Tiếng Anh: comprehensive, synthesized, composite, to synthesize
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “综合”
Chữ TỐNG (综, phồn thể: 綜): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 综合 (TỐNG HỢP: tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 综合 (TỐNG HỢP) = 综 (TỐNG: sắp xếp sợi để dệt) + 合 (HỢP: hợp lại, gộp chung, vừa vặn) → tổng hợp, toàn diện. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "综合" đọc là zōng (thanh 1) + hé (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa
Phồn thể: 綜合
Hán Việt: TỐNG HỢP
Tiếng Anh: comprehensive, synthesized, composite, to synthesize
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “综合”
Chữ TỐNG (综, phồn thể: 綜): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 综合 (TỐNG HỢP: tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa).
Tập viết
Dùng trong câu
国家综合性立体交通网规划纲要明确提出,构建便捷顺畅、经济高效、绿色集约、智能先进的现代化综合立体交通体系。
Đề cương Quy hoạch Mạng lưới Giao thông Lập thể Tổng hợp Quốc gia đã nêu rõ việc xây dựng hệ thống giao thông lập thể tổng hợp hiện đại thuận tiện thông suốt, kinh tế hiệu quả cao, xanh tập trung và thông minh tiên tiến.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 综合
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Mở đầu thiên anh hùng ca lịch sử: Thế cuộc thiên hạ tan rồi lại hợp, hợp rồi lại tan.
Âm Hán Việt: THOẠI THUYẾT THIÊN HẠ ĐẠI THẾ, PHÂN CỬU TẤT HỢP, HỢP CỬU TẤT PHÂN.
“Nói về đại thế trong thiên hạ, chia cắt lâu ngày ắt phải hợp nhất, hợp nhất lâu ngày ắt lại phân chia.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “综合” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 综 (U+7EFC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sắp xếp sợi để dệt. [Giản thể: 综 ⇄ Phồn thể: 綜 · 纟 (Bộ MỊCH) (11 nét) · Pinyin: zōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sắp xếp sợi để dệt. Chữ TỐNG (综, phồn thể: 綜): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 综合 (TỐNG HỢP: tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 綜合 TỐNG HỢP (tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
tống (các sợi đan xen nhau)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 綜 (TỐNG): sắp xếp sợi để dệt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (綜合 TỐNG HỢP (tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tống (綜): sắp xếp sợi để dệt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 綜 (âm đọc TỐNG): sắp xếp sợi để dệt. Từ vựng thường đàm: 綜合 TỐNG HỢP (tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 綜 (âm chuẩn TỐNG): sắp xếp sợi để dệt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỐNG (綜): sắp xếp sợi để dệt; từ ghép thông dụng: 綜合 TỐNG HỢP (tổng hợp, toàn diện; tổng hợp hóa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 綜 [U+7EFC · TỐNG · zōng]: sắp xếp sợi để dệt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “综合”