Tiếng Anh: empress, imperial consort
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “皇后”
Chữ HOÀNG (皇): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 皇帝 (HOÀNG ĐẾ: hoàng đế, vua), 皇后 (HOÀNG HẬU: hoàng hậu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 皇后 (HOÀNG HẬU) = 皇 (HOÀNG: hoàng gia, đế quốc, người cai trị) + 后 (HẬU: phía sau, đằng sau, sau này) → hoàng hậu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "皇后" đọc là huáng (thanh 2) + hòu (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

hoàng hậu
Phồn thể: 皇後
Hán Việt: HOÀNG HẬU
Tiếng Anh: empress, imperial consort
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “皇后”
Chữ HOÀNG (皇): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 皇帝 (HOÀNG ĐẾ: hoàng đế, vua), 皇后 (HOÀNG HẬU: hoàng hậu).
Tập viết
Dùng trong câu
故宫博物院坤宁宫曾是明清两代多位皇后的正式寝宫,承载着厚重沧桑的宫廷历史记忆。
Cung Khôn Ninh trong Bảo tàng Cố Cung từng là tẩm cung chính thức của nhiều vị Hoàng hậu qua hai triều đại Minh - Thanh, mang theo những ký ức lịch sử cung đình thăng trầm sâu lắng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 皇后
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Chí hướng cao cả của bậc quân tử: Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.
Âm Hán Việt: BẤT DĨ VẬT HỶ, BẤT DĨ KỶ BI. TIÊN THIÊN HẠ CHI ƯU NHI ƯU, HẬU THIÊN HẠ CHI LẠC NHI LẠC.
“Không vì ngoại cảnh thuận lợi mà kiêu hãnh, không vì cảnh ngộ cá nhân mà bi lụy. Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “皇后” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 皇 (U+7687) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 皇 · 白 (Bộ BẠCH) (9 nét) · Pinyin: huáng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên. Chữ HOÀNG (皇): thuộc bộ BẠCH (白), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 皇帝 (HOÀNG ĐẾ: hoàng đế, vua), 皇后 (HOÀNG HẬU: hoàng hậu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 皇帝 HOÀNG ĐẾ (hoàng đế, vua); 皇后 HOÀNG HẬU (hoàng hậu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOÀNG: hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên; thường gặp trong ngữ cảnh: 皇帝 HOÀNG ĐẾ (hoàng đế, vua); 皇后 HOÀNG HẬU (hoàng hậu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 皇 (HOÀNG): hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (皇帝 HOÀNG ĐẾ (hoàng đế, vua); 皇后 HOÀNG HẬU (hoàng hậu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoàng (皇): hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 皇 (âm đọc HOÀNG): hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên. Từ vựng thường đàm: 皇帝 HOÀNG ĐẾ (hoàng đế, vua); 皇后 HOÀNG HẬU (hoàng hậu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 皇 (âm chuẩn HOÀNG): hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOÀNG (皇): hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên; từ ghép thông dụng: 皇帝 HOÀNG ĐẾ (hoàng đế, vua); 皇后 HOÀNG HẬU (hoàng hậu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 皇 [U+7687 · HOÀNG · huáng]: hoàng gia, đế quốc; người cai trị, cấp trên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “皇后”