Tiếng Anh: cloth, fabric, textile, to declare, to arrange
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “布”
Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 布 (BỐ: vải, tấm vải, bố trí), thuộc bộ 巾 (CÂN). Gặp lại trong: 分布 (PHÂN BỐ), 公布 (CÔNG BỐ), 宣布 (TUYÊN BỐ). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố
Phồn thể: 布
Hán Việt: BỐ
Tiếng Anh: cloth, fabric, textile, to declare, to arrange
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “布”
Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).
Tập viết
Dùng trong câu
妈妈用这块布做了一条裙子。
Mẹ dùng miếng vải này để may một chiếc váy.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 布
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “布” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 布 (U+5E03) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 布 · 巾 (Bộ CÂN) (5 nét) · Pinyin: bù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố. Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 分佈 PHÂN BỐ (phân bố, rải rác); 公佈 CÔNG BỐ (công bố, công khai (kết quả, chính sách)); 宣佈 TUYÊN BỐ (tuyên bố, công bố); 頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 遍佈 BIẾN BỐ (rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi); 佈告 BỐ CÁO (bố cáo, yết thị, thông báo công khai).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỐ: vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố; thường gặp trong ngữ cảnh: 分佈 PHÂN BỐ (phân bố, rải rác); 公佈 CÔNG BỐ (công bố, công khai (kết quả, chính sách)); 宣佈 TUYÊN BỐ (tuyên bố, công bố); 頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 遍佈 BIẾN BỐ (rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi); 佈告 BỐ CÁO (bố cáo, yết thị, thông báo công khai).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 布 (BỐ): vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (分佈 PHÂN BỐ (phân bố, rải rác); 公佈 CÔNG BỐ (công bố, công khai (kết quả, chính sách)); 宣佈 TUYÊN BỐ (tuyên bố, công bố); 頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 遍佈 BIẾN BỐ (rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi); 佈告 BỐ CÁO (bố cáo, yết thị, thông báo công khai)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bố (布): vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 布 (âm đọc BỐ): vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố. Từ vựng thường đàm: 分佈 PHÂN BỐ (phân bố, rải rác); 公佈 CÔNG BỐ (công bố, công khai (kết quả, chính sách)); 宣佈 TUYÊN BỐ (tuyên bố, công bố); 頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 遍佈 BIẾN BỐ (rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi); 佈告 BỐ CÁO (bố cáo, yết thị, thông báo công khai).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 布 (âm chuẩn BỐ): vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỐ (布): vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố; từ ghép thông dụng: 分佈 PHÂN BỐ (phân bố, rải rác); 公佈 CÔNG BỐ (công bố, công khai (kết quả, chính sách)); 宣佈 TUYÊN BỐ (tuyên bố, công bố); 頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 遍佈 BIẾN BỐ (rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi); 佈告 BỐ CÁO (bố cáo, yết thị, thông báo công khai).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 布 [U+5E03 · BỐ · bù]: vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “布”