Tiếng Anh: only, merely, barely
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “仅”
Chữ CẬN (仅, phồn thể: 僅): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 不仅 (BẤT CẬN: không những, không chỉ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 仅 (CẬN: chỉ, duy nhất), thuộc bộ 人 (NHÂN). Gặp lại trong: 不仅 (BẤT CẬN). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 3 — trầm giọng xuống đáy rồi hơi nảy nhẹ lên nhé! 🦊💫

chỉ, chỉ có vỏn vẹn
Phồn thể: 僅
Hán Việt: CẬN
Tiếng Anh: only, merely, barely
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “仅”
Chữ CẬN (仅, phồn thể: 僅): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 不仅 (BẤT CẬN: không những, không chỉ).
Tập viết
Dùng trong câu
乘坐新一代时速六百公里高速磁浮试验列车,从北京到上海全程运行时间仅需两个半小时。
Ngồi trên đoàn tàu thử nghiệm đệm từ cao tốc thế hệ mới vận tốc 600 km/h, toàn bộ thời gian chạy từ Bắc Kinh đến Thượng Hải chỉ vỏn vẹn mất hai tiếng rưỡi đồng hồ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 仅
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “仅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 仅 (U+4EC5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chỉ, chỉ, duy nhất, chỉ. [Giản thể: 仅 ⇄ Phồn thể: 僅 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (4 nét) · Pinyin: jǐn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chỉ, chỉ, duy nhất, chỉ. Chữ CẬN (仅, phồn thể: 僅): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 不仅 (BẤT CẬN: không những, không chỉ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 不僅 BẤT CẬN (không những, không chỉ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẬN: chỉ, chỉ, duy nhất, chỉ; thường gặp trong ngữ cảnh: 不僅 BẤT CẬN (không những, không chỉ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 僅 (CẬN): chỉ, chỉ, duy nhất, chỉ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (不僅 BẤT CẬN (không những, không chỉ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cận (僅): chỉ, chỉ, duy nhất, chỉ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 僅 (âm đọc CẬN): chỉ, chỉ, duy nhất, chỉ. Từ vựng thường đàm: 不僅 BẤT CẬN (không những, không chỉ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 僅 (âm chuẩn CẬN): chỉ, chỉ, duy nhất, chỉ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẬN (僅): chỉ, chỉ, duy nhất, chỉ; từ ghép thông dụng: 不僅 BẤT CẬN (không những, không chỉ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 僅 [U+4EC5 · CẬN · jǐn]: chỉ, chỉ, duy nhất, chỉ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “仅”