Tiếng Anh: to gather, to assemble, to concentrate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “聚”
Chữ TỤ (聚): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 聚会 (TỤ HỘI: tụ họp, buổi gặp mặt, buổi liên hoan), 聚精会神 (TỤ TINH HỘI THẦN: tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí), 凝聚 (NGƯNG TỤ: ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 聚 [TỤ] → "tụ họp, hội tụ, quy tụ tập hợp". Cấu tạo có bộ NHĨ (vành tai, thính giác, sự lắng nghe). 🦊
Phát âm "聚" [jù — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tụ họp, hội tụ, quy tụ tập hợp
Phồn thể: 聚
Hán Việt: TỤ
Tiếng Anh: to gather, to assemble, to concentrate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “聚”
Chữ TỤ (聚): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 聚会 (TỤ HỘI: tụ họp, buổi gặp mặt, buổi liên hoan), 聚精会神 (TỤ TINH HỘI THẦN: tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí), 凝聚 (NGƯNG TỤ: ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh).
Tập viết
Dùng trong câu
来自五洲四海的顶尖科学家与青年学者欢聚一堂,共商全球气候治理与绿色低碳可持续发展大计。
Các nhà khoa học hàng đầu cùng các học giả trẻ đến từ khắp bốn phương năm châu cùng vui vẻ tề tựu hội tụ quy tụ một nhà, cùng bàn thảo đại kế về quản trị khí hậu toàn cầu và phát triển bền vững xanh ít phát thải carbon.

Câu 1/1
Từ “聚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 聚 (U+805A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tập hợp, gặp nhau, thu thập. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 聚 · 耳 (Bộ NHĨ) (14 nét) · Pinyin: jù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tập hợp, gặp nhau, thu thập. Chữ TỤ (聚): thuộc bộ NHĨ (耳), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 耳 (NHĨ) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 聚会 (TỤ HỘI: tụ họp, buổi gặp mặt, buổi liên hoan), 聚精会神 (TỤ TINH HỘI THẦN: tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí), 凝聚 (NGƯNG TỤ: ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 聚會 TỤ HỘI (tụ họp, buổi gặp mặt, buổi liên hoan); 聚精會神 TỤ TINH HỘI THẦN (tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí); 凝聚 NGƯNG TỤ (ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỤ: tập hợp, gặp nhau, thu thập; thường gặp trong ngữ cảnh: 聚會 TỤ HỘI (tụ họp, buổi gặp mặt, buổi liên hoan); 聚精會神 TỤ TINH HỘI THẦN (tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí); 凝聚 NGƯNG TỤ (ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 聚 (TỤ): tập hợp, gặp nhau, thu thập. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (聚會 TỤ HỘI (tụ họp, buổi gặp mặt, buổi liên hoan); 聚精會神 TỤ TINH HỘI THẦN (tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí); 凝聚 NGƯNG TỤ (ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tụ (聚): tập hợp, gặp nhau, thu thập.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 聚 (âm đọc TỤ): tập hợp, gặp nhau, thu thập. Từ vựng thường đàm: 聚會 TỤ HỘI (tụ họp, buổi gặp mặt, buổi liên hoan); 聚精會神 TỤ TINH HỘI THẦN (tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí); 凝聚 NGƯNG TỤ (ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 聚 (âm chuẩn TỤ): tập hợp, gặp nhau, thu thập.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỤ (聚): tập hợp, gặp nhau, thu thập; từ ghép thông dụng: 聚會 TỤ HỘI (tụ họp, buổi gặp mặt, buổi liên hoan); 聚精會神 TỤ TINH HỘI THẦN (tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí); 凝聚 NGƯNG TỤ (ngưng tụ, hội tụ, kết tinh đoàn kết sức mạnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 聚 [U+805A · TỤ · jù]: tập hợp, gặp nhau, thu thập.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “聚”