Tiếng Anh: to maintain, to safeguard, to preserve
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “维护”
Chữ DUY (维, phồn thể: 維): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 维护 (DUY HỘ: bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng), 思维 (TƯ DUY: tư duy, phương thức tư duy logic), 维持 (DUY TRÌ: duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định), 维生素 (DUY SINH TỐ: vitamin, sinh tố thiết yếu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 维护 (DUY HỘ) = 维 (DUY: duy trì, bảo tồn, bảo vệ) + 护 (HỘ: bảo hộ, chở che, giữ gìn bảo vệ kẻ yếu và non sông) → bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "维护" đọc là wéi (thanh 2) + hù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng
Phồn thể: 維護
Hán Việt: DUY HỘ
Tiếng Anh: to maintain, to safeguard, to preserve
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “维护”
Chữ DUY (维, phồn thể: 維): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 维护 (DUY HỘ: bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng), 思维 (TƯ DUY: tư duy, phương thức tư duy logic), 维持 (DUY TRÌ: duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định), 维生素 (DUY SINH TỐ: vitamin, sinh tố thiết yếu).
Tập viết
Dùng trong câu
中国始终是世界和平的建设者、全球发展的贡献者以及国际秩序与以联合国为核心的多边体系的坚定维护者。
Trung Quốc luôn là người kiến tạo hòa bình thế giới, người đóng góp cho sự phát triển toàn cầu và là người kiên định bảo vệ gìn giữ trật tự quốc tế cùng hệ thống đa phương lấy Liên Hợp Quốc làm trung tâm.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 维护
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “维护” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 维 (U+7EF4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
duy trì, bảo tồn, bảo vệ. [Giản thể: 维 ⇄ Phồn thể: 維 · 纟 (Bộ MỊCH) (11 nét) · Pinyin: wéi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
duy trì, bảo tồn, bảo vệ. Chữ DUY (维, phồn thể: 維): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 维护 (DUY HỘ: bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng), 思维 (TƯ DUY: tư duy, phương thức tư duy logic), 维持 (DUY TRÌ: duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định), 维生素 (DUY SINH TỐ: vitamin, sinh tố thiết yếu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 維護 DUY HỘ (bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng); 思維 TƯ DUY (tư duy, phương thức tư duy logic); 維持 DUY TRÌ (duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DUY: duy trì, bảo tồn, bảo vệ; thường gặp trong ngữ cảnh: 維護 DUY HỘ (bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng); 思維 TƯ DUY (tư duy, phương thức tư duy logic); 維持 DUY TRÌ (duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 維 (DUY): duy trì, bảo tồn, bảo vệ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (維護 DUY HỘ (bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng); 思維 TƯ DUY (tư duy, phương thức tư duy logic); 維持 DUY TRÌ (duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Duy (維): duy trì, bảo tồn, bảo vệ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 維 (âm đọc DUY): duy trì, bảo tồn, bảo vệ. Từ vựng thường đàm: 維護 DUY HỘ (bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng); 思維 TƯ DUY (tư duy, phương thức tư duy logic); 維持 DUY TRÌ (duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 維 (âm chuẩn DUY): duy trì, bảo tồn, bảo vệ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DUY (維): duy trì, bảo tồn, bảo vệ; từ ghép thông dụng: 維護 DUY HỘ (bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng); 思維 TƯ DUY (tư duy, phương thức tư duy logic); 維持 DUY TRÌ (duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định); 維生素 DUY SINH TỐ (vitamin, sinh tố thiết yếu); 維修 DUY TU (bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị); 纖維 TIÊM DUY (sợi, sợi carbon/quang/sinh học).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 維 [U+7EF4 · DUY · wéi]: duy trì, bảo tồn, bảo vệ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “维护”