Tiếng Anh: occasionally, once in a while
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “偶尔”
Chữ NGẪU (偶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi), 偶然 (NGẪU NHIÊN: ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp), 配偶 (PHỐI NGẪU: vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 偶尔 (NGẪU NHĨ) = 偶 (NGẪU: tình cờ, ngẫu nhiên, một thần tượng) + 尔 (NHĨ: bạn, cái đó, hạt cuối cùng) → thỉnh thoảng, đôi khi. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "偶尔" đọc là ǒu (thanh 3) + ěr (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thỉnh thoảng, đôi khi
Phồn thể: 偶爾
Hán Việt: NGẪU NHĨ
Tiếng Anh: occasionally, once in a while
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “偶尔”
Chữ NGẪU (偶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi), 偶然 (NGẪU NHIÊN: ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp), 配偶 (PHỐI NGẪU: vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).
Tập viết
Dùng trong câu
我偶尔去那里。
Tôi thỉnh thoảng đến đó.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 偶尔
Bản lĩnh kiên cường như cây trúc bám chặt vào vách đá trước muôn vàn gió bão.
Âm Hán Việt: NGẢO ĐỊNH THANH SƠN BẤT PHÓNG TÙNG, LẬP CĂN NGUYÊN TẠI PHÁ NHAM TRUNG. THIÊN MA VẠN KÍCH HOÀN KIÊN KÌNH, NHẬM NHĨ ĐÔNG TÂY NAM BẮC PHONG.
“Bám chặt vào núi xanh quyết không buông lơi, rễ vốn cắm sâu trong kẽ đá nứt. Trải ngàn lần mài giũa vạn phen va đập vẫn kiên cường cứng cỏi, mặc cho gió thổi từ bốn hướng đông tây nam bắc.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “偶尔” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 偶 (U+5076) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 偶 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (11 nét) · Pinyin: ǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng. Chữ NGẪU (偶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi), 偶然 (NGẪU NHIÊN: ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp), 配偶 (PHỐI NGẪU: vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi); 偶然 NGẪU NHIÊN (ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGẪU: tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng; thường gặp trong ngữ cảnh: 偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi); 偶然 NGẪU NHIÊN (ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 偶 (NGẪU): tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi); 偶然 NGẪU NHIÊN (ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngẫu (偶): tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 偶 (âm đọc NGẪU): tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng. Từ vựng thường đàm: 偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi); 偶然 NGẪU NHIÊN (ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 偶 (âm chuẩn NGẪU): tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGẪU (偶): tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng; từ ghép thông dụng: 偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi); 偶然 NGẪU NHIÊN (ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 偶 [U+5076 · NGẪU · ǒu]: tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “偶尔”