Tiếng Anh: to stretch, to extend
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伸”
Chữ THÂN (伸): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 延伸 (DIÊN THÂN: kéo dài, vươn dài, mở rộng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 伸 (THÂN: vươn ra, duỗi ra, giơ ra), thuộc bộ 人 (NHÂN). Gặp lại trong: 延伸 (DIÊN THÂN). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 1 — ngân dài đều giọng ở tông cao (như nốt Sol) nhé! 🦊🎵

vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay
Phồn thể: 伸
Hán Việt: THÂN
Tiếng Anh: to stretch, to extend
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “伸”
Chữ THÂN (伸): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 延伸 (DIÊN THÂN: kéo dài, vươn dài, mở rộng).
Tập viết
Dùng trong câu
面对突发地质灾害险情,人民子弟兵第一时间向受灾群众伸出了温暖有力的救援之手。
Đứng trước nguy cơ thảm họa địa chất bộc phát bất ngờ, các chiến sĩ bộ đội đã lập tức chìa đôi bàn tay cứu hộ ấm áp và mạnh mẽ tới bà con vùng bị nạn.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 伸
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “伸” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 伸 (U+4F38) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 伸 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (7 nét) · Pinyin: shēn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay. Chữ THÂN (伸): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 延伸 (DIÊN THÂN: kéo dài, vươn dài, mở rộng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 延伸 DIÊN THÂN (kéo dài, vươn dài, mở rộng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÂN: vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay; thường gặp trong ngữ cảnh: 延伸 DIÊN THÂN (kéo dài, vươn dài, mở rộng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 伸 (THÂN): vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (延伸 DIÊN THÂN (kéo dài, vươn dài, mở rộng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thân (伸): vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 伸 (âm đọc THÂN): vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay. Từ vựng thường đàm: 延伸 DIÊN THÂN (kéo dài, vươn dài, mở rộng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 伸 (âm chuẩn THÂN): vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÂN (伸): vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay; từ ghép thông dụng: 延伸 DIÊN THÂN (kéo dài, vươn dài, mở rộng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 伸 [U+4F38 · THÂN · shēn]: vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “伸”