Tiếng Anh: to overcome, to conquer, to surmount
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “克服”
Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 克服 (KHẮC PHỤC) = 克 (KHẮC: gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg), khắc phục) + 服 (PHỤC: quần áo, trang phục, phục vụ) → khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "克服" đọc là kè (thanh 4) + fú (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)
Phồn thể: 克服
Hán Việt: KHẮC PHỤC
Tiếng Anh: to overcome, to conquer, to surmount
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “克服”
Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Tập viết
Dùng trong câu
科考队员们顽强克服了极寒缺氧、暴风雪肆虐等极端高原环境考验,圆满完成了科学考察任务。
Các thành viên đoàn khảo sát đã ngoan cường vượt qua những thử thách khắc nghiệt của môi trường cao nguyên như giá rét thiếu oxy, bão tuyết hoành hành để hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khảo sát khoa học.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 克服
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “克服” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 克 (U+514B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 克 · 十 (Bộ THẬP) (7 nét) · Pinyin: kè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục. Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 克服 KHẮC PHỤC (khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)); 麥克風 MẠCH KHẮC PHONG (mi-crô, mic nói); 攻克 CÔNG KHẮC (công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẮC: gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục; thường gặp trong ngữ cảnh: 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 克服 KHẮC PHỤC (khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)); 麥克風 MẠCH KHẮC PHONG (mi-crô, mic nói); 攻克 CÔNG KHẮC (công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 克 (KHẮC): gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 克服 KHẮC PHỤC (khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)); 麥克風 MẠCH KHẮC PHONG (mi-crô, mic nói); 攻克 CÔNG KHẮC (công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khắc (克): gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 克 (âm đọc KHẮC): gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục. Từ vựng thường đàm: 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 克服 KHẮC PHỤC (khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)); 麥克風 MẠCH KHẮC PHONG (mi-crô, mic nói); 攻克 CÔNG KHẮC (công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 克 (âm chuẩn KHẮC): gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẮC (克): gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục; từ ghép thông dụng: 巧克力 XẢO KHẮC LỰC (sô-cô-la (chocolate)); 克服 KHẮC PHỤC (khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)); 麥克風 MẠCH KHẮC PHONG (mi-crô, mic nói); 攻克 CÔNG KHẮC (công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 克 [U+514B · KHẮC · kè]: gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “克服”