Tiếng Anh: to inhale, to breathe in, to suck, to absorb, to attract
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吸”
Chữ HẤP (吸): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 吸收 (HẤP THU: hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp), 吸取 (HẤP THỦ: rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 吸 [HẤP] → "hút, hít vào". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "吸" [xī — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

hút, hít vào; thu hút
Phồn thể: 吸
Hán Việt: HẤP
Tiếng Anh: to inhale, to breathe in, to suck, to absorb, to attract
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吸”
Chữ HẤP (吸): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 吸收 (HẤP THU: hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp), 吸取 (HẤP THỦ: rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).
Tập viết
Dùng trong câu
清晨漫步在空气清新的森林公园步道上,深深深吸一口饱含负氧离子的纯净空气,令人心旷神怡。
Dạo bước trên con đường mòn công viên rừng cây không khí trong lành lúc sáng sớm, hít thở hít sâu một hơi không khí thuần khiết giàu ion oxy âm khiến tâm hồn sảng khoái thư thái.

Câu 1/1
Từ “吸” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 吸 (U+5438) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dầy cộp; lộp cộp
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hít vào, hút vào; hấp thụ; thu hút. Chữ HẤP (吸): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 吸收 (HẤP THU: hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp), 吸取 (HẤP THỦ: rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 呼吸 HÔ HẤP (hô hấp, hít thở); 吸收 HẤP THU (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp); 吸取 HẤP THỦ (rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HẤP: hít vào, hút vào; hấp thụ; thu hút; thường gặp trong ngữ cảnh: 吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 呼吸 HÔ HẤP (hô hấp, hít thở); 吸收 HẤP THU (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp); 吸取 HẤP THỦ (rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 吸 (HẤP): hít vào, hút vào; hấp thụ; thu hút. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 呼吸 HÔ HẤP (hô hấp, hít thở); 吸收 HẤP THU (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp); 吸取 HẤP THỦ (rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hấp (吸): hít vào, hút vào; hấp thụ; thu hút.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 吸 (âm đọc HẤP): hít vào, hút vào; hấp thụ; thu hút. Từ vựng thường đàm: 吸引 HẤP DẪN (thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn); 呼吸 HÔ HẤP (hô hấp, hít thở); 吸收 HẤP THU (hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp); 吸取 HẤP THỦ (rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 吸 (âm chuẩn HẤP): hít vào, hút vào; hấp thụ; thu hút.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “吸”