Tiếng Anh: to block, to stop up, congested, classifier for walls
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “堵”
Chữ ĐỔ (堵): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 堵车 (ĐỔ XA: tắc đường, kẹt xe), 堵塞 (ĐỔ TẮC: tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 堵 [ĐỔ] → "tắc, nghẽn, chặn đứng". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "堵" [dǔ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tắc, nghẽn, chặn đứng; bức (tường - lượng từ)
Phồn thể: 堵
Hán Việt: ĐỔ
Tiếng Anh: to block, to stop up, congested, classifier for walls
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “堵”
Chữ ĐỔ (堵): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 堵车 (ĐỔ XA: tắc đường, kẹt xe), 堵塞 (ĐỔ TẮC: tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).
Tập viết
Dùng trong câu
城市通过推行全域智慧交通大脑与智能信号灯联动调控,有效缓解了早晚高峰主干道交通拥堵难题。
Thành phố thông qua việc triển khai điều phối liên động đèn tín hiệu thông minh và bộ não giao thông thông minh toàn vùng đã giải tỏa hiệu quả nan đề tắc đường ùn tắc giao thông trên các trục đường chính vào giờ cao điểm sáng tối.

Câu 1/1
Từ “堵” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 堵 (U+5835) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 堵 · 土 (Bộ THỔ) (11 nét) · Pinyin: dǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại. Chữ ĐỔ (堵): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 堵车 (ĐỔ XA: tắc đường, kẹt xe), 堵塞 (ĐỔ TẮC: tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 堵塞 ĐỔ TẮC (tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỔ: tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại; thường gặp trong ngữ cảnh: 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 堵塞 ĐỔ TẮC (tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 堵 (ĐỔ): tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 堵塞 ĐỔ TẮC (tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đổ (堵): tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 堵 (âm đọc ĐỔ): tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại. Từ vựng thường đàm: 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 堵塞 ĐỔ TẮC (tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 堵 (âm chuẩn ĐỔ): tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỔ (堵): tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại; từ ghép thông dụng: 堵車 ĐỔ XA (tắc đường, kẹt xe); 堵塞 ĐỔ TẮC (tắc nghẽn, bít tắc, kẹt xe; lỗ hổng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 堵 [U+5835 · ĐỔ · dǔ]: tường; dừng lại, ngăn chặn; dừng lại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “堵”