Tiếng Anh: speed, velocity, rate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “速度”
Chữ TỐC (速): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 高速 (CAO TỐC: tốc độ cao, cao tốc), 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo nhớ kinh điển (FoxHSK biên soạn): Từ 速度 có âm Hán Việt là TỐC ĐỘ. Chữ 速 (TỐC) là nhanh chóng thoăn thoắt, chữ 度 (ĐỘ) là mức độ vận hành. Tốc độ di chuyển nhanh chậm! 🦊✨
Bé Cáo mách nhỏ: "速度" đọc là sù (thanh 4) + dù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tốc độ, vận tốc
Phồn thể: 速度
Hán Việt: TỐC ĐỘ
Tiếng Anh: speed, velocity, rate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “速度”
Chữ TỐC (速): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 高速 (CAO TỐC: tốc độ cao, cao tốc), 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Tập viết
Dùng trong câu
速度很快。
Tốc độ rất nhanh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 速度
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “速度” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 速 (U+901F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 速 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (10 nét) · Pinyin: sù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng. Chữ TỐC (速): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 11 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 高速 (CAO TỐC: tốc độ cao, cao tốc), 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 速度 TỐC ĐỘ (tốc độ, vận tốc); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỐC: nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng; thường gặp trong ngữ cảnh: 速度 TỐC ĐỘ (tốc độ, vận tốc); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 速 (TỐC): nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (速度 TỐC ĐỘ (tốc độ, vận tốc); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tốc (速): nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 速 (âm đọc TỐC): nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng. Từ vựng thường đàm: 速度 TỐC ĐỘ (tốc độ, vận tốc); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 速 (âm chuẩn TỐC): nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỐC (速): nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng; từ ghép thông dụng: 速度 TỐC ĐỘ (tốc độ, vận tốc); 高速 CAO TỐC (tốc độ cao, cao tốc); 迅速 TẤN TỐC (nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 速 [U+901F · TỐC · sù]: nhanh chóng, nhanh chóng, nhanh chóng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “速度”