Tiếng Anh: classroom, lecture hall
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “课堂”
Chữ KHÓA (课) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ NGÔN (讠 - lời nói, lời giảng) biểu ý, bên phải là chữ QUẢ (果 - trái ngọt trên cây MỘC 木) biểu âm. Trong lớp học, từng lời giảng giải tâm huyết của người thầy (NGÔN) sẽ ươm mầm tri thức để học trò gặt hái được quả ngọt thành tựu (QUẢ). Vì vậy, chữ KHÓA dùng để chỉ bài học, tiết học, khóa học, nhắc nhở mỗi giờ lên lớp đều là hạt giống quý báu cho tương lai.
Lời NGÔN (讠) thầy giảng thiết tha Bên cây MỘC (木) trổ QUẢ (果) hoa ngọt lành Mỗi bài học nhỏ chân thành Vun trồng tri thức trưởng thành mai sau.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 课堂 [KHOÁ ĐƯỜNG] gồm 课 (KHOÁ) + 堂 (ĐƯỜNG) → nghĩa tiếng Việt: "lớp học, giảng đường, không gian học tập". 🦊
Phát âm "课堂" [kètáng — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

lớp học, giảng đường, không gian học tập
Phồn thể: 課堂
Hán Việt: KHOÁ ĐƯỜNG
Tiếng Anh: classroom, lecture hall
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “课堂”
Chữ KHÓA (课) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ NGÔN (讠 - lời nói, lời giảng) biểu ý, bên phải là chữ QUẢ (果 - trái ngọt trên cây MỘC 木) biểu âm. Trong lớp học, từng lời giảng giải tâm huyết của người thầy (NGÔN) sẽ ươm mầm tri thức để học trò gặt hái được quả ngọt thành tựu (QUẢ). Vì vậy, chữ KHÓA dùng để chỉ bài học, tiết học, khóa học, nhắc nhở mỗi giờ lên lớp đều là hạt giống quý báu cho tương lai.
Lời NGÔN (讠) thầy giảng thiết tha Bên cây MỘC (木) trổ QUẢ (果) hoa ngọt lành Mỗi bài học nhỏ chân thành Vun trồng tri thức trưởng thành mai sau.
Tập viết
Dùng trong câu
现代数字化互动智能课堂极大激发了学生的自主学习兴趣与创新思维活力。
Giảng đường lớp học thông minh tương tác số hóa hiện đại đã khơi dậy mạnh mẽ sức sống tư duy đổi mới sáng tạo và sự say mê tự chủ học tập của học sinh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 课堂
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Từ “课堂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 课 (U+8BFE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bài học, tiết học. [Giản thể: 课 ⇄ Phồn thể: 課 · 讠 (Bộ NGÔN) (10 nét) · Pinyin: kètáng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bài học, tiết học. Chữ KHÓA (课) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ NGÔN (讠 - lời nói, lời giảng) biểu ý, bên phải là chữ QUẢ (果 - trái ngọt trên cây MỘC 木) biểu âm. Trong lớp học, từng lời giảng giải tâm huyết của người thầy (NGÔN) sẽ ươm mầm tri thức để học trò gặt hái được quả ngọt thành tựu (QUẢ). Vì vậy, chữ KHÓA dùng để chỉ bài học, tiết học, khóa học, nhắc nhở mỗi giờ lên lớp đều là hạt giống quý báu cho tương lai. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 課題 KHOÁ ĐỀ (đề tài nghiên cứu khoa học; vấn đề lớn); 曠課 KHOÁNG KHOÁ (trốn học, bỏ tiết không có lý do).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHOÁ: bài học, tiết học; thường gặp trong ngữ cảnh: 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 課題 KHOÁ ĐỀ (đề tài nghiên cứu khoa học; vấn đề lớn); 曠課 KHOÁNG KHOÁ (trốn học, bỏ tiết không có lý do).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 課 (KHOÁ): bài học, tiết học. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 課題 KHOÁ ĐỀ (đề tài nghiên cứu khoa học; vấn đề lớn); 曠課 KHOÁNG KHOÁ (trốn học, bỏ tiết không có lý do)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khoá (課): bài học, tiết học.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 課 (âm đọc KHOÁ): bài học, tiết học. Từ vựng thường đàm: 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 課題 KHOÁ ĐỀ (đề tài nghiên cứu khoa học; vấn đề lớn); 曠課 KHOÁNG KHOÁ (trốn học, bỏ tiết không có lý do).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 課 (âm chuẩn KHOÁ): bài học, tiết học.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHOÁ (課): bài học, tiết học; từ ghép thông dụng: 課程 KHOÁ TRÌNH (khóa học, môn học, chương trình học); 功課 CÔNG KHOÁ (bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị); 課題 KHOÁ ĐỀ (đề tài nghiên cứu khoa học; vấn đề lớn); 曠課 KHOÁNG KHOÁ (trốn học, bỏ tiết không có lý do).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 課 [U+8BFE · KHOÁ · kètáng]: bài học, tiết học.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “课堂”