Tiếng Anh: examinee, candidate taking an exam
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “考生”
Chữ KHẢO (考) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ LÃO (耂 - người già tóc bạc) biểu ý và phía dưới là bộ KHẢO (丂) biểu âm. Nghĩa gốc trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự của KHẢO là người cao tuổi, bậc trưởng bối uyên thâm. Vì các bậc tiền bối giàu tri thức thường là người ra đề kiểm tra, thẩm định học vấn của thế hệ trẻ, nên chữ KHẢO mở rộng thành nghĩa thi cử, khảo sát và suy ngẫm sâu sắc.
Trên đầu bộ LÃO (耂) tiền nhân Dưới thêm chữ KHẢO (丂) ân cần hỏi han Suy tư cân nhắc muôn vàn Vào phòng thi cử vững vàng thành công.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “考生”
💡 考生 (KHẢO SINH) = 考 (KHẢO: thi cử, kiểm tra, suy nghĩ) + 生 (SINH: sinh ra, nảy mầm, sự sống) → thí sinh, sĩ tử đi thi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

thí sinh, sĩ tử đi thi
Phồn thể: 考生
Hán Việt: KHẢO SINH
Tiếng Anh: examinee, candidate taking an exam
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “考生”
Chữ KHẢO (考) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ LÃO (耂 - người già tóc bạc) biểu ý và phía dưới là bộ KHẢO (丂) biểu âm. Nghĩa gốc trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự của KHẢO là người cao tuổi, bậc trưởng bối uyên thâm. Vì các bậc tiền bối giàu tri thức thường là người ra đề kiểm tra, thẩm định học vấn của thế hệ trẻ, nên chữ KHẢO mở rộng thành nghĩa thi cử, khảo sát và suy ngẫm sâu sắc.
Trên đầu bộ LÃO (耂) tiền nhân Dưới thêm chữ KHẢO (丂) ân cần hỏi han Suy tư cân nhắc muôn vàn Vào phòng thi cử vững vàng thành công.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “考生”
Dùng trong câu
全国数百万高考考生怀揣着青春梦想步入考场,以沉着冷静的心态沉着应考。
Hàng triệu thí sinh sĩ tử thi đại học trên toàn quốc mang theo ước mơ tuổi thanh xuân bước vào phòng thi, với tâm thế bình tĩnh điềm đạm tự tin làm bài thi.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 考生
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Đẻ con.
“Có người ở quận Đông Thành. Tu nhân tích đức sớm sanh (sinh) con hiền.”
Sắm sanh: chuẩn bị vật dụng cho việc gì.
“Sắm sanh níp [hòm] tử xe châu. Vùi nông một nấm, mặc dầu cỏ hoa.”
Từ “考生” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 考 (U+8003) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thi cử, kiểm tra; suy nghĩ, khảo cứu; tuổi thọ cao. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 考 · 耂 (Bộ LÃO) (6 nét) · Pinyin: kǎoshēng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thi cử, kiểm tra; suy nghĩ, khảo cứu; tuổi thọ cao. Chữ KHẢO (考) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ LÃO (耂 - người già tóc bạc) biểu ý và phía dưới là bộ KHẢO (丂) biểu âm. Nghĩa gốc trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự của KHẢO là người cao tuổi, bậc trưởng bối uyên thâm. Vì các bậc tiền bối giàu tri thức thường là người ra đề kiểm tra, thẩm định học vấn của thế hệ trẻ, nên chữ KHẢO mở rộng thành nghĩa thi cử, khảo sát và suy ngẫm sâu sắc. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 考慮 KHẢO LỰ (cân nhắc, xem xét); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 思考 TƯ KHẢO (suy nghĩ, tư duy, suy ngẫm); 高考 CAO KHẢO (kỳ thi tuyển sinh đại học quốc gia (Gaokao)); 考察 KHẢO SÁT (khảo sát thực tế, khảo nghiệm, chuyến thị sát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẢO: thi cử, kiểm tra; suy nghĩ, khảo cứu; tuổi thọ cao; thường gặp trong ngữ cảnh: 考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 考慮 KHẢO LỰ (cân nhắc, xem xét); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 思考 TƯ KHẢO (suy nghĩ, tư duy, suy ngẫm); 高考 CAO KHẢO (kỳ thi tuyển sinh đại học quốc gia (Gaokao)); 考察 KHẢO SÁT (khảo sát thực tế, khảo nghiệm, chuyến thị sát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 考 (KHẢO): Thi cử, kiểm tra; suy nghĩ, khảo cứu; tuổi thọ cao. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 考慮 KHẢO LỰ (cân nhắc, xem xét); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 思考 TƯ KHẢO (suy nghĩ, tư duy, suy ngẫm); 高考 CAO KHẢO (kỳ thi tuyển sinh đại học quốc gia (Gaokao)); 考察 KHẢO SÁT (khảo sát thực tế, khảo nghiệm, chuyến thị sát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khảo (考): Thi cử, kiểm tra; suy nghĩ, khảo cứu; tuổi thọ cao.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 考 (âm đọc KHẢO): Thi cử, kiểm tra; suy nghĩ, khảo cứu; tuổi thọ cao. Từ vựng thường đàm: 考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 考慮 KHẢO LỰ (cân nhắc, xem xét); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 思考 TƯ KHẢO (suy nghĩ, tư duy, suy ngẫm); 高考 CAO KHẢO (kỳ thi tuyển sinh đại học quốc gia (Gaokao)); 考察 KHẢO SÁT (khảo sát thực tế, khảo nghiệm, chuyến thị sát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 考 (âm chuẩn KHẢO): Thi cử, kiểm tra; suy nghĩ, khảo cứu; tuổi thọ cao.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẢO (考): Thi cử, kiểm tra; suy nghĩ, khảo cứu; tuổi thọ cao; từ ghép thông dụng: 考試 KHẢO THÍ (kỳ thi); 考慮 KHẢO LỰ (cân nhắc, xem xét); 參考 THAM KHẢO (tham khảo, tài liệu tham khảo); 思考 TƯ KHẢO (suy nghĩ, tư duy, suy ngẫm); 高考 CAO KHẢO (kỳ thi tuyển sinh đại học quốc gia (Gaokao)); 考察 KHẢO SÁT (khảo sát thực tế, khảo nghiệm, chuyến thị sát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 考 [U+8003 · KHẢO · kǎoshēng]: Thi cử, kiểm tra; suy nghĩ, khảo cứu; tuổi thọ cao.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “考生”