Chuyển đến nội dung chính
Bảng Chữ Đồng Âm Hán Việt

Chữ Hán Đồng Âm "QUÁN"

Tìm thấy 71 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt QUÁN. Bấm vào từng chữ để xem cách viết, nghĩa và từ ghép!

Chữ Đồng Âm

Danh sách các từ đồng âm: QUÁN

Đang hiển thị toàn bộ 71 chữ Hán có cùng âm đọc Hán Việt "QUÁN".

冠
QUÁN, QUAN
guàn, guān
Bộ 冖• 9 nét

mũ, vương miện, mũ đội đầu

Xem chi tiết & tập viết
卝
QUÁN, KHOÁNG
guàn, kuàng
Bộ 卜• 4 nét

kiểu tóc; quặng

Xem chi tiết & tập viết
莞
QUAN, QUẢN, HOẢN
guān, guǎn, wǎn
Bộ 艸• 10 nét

mỉm cười; một loại cây thủy sinh, cỏ câu lạc bộ, Scirpus lacustris

Xem chi tiết & tập viết
觀
QUAN, QUÁN
guàn, guān
Bộ 見• 25 nét

nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài; quẻ ䷓

Xem chi tiết & tập viết
麇
QUÂN, QUẦN
jūn, qún
Bộ 鹿• 16 nét

tên gọi chung của hươu không sừng; để thu thập, liên kết với nhau

Xem chi tiết & tập viết
龜
QUY, QUÂN, KHƯU
gūi, jūn, qiū, guī
Bộ 龜• 16 nét

Con rùa, biểu tượng của sự trường thọ

Xem chi tiết & tập viết
捃
QUẤN, KHUÂN
jùn
Bộ 手• 10 nét

nhặt, thu thập

Xem chi tiết & tập viết
涫
QUÁN
guàn
Bộ 水• 11 nét
Xem chi tiết & tập viết
莙
QUÂN
jūn
Bộ 艸• 10 nét

loài thực vật nước

Xem chi tiết & tập viết
観
QUAN
guān
Bộ 見• 18 nét

nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài

Xem chi tiết & tập viết
關
QUAN
guān
Bộ 門• 19 nét

đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải

Xem chi tiết & tập viết
丱
QUÁN
guàn
Bộ 丨• 5 nét

kiểu tóc của trẻ con buộc thành hai búi; quặng

Xem chi tiết & tập viết
倌
QUAN
guān
Bộ 人• 10 nét

phụ quán rượu, chú rể

Xem chi tiết & tập viết
勻
QUÂN
yún
Bộ 勹• 4 nét

bình đẳng, khách quan, thống nhất, đồng đều

Xem chi tiết & tập viết
君
QUÂN
jūn
Bộ 口• 7 nét

Vua, bậc quân vương, người quân tử, danh xưng tôn kính

Xem chi tiết & tập viết
官
QUAN
guān
Bộ 宀• 8 nét

quan, quan chức, cán bộ; thuộc về nhà nước

Xem chi tiết & tập viết
帬
QUẦN
qún
Bộ 巾• 10 nét

váy của phụ nữ; váy lót

Xem chi tiết & tập viết
慣
QUÁN, QUEN
guàn
Bộ 心• 14 nét

thói quen, phong tục; theo thói quen, thông thường

Xem chi tiết & tập viết
摜
QUÁN
guàn
Bộ 手• 14 nét

ném đất; biết, làm quen

Xem chi tiết & tập viết
攈
QUẤN
jùn
Bộ 手• 19 nét
Xem chi tiết & tập viết
攟
QUẤN
jùn
Bộ 手• 22 nét

nhặt, thu thập

Xem chi tiết & tập viết
昀
QUÂN
yún
Bộ 日• 8 nét

ánh sáng mặt trời; được sử dụng trong tên cá nhân

Xem chi tiết & tập viết
毌
QUÁN
guàn
Bộ 毋• 4 nét
Xem chi tiết & tập viết
爟
QUÁN
guàn
Bộ 火• 21 nét

ngọn lửa

Xem chi tiết & tập viết
琯
QUẢN
guǎn
Bộ 玉• 12 nét

một ống ngọc được dùng làm nhạc cụ

Xem chi tiết & tập viết
瓘
QUÁN
guàn
Bộ 玉• 21 nét

ngọc bích

Xem chi tiết & tập viết
痯
QUẢN
guǎn
Bộ 疒• 13 nét

bị bệnh

Xem chi tiết & tập viết
瘝
QUAN
guān
Bộ 疒• 15 nét

bệnh tật; nỗi đau; sao nhãng; vô dụng

Xem chi tiết & tập viết
皸
QUÂN
jūn
Bộ 皮• 14 nét

crack đi anh bạn

Xem chi tiết & tập viết
盥
QUÁN
guàn
Bộ 皿• 16 nét

rửa

Xem chi tiết & tập viết
窘
QUẪN
jiǒng
Bộ 穴• 12 nét

xấu hổ; ép cứng

Xem chi tiết & tập viết
筠
QUÂN
yún
Bộ 竹• 13 nét

da tre; tre

Xem chi tiết & tập viết
筦
QUẢN
guǎn
Bộ 竹• 13 nét

một chiếc chìa khóa; chịu trách nhiệm; một cái ống

Xem chi tiết & tập viết
管
QUẢN
guǎn
Bộ 竹• 14 nét

ống, ống, ống dẫn; nhạc gió

Xem chi tiết & tập viết
罐
QUÁN
guàn
Bộ 缶• 23 nét

hũ, lọ, bình, lon (đồ hộp)

Xem chi tiết & tập viết
羣
QUẦN
qún
Bộ 羊• 13 nét

đàn, bầy, nhóm, tốp [lượng từ]

Xem chi tiết & tập viết
群
QUẦN
qún
Bộ 羊• 13 nét

đàn, bầy, nhóm, tốp [lượng từ]

Xem chi tiết & tập viết
舘
QUÁN
guǎn
Bộ 舌• 16 nét

tiệm, quán, nhà (văn hóa)

Xem chi tiết & tập viết
裙
QUẦN
qún
Bộ 衣• 12 nét

váy, tạp dề, váy lót

Xem chi tiết & tập viết
裠
QUẦN
qún
Bộ 衣• 13 nét

một chiếc váy ngắn

Xem chi tiết & tập viết
軍
QUÂN
jūn
Bộ 車• 9 nét

Quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang

Xem chi tiết & tập viết
逭
HOÁN, QUẦN
huàn
Bộ 辵• 11 nét

để thoát khỏi; chạy trốn, tránh

Xem chi tiết & tập viết
郡
QUẬN
jùn
Bộ 邑• 9 nét

phân chia hành chính

Xem chi tiết & tập viết
鈞
QUÂN
jūn
Bộ 金• 12 nét

đơn vị đo tương đương với ba mươi catties

Xem chi tiết & tập viết
鋆
QUÂN
yún
Bộ 金• 15 nét

vàng; ký tự được sử dụng trong tên cá nhân

Xem chi tiết & tập viết
鑵
QUÁN
guàn
Bộ 金• 25 nét

lọ; có thể

Xem chi tiết & tập viết
関
QUAN
guān
Bộ 門• 14 nét

đường vượt biên; đóng; quan hệ

Xem chi tiết & tập viết
館
QUÁN
guǎn
Bộ 食• 16 nét

tiệm, quán, nhà (văn hóa)

Xem chi tiết & tập viết
鮶
QUÂN
jūn
Bộ 魚• 18 nét
Xem chi tiết & tập viết
鸛
QUÁN
guàn
Bộ 鳥• 28 nét

sếu, Grus japonensis; cò; Loài Ciconia (khác nhau)

Xem chi tiết & tập viết
圕
THOAN, ĐỒ, THƯ, QUÁN
tuān, tú
Bộ 囗• 13 nét

thư viện

Xem chi tiết & tập viết
均
QUÂN
jūn
Bộ 土• 7 nét

bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng

Xem chi tiết & tập viết
棺
QUAN
guān
Bộ 木• 12 nét

quan tài

Xem chi tiết & tập viết
灌
QUÁN
guàn
Bộ 水• 21 nét

đổ; Nước; tưới, lũ lụt

Xem chi tiết & tập viết
祼
QUÁN
guàn
Bộ 示• 12 nét

lễ rượu

Xem chi tiết & tập viết
貫
QUÁN, QUAN
guàn
Bộ 貝• 11 nét

một chuỗi 1000 xu; đi qua

Xem chi tiết & tập viết
鰥
QUAN
guān
Bộ 魚• 21 nét

cá khổng lồ; người góa vợ; cử nhân

Xem chi tiết & tập viết
麕
QUÂN
jūn
Bộ 鹿• 19 nét

hươu muntjac, hươu sông không sừng

Xem chi tiết & tập viết
馆
QUÁN
guǎn
Bộ 食• 11 nét

tiệm, quán, nhà (văn hóa)

Xem chi tiết & tập viết
关
QUAN
guān
Bộ 八• 6 nét

đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải

Xem chi tiết & tập viết
惯
QUÁN
guàn
Bộ 心• 11 nét

thói quen, phong tục; theo thói quen, thông thường

Xem chi tiết & tập viết
观
QUAN, QUÁN
guàn, guān
Bộ 見• 6 nét

nhìn, quan sát, xem; vẻ bề ngoài

Xem chi tiết & tập viết
军
QUÂN
jūn
Bộ 冖• 6 nét

Quân đội, binh lính, lực lượng vũ trang

Xem chi tiết & tập viết
贯
QUÁN
guàn
Bộ 貝• 8 nét

một chuỗi 1000 xu; đi qua

Xem chi tiết & tập viết
龟
QUY, QUÂN, KHƯU
gūi, jūn, qiū, guī
Bộ 龜• 7 nét

Con rùa, biểu tượng của sự trường thọ

Xem chi tiết & tập viết
匀
QUÂN
yún
Bộ 勹• 4 nét

bằng nhau

Xem chi tiết & tập viết
皲
QUÂN
jūn
Bộ 皮• 11 nét

crack đi anh bạn

Xem chi tiết & tập viết
钧
QUÂN
jūn
Bộ 金• 9 nét

đơn vị đo tương đương với ba mươi catties

Xem chi tiết & tập viết
雚
QUÁN
guàn
Bộ 隹• 18 nét
Xem chi tiết & tập viết
鳏
QUAN
guān
Bộ 魚• 18 nét

cá khổng lồ; người góa vợ; cử nhân

Xem chi tiết & tập viết
鹳
QUÁN
guàn
Bộ 鳥• 22 nét

sếu, Grus japonensis; cò; Loài Ciconia (khác nhau)

Xem chi tiết & tập viết