Tiếng Anh: exceptional, rare, individual, isolated
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “个别”
Chữ CÁ (个) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình giản lược từ nửa cây trúc 竹), gồm phần trên như tán lá hoặc chữ NHÂN (人) và một nét sổ thẳng đứng ở giữa; dạng phồn thể (個) là chữ hình thanh gồm bộ NHÂN (亻) biểu ý và chữ CỐ (固) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ dùng để đếm từng thân tre đơn lẻ, về sau phát triển thành lượng từ phổ biến nhất trong tiếng Hán để chỉ từng người, từng vật độc lập. Chữ CÁ (个) trong từ CÁ NHÂN, CÁ TÍNH nhắc nhở mỗi con người là một bản thể duy nhất và đáng trân trọng.
Trên như mái trúc che đầu, Dưới một nét sổ thẳng sâu giữa đời. Chữ CÁ đơn lẻ từng người, Mỗi một cá tính rạng ngời sắc riêng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 个别 (CÁ BIỆT) = 个 (CÁ: cái, con, quả (lượng từ)) + 别 (BIỆT: đừng, chớ, khác) → cá biệt, số ít, riêng lẻ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "个别" đọc là gè (thanh 4) + bié (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

cá biệt, số ít, riêng lẻ
Phồn thể: 個別
Hán Việt: CÁ BIỆT
Tiếng Anh: exceptional, rare, individual, isolated
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “个别”
Chữ CÁ (个) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình giản lược từ nửa cây trúc 竹), gồm phần trên như tán lá hoặc chữ NHÂN (人) và một nét sổ thẳng đứng ở giữa; dạng phồn thể (個) là chữ hình thanh gồm bộ NHÂN (亻) biểu ý và chữ CỐ (固) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ dùng để đếm từng thân tre đơn lẻ, về sau phát triển thành lượng từ phổ biến nhất trong tiếng Hán để chỉ từng người, từng vật độc lập. Chữ CÁ (个) trong từ CÁ NHÂN, CÁ TÍNH nhắc nhở mỗi con người là một bản thể duy nhất và đáng trân trọng.
Trên như mái trúc che đầu, Dưới một nét sổ thẳng sâu giữa đời. Chữ CÁ đơn lẻ từng người, Mỗi một cá tính rạng ngời sắc riêng.
Tập viết
Dùng trong câu
尽管绝大多数同学都按时提交了期末实验报告,但仍有个别同学需要抓紧补交。
Mặc dù đại đa số các bạn đều nộp bài báo cáo thí nghiệm cuối kỳ đúng hạn, nhưng vẫn còn một vài trường hợp cá biệt cần khẩn trương nộp bổ sung.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 个别
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Từ “个别” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 个 (U+4E2A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái, con, quả (lượng từ). [Giản thể: 个 ⇄ Phồn thể: 個 · 人 (Bộ NHÂN) (3 nét) · Pinyin: gè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cái, con, quả (lượng từ). Chữ CÁ (个) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình giản lược từ nửa cây trúc 竹), gồm phần trên như tán lá hoặc chữ NHÂN (人) và một nét sổ thẳng đứng ở giữa; dạng phồn thể (個) là chữ hình thanh gồm bộ NHÂN (亻) biểu ý và chữ CỐ (固) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ dùng để đếm từng thân tre đơn lẻ, về sau phát triển thành lượng từ phổ biến nhất trong tiếng Hán để chỉ từng người, từng vật độc lập. Chữ CÁ (个) trong từ CÁ NHÂN, CÁ TÍNH nhắc nhở mỗi con người là một bản thể duy nhất và đáng trân trọng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 個子 CÁ TỬ (vóc dáng, chiều cao); 個別 CÁ BIỆT (cá biệt, số ít, riêng lẻ); 個人 CÁ NHÂN (cá nhân); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 個體 CÁ THỂ (cá thể, cá nhân; hộ kinh doanh cá thể).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁ: cái, con, quả (lượng từ); thường gặp trong ngữ cảnh: 個子 CÁ TỬ (vóc dáng, chiều cao); 個別 CÁ BIỆT (cá biệt, số ít, riêng lẻ); 個人 CÁ NHÂN (cá nhân); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 個體 CÁ THỂ (cá thể, cá nhân; hộ kinh doanh cá thể).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 個 (CÁ): cái, con, quả (lượng từ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (個子 CÁ TỬ (vóc dáng, chiều cao); 個別 CÁ BIỆT (cá biệt, số ít, riêng lẻ); 個人 CÁ NHÂN (cá nhân); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 個體 CÁ THỂ (cá thể, cá nhân; hộ kinh doanh cá thể)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cá (個): cái, con, quả (lượng từ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 個 (âm đọc CÁ): cái, con, quả (lượng từ). Từ vựng thường đàm: 個子 CÁ TỬ (vóc dáng, chiều cao); 個別 CÁ BIỆT (cá biệt, số ít, riêng lẻ); 個人 CÁ NHÂN (cá nhân); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 個體 CÁ THỂ (cá thể, cá nhân; hộ kinh doanh cá thể).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 個 (âm chuẩn CÁ): cái, con, quả (lượng từ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁ (個): cái, con, quả (lượng từ); từ ghép thông dụng: 個子 CÁ TỬ (vóc dáng, chiều cao); 個別 CÁ BIỆT (cá biệt, số ít, riêng lẻ); 個人 CÁ NHÂN (cá nhân); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 個體 CÁ THỂ (cá thể, cá nhân; hộ kinh doanh cá thể).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 個 [U+4E2A · CÁ · gè]: cái, con, quả (lượng từ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “个别”