Tiếng Anh: the slightest amount, a bit (in negative)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丝毫”
Chữ TI (丝, phồn thể: 絲): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là), 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 一丝不苟 (NHẤT TI BẤT CẨU: tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 丝毫 (TI HÀO) = 丝 (TI: lụa, sợi tốt, dây điện) + 毫 (HÀO: tóc mịn, thước đo chiều dài) → mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "丝毫" đọc là sī (thanh 1) + háo (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)
Phồn thể: 絲毫
Hán Việt: TI HÀO
Tiếng Anh: the slightest amount, a bit (in negative)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “丝毫”
Chữ TI (丝, phồn thể: 絲): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là), 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 一丝不苟 (NHẤT TI BẤT CẨU: tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).
Tập viết
Dùng trong câu
在关系到火箭发射与空间站对接的重大航天任务中,全体技术人员绝不敢有丝毫麻痹大意。
Trong các nhiệm vụ hàng không vũ trụ trọng đại liên quan tới phóng tên lửa và ghép nối trạm vũ trụ, toàn thể cán bộ kỹ thuật tuyệt đối không dám có một mảy may lơ là chủ quan.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 丝毫
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “丝毫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 丝 (U+4E1D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lụa; sợi tốt; dây điện; dây. [Giản thể: 丝 ⇄ Phồn thể: 絲 · 一 (Bộ NHẤT) (5 nét) · Pinyin: sī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lụa; sợi tốt; dây điện; dây. Chữ TI (丝, phồn thể: 絲): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 丝绸 (TI TRÙ: tơ lụa, lụa là), 丝毫 (TI HÀO: mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)), 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong), 一丝不苟 (NHẤT TI BẤT CẨU: tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TI: lụa; sợi tốt; dây điện; dây; thường gặp trong ngữ cảnh: 絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 絲 (TI): lụa; sợi tốt; dây điện; dây. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ti (絲): lụa; sợi tốt; dây điện; dây.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 絲 (âm đọc TI): lụa; sợi tốt; dây điện; dây. Từ vựng thường đàm: 絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 絲 (âm chuẩn TI): lụa; sợi tốt; dây điện; dây.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TI (絲): lụa; sợi tốt; dây điện; dây; từ ghép thông dụng: 絲綢 TI TRÙ (tơ lụa, lụa là); 絲毫 TI HÀO (mảy may, một chút nào (thường dùng phủ định)); 螺絲釘 LOA TI ĐINH (đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong); 一絲不苟 NHẤT TI BẤT CẨU (tỉ mỉ cẩn thận từng li từng tí, không chút cẩu thả).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 絲 [U+4E1D · TI · sī]: lụa; sợi tốt; dây điện; dây.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “丝毫”