Tiếng Anh: to lead, to guide, to attract, to quote
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “引”
Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 引 (âm Hán Việt: DẪN) → "dẫn, dẫn dắt". 🦊
Phát âm "引" [yǐn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

dẫn, dẫn dắt; thu hút lôi cuốn; trích dẫn
Phồn thể: 引
Hán Việt: DẪN
Tiếng Anh: to lead, to guide, to attract, to quote
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “引”
Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).
Tập viết
Dùng trong câu
我们要坚持以科技创新引领现代化产业体系建设,大力培育和发展新质生产力。
Chúng ta phải kiên trì lấy đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ dẫn dắt dẫn đầu xây dựng hệ thống ngành công nghiệp hiện đại hóa, ra sức nuôi dưỡng và phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới.

Câu 1/1
Từ “引” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 引 (U+5F15) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kéo, rút ra, thu hút; kéo dài. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 引 · 弓 (Bộ CUNG) (4 nét) · Pinyin: yǐn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kéo, rút ra, thu hút; kéo dài. Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)); 引導 DẪN ĐẠO (dẫn dắt, định hướng dẫn đường); 引擎 DẪN KÌNH (động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực); 引用 DẪN DỤNG (trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DẪN: kéo, rút ra, thu hút; kéo dài; thường gặp trong ngữ cảnh: 吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)); 引導 DẪN ĐẠO (dẫn dắt, định hướng dẫn đường); 引擎 DẪN KÌNH (động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực); 引用 DẪN DỤNG (trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 引 (DẪN): kéo, rút ra, thu hút; kéo dài. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)); 引導 DẪN ĐẠO (dẫn dắt, định hướng dẫn đường); 引擎 DẪN KÌNH (động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực); 引用 DẪN DỤNG (trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dẫn (引): kéo, rút ra, thu hút; kéo dài.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 引 (âm đọc DẪN): kéo, rút ra, thu hút; kéo dài. Từ vựng thường đàm: 吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)); 引導 DẪN ĐẠO (dẫn dắt, định hướng dẫn đường); 引擎 DẪN KÌNH (động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực); 引用 DẪN DỤNG (trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 引 (âm chuẩn DẪN): kéo, rút ra, thu hút; kéo dài.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DẪN (引): kéo, rút ra, thu hút; kéo dài; từ ghép thông dụng: 吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 引起 DẪN KHỞI (gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)); 引導 DẪN ĐẠO (dẫn dắt, định hướng dẫn đường); 引擎 DẪN KÌNH (động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực); 引用 DẪN DỤNG (trích dẫn, viện dẫn (văn kiện, số liệu khoa học)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 引 [U+5F15 · DẪN · yǐn]: kéo, rút ra, thu hút; kéo dài.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “引”