà cùng thân hình đồ sộ và bốn chân vững chãi ở dưới. Thời thượng cổ vùng Trung Nguyên từng có voi sinh sống, về sau khi voi lùi về phương nam, người xưa nhìn ngà voi để hình dung ra dáng hình của nó, nên chữ mở rộng nghĩa là hình tượng, hiện tượng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 印象 ẤN TƯỢNG (ấn tượng); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 大象 ĐẠI TƯỢNG (con voi); 對象 ĐỐI TƯỢNG (đối tượng; người yêu, bạn đời); 現象 HIỆN TƯỢNG (hiện tượng); 想像 TƯỞNG TƯỢNG (tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯỢNG: con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như; thường gặp trong ngữ cảnh: 印象 ẤN TƯỢNG (ấn tượng); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 大象 ĐẠI TƯỢNG (con voi); 對象 ĐỐI TƯỢNG (đối tượng; người yêu, bạn đời); 現象 HIỆN TƯỢNG (hiện tượng); 想像 TƯỞNG TƯỢNG (tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 象 (TƯỢNG): Con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (印象 ẤN TƯỢNG (ấn tượng); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 大象 ĐẠI TƯỢNG (con voi); 對象 ĐỐI TƯỢNG (đối tượng; người yêu, bạn đời); 現象 HIỆN TƯỢNG (hiện tượng); 想像 TƯỞNG TƯỢNG (tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tượng (象): Con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 象 (âm đọc TƯỢNG): Con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như. Từ vựng thường đàm: 印象 ẤN TƯỢNG (ấn tượng); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 大象 ĐẠI TƯỢNG (con voi); 對象 ĐỐI TƯỢNG (đối tượng; người yêu, bạn đời); 現象 HIỆN TƯỢNG (hiện tượng); 想像 TƯỞNG TƯỢNG (tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 象 (âm chuẩn TƯỢNG): Con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯỢNG (象): Con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như; từ ghép thông dụng: 印象 ẤN TƯỢNG (ấn tượng); 抽象 TRỪU TƯỢNG (trừu tượng); 大象 ĐẠI TƯỢNG (con voi); 對象 ĐỐI TƯỢNG (đối tượng; người yêu, bạn đời); 現象 HIỆN TƯỢNG (hiện tượng); 想像 TƯỞNG TƯỢNG (tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 象 [U+8C61 · TƯỢNG · xiàng]: Con voi; hình tượng, hiện tượng; giống như.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “象征”