Tiếng Anh: agriculture, farming
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “农业”
Chữ NÔNG (农, phồn thể 農) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình rừng cây cỏ (林/曲) ở trên và chiếc liềm bằng vỏ sò (辰 - THẦN) ở dưới để diễn tả công việc phát hoang, làm cỏ và cày cấy. Sang chữ giản thể, phần trên được lược giản thành bộ MỊCH (冖) có nét phẩy. Chữ NÔNG tôn vinh sự cần cù một nắng hai sương của người nông dân cùng trí tuệ canh tác thuận theo thời tiết của nền văn minh lúa nước.
Rừng cây sáng sớm tinh sương, Tay cầm liềm THẦN mở đường cày sâu. Chữ NÔNG dãi nắng dầm mưa, Làm ra hạt gạo sớm trưa nuôi người.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 农业 (NÔNG NGHIỆP) = 农 (NÔNG: nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân) + 业 (NGHIỆP: nghề nghiệp, kinh doanh, gB gốc 111) → nông nghiệp. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "农业" đọc là nóng (thanh 2) + yè (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nông nghiệp
Phồn thể: 農業
Hán Việt: NÔNG NGHIỆP
Tiếng Anh: agriculture, farming
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “农业”
Chữ NÔNG (农, phồn thể 農) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình rừng cây cỏ (林/曲) ở trên và chiếc liềm bằng vỏ sò (辰 - THẦN) ở dưới để diễn tả công việc phát hoang, làm cỏ và cày cấy. Sang chữ giản thể, phần trên được lược giản thành bộ MỊCH (冖) có nét phẩy. Chữ NÔNG tôn vinh sự cần cù một nắng hai sương của người nông dân cùng trí tuệ canh tác thuận theo thời tiết của nền văn minh lúa nước.
Rừng cây sáng sớm tinh sương, Tay cầm liềm THẦN mở đường cày sâu. Chữ NÔNG dãi nắng dầm mưa, Làm ra hạt gạo sớm trưa nuôi người.
Tập viết
Dùng trong câu
现代数字农业深度融合了卫星遥感、物联网与智能水肥一体化灌溉技术,实现了精准高效耕作。
Nông nghiệp kỹ thuật số hiện đại kết hợp sâu sắc công nghệ viễn thám vệ tinh, Internet vạn vật (IoT) cùng kỹ thuật tưới phân bón thông minh khép kín, hiện thực hóa canh tác chuẩn xác hiệu quả cao.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 农业
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “农业” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 农 (U+519C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân. [Giản thể: 农 ⇄ Phồn thể: 農 · 冖 (Bộ MỊCH) (6 nét) · Pinyin: nóng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân. Chữ NÔNG (农, phồn thể 農) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình rừng cây cỏ (林/曲) ở trên và chiếc liềm bằng vỏ sò (辰 - THẦN) ở dưới để diễn tả công việc phát hoang, làm cỏ và cày cấy. Sang chữ giản thể, phần trên được lược giản thành bộ MỊCH (冖) có nét phẩy. Chữ NÔNG tôn vinh sự cần cù một nắng hai sương của người nông dân cùng trí tuệ canh tác thuận theo thời tiết của nền văn minh lúa nước. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 農村 NÔNG THÔN (nông thôn, làng quê); 農民 NÔNG DÂN (nông dân, người làm nông); 農業 NÔNG NGHIỆP (nông nghiệp); 農曆 NÔNG LỊCH (Âm lịch, Nông lịch, lịch truyền thống); 耕農 CANH NÔNG (Canh nông); 農機 NÔNG CƠ (Nông cơ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NÔNG: nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân; thường gặp trong ngữ cảnh: 農村 NÔNG THÔN (nông thôn, làng quê); 農民 NÔNG DÂN (nông dân, người làm nông); 農業 NÔNG NGHIỆP (nông nghiệp); 農曆 NÔNG LỊCH (Âm lịch, Nông lịch, lịch truyền thống); 耕農 CANH NÔNG (Canh nông); 農機 NÔNG CƠ (Nông cơ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 農 (NÔNG): Nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (農村 NÔNG THÔN (nông thôn, làng quê); 農民 NÔNG DÂN (nông dân, người làm nông); 農業 NÔNG NGHIỆP (nông nghiệp); 農曆 NÔNG LỊCH (Âm lịch, Nông lịch, lịch truyền thống); 耕農 CANH NÔNG (Canh nông); 農機 NÔNG CƠ (Nông cơ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nông (農): Nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 農 (âm đọc NÔNG): Nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân. Từ vựng thường đàm: 農村 NÔNG THÔN (nông thôn, làng quê); 農民 NÔNG DÂN (nông dân, người làm nông); 農業 NÔNG NGHIỆP (nông nghiệp); 農曆 NÔNG LỊCH (Âm lịch, Nông lịch, lịch truyền thống); 耕農 CANH NÔNG (Canh nông); 農機 NÔNG CƠ (Nông cơ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 農 (âm chuẩn NÔNG): Nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NÔNG (農): Nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân; từ ghép thông dụng: 農村 NÔNG THÔN (nông thôn, làng quê); 農民 NÔNG DÂN (nông dân, người làm nông); 農業 NÔNG NGHIỆP (nông nghiệp); 農曆 NÔNG LỊCH (Âm lịch, Nông lịch, lịch truyền thống); 耕農 CANH NÔNG (Canh nông); 農機 NÔNG CƠ (Nông cơ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 農 [U+519C · NÔNG · nóng]: Nông nghiệp, nghề làm ruộng, người nông dân.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “农业”