旅游汉语
900 câu đàm thoại du lịch
36 tình huống đi chơi: ga tàu, khách sạn, gọi món, hỏi đường. Có giản thể, phồn thể, Pinyin và audio.
我想要一张一等座单程票。
wǒ xiǎng yào yī zhāng yīděng zuò dān chéngpiào.
Tôi muốn một vé một chiều hạng nhất.
我想要一张儿童单程票。
wǒ xiǎng yào yī zhāng értóng dān chéngpiào.
Tôi muốn một vé một chiều cho trẻ em.
下一班去……的车是几点钟?
xià yī bān qù ……de chē shì jǐ diǎnzhōng?
Xe tiếp theo đi đến ... chạy lúc mấy giờ?
回……的头等票多少钱?
huí ……de děngpiào duōshǎo qián?
Vé hạng nhất quay về ... bao nhiêu tiền?
这是去……的站台吗?
zhè shì qù ……de zhàntái ma?
Đây có phải là sân ga đi đến ... không?
去……的列车多长时间一班?
qù ……de lièchē duō cháng shíjiān yī bān ?
Đến ... bao lâu thì có một chuyến tàu?
列车晚点了。
lièchē wǎn diǎn le.
Tàu đến trễ rồi.
这趟列车在……停吗?
zhè tàng lièchē zài ……tíng ma?
Chuyến tàu này có dừng lại ở ga ... không?
我开窗可以吗?
wǒ kāichuāng kěyǐ ma?
Tôi có thể mở cửa sổ không?
我应该把我的个人财务放在哪里?
wǒ yīnggāi bǎ wǒ de gèrén cáiwù fàng zài nǎlǐ?
Tôi nên để hành lý cá nhân ở đâu?
给我两张一等座的返程票。
gěi wǒ liǎng zhāng yīděng zuò de fǎn chéngpiào.
Cho tôi hai vé khứ hồi hạng nhất.
我要一张儿童返程票。
wǒ yào yī zhāng értóng fǎn chéngpiào.
Tôi muốn một vé khứ hồi cho trẻ em.
我能在列车上买票吗?
wǒ néng zài lièchē shàng mǎi piào ma ?
Tôi có thể mua vé trên tàu không?
去……在哪个站台?
qù ……zài nǎ gè zhàntái?
Tàu đi đến ... thì ở sân ga nào vậy?
我在哪里能看到时刻表?
wǒ zài nǎlǐ néng kàn dào shíkèbiǎo?
Tôi có thể xem thời gian biểu ở đâu?
我想更新我的季票,谢谢.
wǒ xiǎng gēngxīn wǒ de jìpiào. xièxie.
Tôi muốn gia hạn vé tháng/vé quý, cảm ơn bạn.
列车取消了。
lièchē qǔxiāo le.
Tàu bị hủy rồi.
列车上有餐车吗?
lièchē shàng yǒu cānchē ma?
Trên tàu có xe phục vụ ăn không?
这趟列车的终点站是这里?
zhè tàng lièchē de zhōngdiǎnzhàn shì zhèlǐ?
Điểm trung chuyển của tàu này là ở đây đúng không?
到……有多少站?
dào ……yǒu duōshǎo zhàn?
Đến ... có bao nhiêu điểm dừng?