Tiếng Anh: to embody, to reflect, to manifest
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “体现”
Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).
NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 体现 (THỂ HIỆN) = 体 (THỂ: thân thể, cơ thể, hình thể) + 现 (HIỆN: hiện ra, xuất hiện, hiện tại) → thể hiện, phản ánh, biểu thị. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "体现" đọc là tǐ (thanh 3) + xiàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

thể hiện, phản ánh, biểu thị
Phồn thể: 體現
Hán Việt: THỂ HIỆN
Tiếng Anh: to embody, to reflect, to manifest
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “体现”
Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).
NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.
Tập viết
Dùng trong câu
这项覆盖全体困难家庭的精准兜底救助民生政策,充分体现了社会主义制度的优越性与人文关怀。
Chính sách dân sinh cứu trợ đỡ đầu chính xác bao phủ toàn bộ các hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn này đã thể hiện trọn vẹn tính ưu việt cùng sự quan tâm nhân văn sâu sắc của chế độ xã hội chủ nghĩa.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 体现
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “体现” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 体 (U+4F53) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm. [Giản thể: 体 ⇄ Phồn thể: 體 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (7 nét) · Pinyin: tǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm. Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 体育 THỂ DỤC (thể dục, thể thao); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 體會 THỂ HỘI (thấu hiểu, cảm nhận sâu sắc; bài học trải nghiệm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỂ: thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm; thường gặp trong ngữ cảnh: 身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 体育 THỂ DỤC (thể dục, thể thao); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 體會 THỂ HỘI (thấu hiểu, cảm nhận sâu sắc; bài học trải nghiệm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 體 (THỂ): Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 体育 THỂ DỤC (thể dục, thể thao); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 體會 THỂ HỘI (thấu hiểu, cảm nhận sâu sắc; bài học trải nghiệm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thể (體): Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 體 (âm đọc THỂ): Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm. Từ vựng thường đàm: 身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 体育 THỂ DỤC (thể dục, thể thao); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 體會 THỂ HỘI (thấu hiểu, cảm nhận sâu sắc; bài học trải nghiệm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 體 (âm chuẩn THỂ): Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỂ (體): Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm; từ ghép thông dụng: 身體 THÂN THỂ (cơ thể, sức khỏe); 体育 THỂ DỤC (thể dục, thể thao); 固體 CỐ THỂ (thể rắn, chất rắn); 集體 TẬP THỂ (tập thể); 具體 CỤ THỂ (cụ thể, chi tiết, rành mạch); 體會 THỂ HỘI (thấu hiểu, cảm nhận sâu sắc; bài học trải nghiệm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 體 [U+4F53 · THỂ · tǐ]: Thân thể, cơ thể, hình thể, thể thức; thông cảm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “体现”