岁数
(Phồn thể: 歲數)Tiếng Anh: age, years of age
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “数” đọc thanh 4 “shù” (SỐ) khi làm danh từ chỉ “con số, số lượng, toán học”; đọc thanh 3 “shǔ” (SỔ) khi làm động từ chỉ hành động “đếm số, kể ra, tính là nổi bật nhất”.
số, con số, số lượng, môn toán (数学)
VD: 数学 (shù xué), 数字 (shù zì), 数量 (shù liàng)
đếm, tính đếm; kể ra; tính là bậc nhất
VD: 数一数 (shǔ yi shǔ), 数钱 (shǔ qián), 数不清 (shǔ bu qīng)
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “岁数”
Chữ TUẾ (岁) ở dạng phồn thể (歲) là chữ hình thanh kiêm hội ý gồm chữ BỘ (步 - bước chân thời gian) và chữ TUẤT (戌 - sao Tuế Tinh định mốc năm). Sang chữ giản thể, chữ kết hợp bộ SƠN (山 - ngọn núi) ở trên và bộ TỊCH (夕 - trăng chiều) ở dưới tạo thành chữ hội ý đầy chất thơ: mặt trời khuất núi, trăng chiều lên, năm tháng chồng chất như núi cao tạo nên số tuổi (TUẾ) của đời người.
Trên SƠN núi đứng trùng điệp Dưới TỊCH trăng chiều nối tiếp ngày qua Mỗi năm thêm một TUẾ già Trân quý năm tháng nở hoa cuộc đời.
Thứ tự nét viết chữ Hán
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Mẹo ghi nhớ từ FoxHSK
💡 岁数 [TUẾ SỐ] gồm 岁 (TUẾ) + 数 (SỐ) → nghĩa tiếng Việt: "tuổi tác, số tuổi đời". 🦊
Phát âm "岁数" [suìshu — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

tuổi tác, số tuổi đời
Phồn thể: 歲數
Hán Việt: TUẾ SỐ
Tiếng Anh: age, years of age
Chữ “数” đọc thanh 4 “shù” (SỐ) khi làm danh từ chỉ “con số, số lượng, toán học”; đọc thanh 3 “shǔ” (SỔ) khi làm động từ chỉ hành động “đếm số, kể ra, tính là nổi bật nhất”.
số, con số, số lượng, môn toán (数学)
VD: 数学 (shù xué), 数字 (shù zì), 数量 (shù liàng)
đếm, tính đếm; kể ra; tính là bậc nhất
VD: 数一数 (shǔ yi shǔ), 数钱 (shǔ qián), 数不清 (shǔ bu qīng)
Phân tích Hán tự & Lục thư
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “岁数”
Chữ TUẾ (岁) ở dạng phồn thể (歲) là chữ hình thanh kiêm hội ý gồm chữ BỘ (步 - bước chân thời gian) và chữ TUẤT (戌 - sao Tuế Tinh định mốc năm). Sang chữ giản thể, chữ kết hợp bộ SƠN (山 - ngọn núi) ở trên và bộ TỊCH (夕 - trăng chiều) ở dưới tạo thành chữ hội ý đầy chất thơ: mặt trời khuất núi, trăng chiều lên, năm tháng chồng chất như núi cao tạo nên số tuổi (TUẾ) của đời người.
Trên SƠN núi đứng trùng điệp Dưới TỊCH trăng chiều nối tiếp ngày qua Mỗi năm thêm một TUẾ già Trân quý năm tháng nở hoa cuộc đời.
Tập viết
Thứ tự nét viết
Dùng trong câu
Câu ví dụ
老一辈功勋科学家虽然岁数已高,但依然心系国家科技发展前沿,经常深入实验室悉心指导青年学术骨干。
Các nhà khoa học có công lao tiền bối tuy số tuổi đời tuổi tác đã cao, nhưng vẫn một lòng hướng về ranh giới tiên phong phát triển khoa học công nghệ của đất nước, thường xuyên đi sâu vào phòng thí nghiệm tận tâm chỉ bảo các cán bộ nòng cốt học thuật trẻ tuổi.

Câu 1/1
Độ phổ biến
DỮ LIỆU THỐNG KÊTừ “岁数” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Phân loại & Từ vựng cùng chủ đề
MỞ RỘNG TỪCác chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “岁数”