Tiếng Anh: politics, political
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “政治”
Chữ CHÍNH (政) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm chữ CHÍNH (正 - ngay thẳng, chuẩn mực) biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHỘC (攵 - tay cầm roi thực thi kỷ cương). Chữ CHÍNH (正) ghép từ nét NHẤT (一) và bộ CHỈ (止), chỉ bước chân dừng lại đúng chuẩn mực. Kết hợp cùng bộ PHỘC (攵), chữ khẳng định triết lý trị quốc: người cầm quyền phải lấy sự chính trực và pháp độ nghiêm minh để dẫn dắt muôn dân.
Bên trái chữ CHÍNH (正) ngay hàng, Bên phải bộ PHỘC (攵) kỷ cương trị vì. Việc công minh bạch thực thi, Làm nên chữ CHÍNH (政) hộ trì quốc gia.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 政治 (CHÍNH TRỊ) = 政 (CHÍNH: chính trị, chính sách, việc nước) + 治 (TRỊ: trị thủy, quản lý, cai trị) → chính trị. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "政治" đọc là zhèng (thanh 4) + zhì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chính trị
Phồn thể: 政治
Hán Việt: CHÍNH TRỊ
Tiếng Anh: politics, political
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “政治”
Chữ CHÍNH (政) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm chữ CHÍNH (正 - ngay thẳng, chuẩn mực) biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHỘC (攵 - tay cầm roi thực thi kỷ cương). Chữ CHÍNH (正) ghép từ nét NHẤT (一) và bộ CHỈ (止), chỉ bước chân dừng lại đúng chuẩn mực. Kết hợp cùng bộ PHỘC (攵), chữ khẳng định triết lý trị quốc: người cầm quyền phải lấy sự chính trực và pháp độ nghiêm minh để dẫn dắt muôn dân.
Bên trái chữ CHÍNH (正) ngay hàng, Bên phải bộ PHỘC (攵) kỷ cương trị vì. Việc công minh bạch thực thi, Làm nên chữ CHÍNH (政) hộ trì quốc gia.
Tập viết
Dùng trong câu
保持政治定力、严守政治纪律与政治规矩,是确保党和国家各项重大战略事业始终沿着正确方向前进的根本政治保证。
Giữ vững sự kiên định chính trị, tuân thủ nghiêm ngặt kỷ luật chính trị và quy tắc chính trị là sự bảo đảm chính trị căn bản giúp mọi sự nghiệp chiến lược trọng đại của Đảng và Nhà nước luôn tiến lên theo hướng đi đúng đắn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 政治
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “政治” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 政 (U+653F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 政 · 止 (Bộ CHỈ) (9 nét) · Pinyin: zhèng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội. Chữ CHÍNH (政) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm chữ CHÍNH (正 - ngay thẳng, chuẩn mực) biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHỘC (攵 - tay cầm roi thực thi kỷ cương). Chữ CHÍNH (正) ghép từ nét NHẤT (一) và bộ CHỈ (止), chỉ bước chân dừng lại đúng chuẩn mực. Kết hợp cùng bộ PHỘC (攵), chữ khẳng định triết lý trị quốc: người cầm quyền phải lấy sự chính trực và pháp độ nghiêm minh để dẫn dắt muôn dân. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền); 政治 CHÍNH TRỊ (chính trị); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 行政 HÀNH CHÍNH (hành chính, cơ quan hành chính nhà nước); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHÍNH: chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội; thường gặp trong ngữ cảnh: 政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền); 政治 CHÍNH TRỊ (chính trị); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 行政 HÀNH CHÍNH (hành chính, cơ quan hành chính nhà nước); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 政 (CHÍNH): Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền); 政治 CHÍNH TRỊ (chính trị); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 行政 HÀNH CHÍNH (hành chính, cơ quan hành chính nhà nước); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chính (政): Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 政 (âm đọc CHÍNH): Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội. Từ vựng thường đàm: 政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền); 政治 CHÍNH TRỊ (chính trị); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 行政 HÀNH CHÍNH (hành chính, cơ quan hành chính nhà nước); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 政 (âm chuẩn CHÍNH): Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHÍNH (政): Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội; từ ghép thông dụng: 政策 CHÍNH SÁCH (chính sách, chủ trương chính sách); 政府 CHÍNH PHỦ (chính phủ, chính quyền); 政治 CHÍNH TRỊ (chính trị); 財政 TÀI CHÍNH (tài chính công, ngân sách nhà nước); 行政 HÀNH CHÍNH (hành chính, cơ quan hành chính nhà nước); 政權 CHÍNH QUYỀN (chính quyền, quyền lực nhà nước).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 政 [U+653F · CHÍNH · zhèng]: Chính trị, chính sách, việc nước, quản lý xã hội.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “政治”