Chuyển đến nội dung chính
U+95DCHSK 3
關

關QUANPinyin: guān| Quảng Đông: gwaan1

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ門 (MÔN)Số 169/214
Tổng số nét19 nétNgoài bộ: 11 nét
Giản thể / Phồn thể关 ↔ 關Dạng Phồn thể

Nghĩa tiếng Việt:

đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

to close, to shut, to turn off, pass, gate

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 關 (U+95DC) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 關
關
1 nét nghĩa
#U+95DC: 關 QUAN

đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải. [Giản thể: 关 ⇄ Phồn thể: 關 · Bộ 門 (MÔN) (19 nét) · Pinyin: guān · Nghĩa quốc tế (Unihan): to close, to shut, to turn off, pass, gate].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang Hồng

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 關
關
1 nét nghĩa
#A1: 關 QUAN

đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải. Chữ QUAN (关) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 關), vốn vẽ hình ảnh hai cánh cổng lớn có thanh then cài ngang ở chính giữa để khóa chặt cửa. Từ hành động cài then đóng cửa, chữ mở rộng nghĩa thành đóng khép hay tắt thiết bị điện (tắt đèn, đóng cửa), cũng như chỉ các cửa ải trọng yếu nơi biên cương. Vì thanh then nối liền hai cánh cửa với nhau, chữ QUAN còn biểu thị sự gắn kết, liên hệ và lòng quan tâm. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 關心 QUAN TÂM (quan tâm, chăm lo); 關于 QUAN VU (về, liên quan đến); 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại).

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 關
關
1 nét nghĩa
#GDHN: 關 QUAN

Âm đọc QUAN: đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải; thường gặp trong ngữ cảnh: 沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 關心 QUAN TÂM (quan tâm, chăm lo); 關于 QUAN VU (về, liên quan đến); 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 關
關
1 nét nghĩa
#QATD: 關 QUAN

Mục từ 關 (QUAN): đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 關心 QUAN TÂM (quan tâm, chăm lo); 關于 QUAN VU (về, liên quan đến); 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 關
關
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 關 QUAN

Quan (關): đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải — Glossarium: to close, to shut, to turn off, pass, gate.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 關
關
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 關 QUAN

Chữ 關 (âm đọc QUAN): đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải. Từ vựng thường đàm: 沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 關心 QUAN TÂM (quan tâm, chăm lo); 關于 QUAN VU (về, liên quan đến); 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 關
關
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 關 QUAN

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 關 (âm chuẩn QUAN): đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 關
關
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 關 QUAN

Chuẩn hóa âm đọc QUAN (關): đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải; từ ghép thông dụng: 沒關係 MỘT QUAN HỆ (không sao, không có gì); 關系 QUAN HỆ (mối quan hệ); 關心 QUAN TÂM (quan tâm, chăm lo); 關于 QUAN VU (về, liên quan đến); 關鍵 QUAN KIỆN (then chốt, mấu chốt, chìa khóa); 關閉 QUAN BẾ (đóng, đóng cửa, tắt, khép lại).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 關
關
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 關 QUAN

Ngữ liệu học thuật chữ 關 [U+95DC · QUAN · guān]: đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải (to close, to shut, to turn off, pass, gate).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Trên đầu hai chấm song song, Dưới thêm chữ THIÊN cài trong cửa nhà. QUAN là đóng cửa, tắt đèn, Quan tâm gắn bó nghĩa tình bền lâu.

Các bộ phận cấu thành chữ:
丷
BÁTHai nét chấm trên đầu tượng trưng cho hai chốt cửa hoặc hai cánh cổng.
天
THIÊNThanh gỗ ngang cài then chắc chắn giữa khung cửa.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ QUAN (关) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 關), vốn vẽ hình ảnh hai cánh cổng lớn có thanh then cài ngang ở chính giữa để khóa chặt cửa. Từ hành động cài then đóng cửa, chữ mở rộng nghĩa thành đóng khép hay tắt thiết bị điện (tắt đèn, đóng cửa), cũng như chỉ các cửa ải trọng yếu nơi biên cương. Vì thanh then nối liền hai cánh cửa với nhau, chữ QUAN còn biểu thị sự gắn kết, liên hệ và lòng quan tâm.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (12)

HSK & Giao tiếp
没关系(沒關係)
MỘT QUAN HỆ
méi guān xikhông sao, không có gì
关系(關系)
QUAN HỆ
guān xìmối quan hệ
关心(關心)
QUAN TÂM
guān xīnquan tâm, chăm lo
关于(關于)
QUAN VU
guān yúvề, liên quan đến
关键(關鍵)
QUAN KIỆN
guān jiànthen chốt, mấu chốt, chìa khóa
关闭(關閉)
QUAN BẾ
guān bìđóng, đóng cửa, tắt, khép lại
关怀(關懷)
QUAN HOÀI
guān huáiquan tâm, chăm sóc, ân cần chăm sóc
海关(海關)
HẢI QUAN
hǎi guānhải quan
相关(相關)
TƯƠNG QUAN
xiāng guānliên quan, có quan hệ mật thiết
把关(把關)
BẢ QUAN
bǎ guāngiữ ải, kiểm soát chặt chẽ, kiểm duyệt
公关(公關)
CÔNG QUAN
gōng guānquan hệ công chúng (PR), công tác đối ngoại
关照(關照)
QUAN CHIẾU
guān zhàochăm sóc, quan tâm chiếu cố; dặn dò

Câu Ví Dụ Thực Tế Kèm Pinyin

请关灯。

Xin hãy tắt đèn.

熟练掌握“关”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

Nắm vững cách dùng của “关” (đóng, tắt (đèn/cửa) - QUAN) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.

他在日常交流和写作中,常常自如地运用“关”。

Trong giao tiếp và viết lách hằng ngày, bạn ấy thường xuyên vận dụng từ “关” (đóng, tắt (đèn/cửa)) một cách thuần thục.

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 关

#A1: 關 / 关 QUAN

Bài thơ mở đầu Kinh Thi ca ngợi vẻ đẹp dịu dàng của người thiếu nữ và tình yêu trong sáng.

关关雎鸠,在河之洲。窈窕淑女,君子好逑。

Guān guān jū jiū, zài hé zhī zhōu. Yǎo tiǎo shū nǚ, jūn zǐ hǎo qiú.

Âm Hán Việt: QUAN QUAN THƯ CƯU, TẠI HÀ CHI CHÂU. YỂU ĐIỆU THỤC NỮ, QUÂN TỬ HẢO CẦU.

“Tiếng chim thư cưu hòa vang trên bãi bồi giữa dòng sông. Người thiếu nữ dịu dàng nết na, xứng đôi cùng bậc quân tử.”

Kinh Thi • Quan Thư (Chu Nam)Kinh Thi (诗经) • Kinh điển Tiên Tần
#T2: 关 QUAN

Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.

床前明月光,疑是地上霜。举头望明月,低头思故乡。

Chuáng qián míng yuè guāng, yí shì dì shàng shuāng. Jǔ tóu wàng míng yuè, dī tóu sī gù xiāng.

Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.

“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”

Lý Bạch • Tĩnh Dạ Tư (Thơ Đường)Thi Tiên Lý Bạch (李白) • Thơ Đường
#T3: 关 QUAN

Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.

人有悲欢离合,月有阴晴圆缺,此事古难全。但愿人长久,千里共婵娟。

Rén yǒu bēi huān lí hé, yuè yǒu yīn qíng yuán quē, cǐ shì gǔ nán quán. Dàn yuàn rén cháng jiǔ, qiān lǐ gòng chán juān.

Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.

“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”

Tô Đông Pha • Thủy Điệu Ca Đầu (Tống Từ)Tô Thức – Tô Đông Pha (苏轼) • Từ Tống