Tiếng Anh: street, avenue
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “街”
Chữ NHAI (街): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 街道 (NHAI ĐẠO: đường phố, khu phố).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 街 (âm Hán Việt: NHAI) → "phố, con phố, đường phố". 🦊
Phát âm "街" [jiē — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

phố, con phố, đường phố
Phồn thể: 街
Hán Việt: NHAI
Tiếng Anh: street, avenue
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “街”
Chữ NHAI (街): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 街道 (NHAI ĐẠO: đường phố, khu phố).
Tập viết
Dùng trong câu
这座历史文化名城的古街两旁青砖古瓦、商铺林立,保留着浓郁的传统江南风貌。
Hai bên con phố cổ của danh thành văn hóa lịch sử này gạch xanh ngói cổ, cửa hàng san sát, lưu giữ phong thái diện mạo Giang Nam truyền thống đậm đà.

Câu 1/1
Từ “街” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 街 (U+8857) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đường phố, con đường, đường cao tốc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 街 · 彳 (Bộ XÍCH) (12 nét) · Pinyin: jiē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đường phố, con đường, đường cao tốc. Chữ NHAI (街): thuộc bộ HÀNH (行), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 彳 (XÍCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 街道 (NHAI ĐẠO: đường phố, khu phố). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 街道 NHAI ĐẠO (đường phố, khu phố).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHAI: đường phố, con đường, đường cao tốc; thường gặp trong ngữ cảnh: 街道 NHAI ĐẠO (đường phố, khu phố).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 街 (NHAI): đường phố, con đường, đường cao tốc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (街道 NHAI ĐẠO (đường phố, khu phố)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhai (街): đường phố, con đường, đường cao tốc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 街 (âm đọc NHAI): đường phố, con đường, đường cao tốc. Từ vựng thường đàm: 街道 NHAI ĐẠO (đường phố, khu phố).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 街 (âm chuẩn NHAI): đường phố, con đường, đường cao tốc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHAI (街): đường phố, con đường, đường cao tốc; từ ghép thông dụng: 街道 NHAI ĐẠO (đường phố, khu phố).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 街 [U+8857 · NHAI · jiē]: đường phố, con đường, đường cao tốc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “街”