Chuyển đến nội dung chính
Trang ChủNội Dung Hữu Ích1099 Từ Ghép Tiếng Trung

复合词

1099 từ ghép

1.000 từ ghép cốt lõi và 99 từ lóng, có Pinyin, Hán Việt và câu ví dụ.

1.099 từCó ví dụĐã lưu0
Tốc độ đọc:
Hiển thị:
Pinyin:
Từ Thông DụngNgã Môn

我们

(Phồn: 我們)

wǒmen

Ý nghĩa tiếng Việt:

chúng ta

🇬🇧 English Meaning
“we”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

我们迟到了

Wǒmen chídàole

👉 Chúng ta muộn rồi

🌐 We're late

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngTri Đạo

知道

zhīdào

Ý nghĩa tiếng Việt:

biết

🇬🇧 English Meaning
“know”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

我知道了!

Wǒ zhīdàole!

👉 Tôi biết rồi!

🌐 I know!

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngNhất Cá

一个

(Phồn: 一個)

yīgè

Ý nghĩa tiếng Việt:

một cái

🇬🇧 English Meaning
“one”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

你买一个吧!

Nǐ mǎi yīgè ba!

👉 Bạn mua một cái đi!

🌐 You buy one!

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngMột Hữu

没有

(Phồn: 沒有)

méiyǒu

Ý nghĩa tiếng Việt:

không có

🇬🇧 English Meaning
“do not have”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

我没有钱

Wǒ méiyǒu qián

👉 Tôi không có tiền

🌐 I don't have any money

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngChẩm Ma

怎么

(Phồn: 怎麼)

zěnme

Ý nghĩa tiếng Việt:

như nào

🇬🇧 English Meaning
“how”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

你昨天怎么没来上课?

Nǐ zuótiān zěnme méi lái shàngkè?

👉 Tại sao hôm qua bạn không đến lớp?

🌐 Why weren't you in class yesterday?

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngKhả Dĩ

可以

kěyǐ

Ý nghĩa tiếng Việt:

có thể

🇬🇧 English Meaning
“can”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

别人能做到的,你也可以

Biérén néng zuòdào de,nǐ yě kěyǐ.

👉 Những người khác có thể làm điều đó, bạn cũng có thể

🌐 If other people can do it, so can you

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngGiá Dạng

这样

(Phồn: 這樣)

zhèyàng

Ý nghĩa tiếng Việt:

như này

🇬🇧 English Meaning
“like this”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

再这样下去可不行

Zài zhèyàng xiàqù kě bùxíng.

👉 Nếu bạn tiếp tục như thế này chắc sẽ không ổn

🌐 It really won't do to carry on like this.

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngNhân Vi

因为

(Phồn: 因為)

yīnwèi

Ý nghĩa tiếng Việt:

bởi vì

🇬🇧 English Meaning
“because”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

因为某事生气

Yīnwèi mǒushì shēngqì

👉 Bởi vì vài lý do gì đó mà tức giận

🌐 Get angry of some reasons

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngGiá Lí

这里

(Phồn: 這裡)

zhèlǐ

Ý nghĩa tiếng Việt:

đây

🇬🇧 English Meaning
“here”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

这里发生了一起交通事故

Zhèlǐ fāshēngle yìqǐ jiāotōngshìgù

👉 Có một tai nạn giao thông ở đây

🌐 A traffic accident happened here

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngThời Hậu

时候

(Phồn: 時候)

shíhòu

Ý nghĩa tiếng Việt:

lúc

🇬🇧 English Meaning
“time”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

你什么时候上班?

Nǐ shénmeshíhòu shàngbān?

👉 Khi nào bạn đi làm?

🌐 What time do you go to work?

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngTạ Tạ

谢谢

(Phồn: 謝謝)

xièxie

Ý nghĩa tiếng Việt:

cảm ơn

🇬🇧 English Meaning
“thank”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

不用,谢谢你

Búyòng, xièxie nǐ

👉 Không cần, cảm ơn bạn

🌐 No, thanks

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngGiá Ma

这么

(Phồn: 這麼)

zhème

Ý nghĩa tiếng Việt:

như vậy

🇬🇧 English Meaning
“so”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

今天这么热

Jīntiān zhème rè

👉 Hôm nay nóng như vậy

🌐 It's so hot today

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngHỉ Hoan

喜欢

(Phồn: 喜歡)

xǐhuan

Ý nghĩa tiếng Việt:

thích

🇬🇧 English Meaning
“like”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

他喜欢跑步

Tā xǐhuan pǎobù

👉 Anh ấy thích chạy bộ

🌐 He likes jogging

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngNhu Yếu

需要

xūyào

Ý nghĩa tiếng Việt:

cần

🇬🇧 English Meaning
“need”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

常人每天需要吃一定量的水果和蔬菜

Chángrén měitiān xūyào chī yídìngliàng de shuǐguǒ hé shūcài.

👉 Người bình thường cần ăn một lượng trái cây và rau quả mỗi ngày

🌐 Everyone needs to eat a certain amount of fruit and vegetables each day

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngNá Ma

那么

(Phồn: 那麼)

nàme

Ý nghĩa tiếng Việt:

vậy

🇬🇧 English Meaning
“then”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

你不该那么相信他

Nǐ bù gāi nàme xiāngxìn tā

👉 Bạn không nên tin anh ấy quá nhiều

🌐 You shouldn't trust him so much

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngThập Ma

什么

(Phồn: 什麼)

shénme

Ý nghĩa tiếng Việt:

cái gì

🇬🇧 English Meaning
“what”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

你要买什么?

Nǐ yāomǎi shénme?

👉 Bạn muốn mua cái gì?

🌐 What are you going to buy?

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngTha Môn

他们

(Phồn: 他們)

tāmen

Ý nghĩa tiếng Việt:

họ

🇬🇧 English Meaning
“they”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

他们都走了

Tāmen dōu zǒule

👉 Họ đều đi rồi

🌐 They're all gone

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngNễ Môn

你们

(Phồn: 你們)

nǐmen

Ý nghĩa tiếng Việt:

các bạn

🇬🇧 English Meaning
“you guys”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

你们去哪儿?

Nǐmen qù nǎ'er?

👉 Các bạn đang đi đâu vậy?

🌐 Where are you going?

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngGiá Cá

这个

(Phồn: 這個)

zhège

Ý nghĩa tiếng Việt:

cái này

🇬🇧 English Meaning
“this”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

这个是什么?

Zhège shì shénme?

👉 Đây là cái gì?

🌐 What is this?

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngHiện Tại

现在

(Phồn: 現在)

xiànzài

Ý nghĩa tiếng Việt:

bây giờ

🇬🇧 English Meaning
“now”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

他要我们现在就去

Tā yào wǒmen xiànzài jiù qù

👉 Anh ấy muốn chúng tôi đi ngay bây giờ

🌐 He wants us to go now

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngNhư Quả

如果

rúguǒ

Ý nghĩa tiếng Việt:

nếu như

🇬🇧 English Meaning
“if”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

如果我是你, 就接受那份工作

Rúguǒ wǒ shì nǐ, jiù jiēshòu nàfèn gōngzuò.

👉 Nếu tôi là bạn, tôi sẽ chấp nhận công việc đó

🌐 If I were you, I'd accept that job

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngCáo Tố

告诉

(Phồn: 告訴)

gàosù

Ý nghĩa tiếng Việt:

nói với

🇬🇧 English Meaning
“tell”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

把真相告诉我

Bǎ zhēnxiàng gàosu wǒ

👉 Nói cho tôi biết sự thật

🌐 Tell us the truth

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngTự Kỉ

自己

zìjǐ

Ý nghĩa tiếng Việt:

tự thân

🇬🇧 English Meaning
“own”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

你要相信自己的能力

Nǐ yào xiāngxìn zìjǐ de nénglì

👉 Bạn phải tin vào khả năng của mình

🌐 You must have faith in your own ability

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngĐản Thị

但是

dànshì

Ý nghĩa tiếng Việt:

nhưng

🇬🇧 English Meaning
“but”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

虽然下雨,但是不冷

Suīrán xiàyǔ, dànshì bùlěng

👉 Trời mưa, nhưng không lạnh

🌐 Even though it's raining, it's not cold

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngDĩ Kinh

已经

(Phồn: 已經)

yǐjīng

Ý nghĩa tiếng Việt:

đã

🇬🇧 English Meaning
“already”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

已经到深秋了

Yǐjīng dào shēnqiū le

👉 Đã cuối thu rồi

🌐 It's already late autumn

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngGiác Đắc

觉得

(Phồn: 覺得)

juéde

Ý nghĩa tiếng Việt:

cảm thấy

🇬🇧 English Meaning
“feel”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

觉得有点冷

Juéde yǒudiǎn lěng

👉 Cảm thấy hơi lạnh

🌐 Feel a bit cold

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngTiên Sinh

先生

xiānsheng

Ý nghĩa tiếng Việt:

ngài

🇬🇧 English Meaning
“Mr”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

快坐好,先生来了!

Kuài zuò hǎo, xiānsheng láile!

👉 Ngồi trật tự, tiên sinh đến rồi!

🌐 Behave, the sir is coming!

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngKhả Năng

可能

kěnéng

Ý nghĩa tiếng Việt:

có thể

🇬🇧 English Meaning
“may”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

我们实现目标是可能的

Wǒmen shíxiàn mùbiāo shì kěnéng de

👉 Chúng tôi có thể đạt được mục tiêu của mình

🌐 It's possible we'll realize our targets

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngThị Đích

是的

shì de

Ý nghĩa tiếng Việt:

vâng, có

🇬🇧 English Meaning
“yes”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

我认为是的

Wǒ rènwéi shì de

👉 Tôi nghĩ là có

🌐 I presume so

FoxHSK • 1099 Từ Ghép
Từ Thông DụngNá Cá

那个

(Phồn: 那個)

nàgè

Ý nghĩa tiếng Việt:

cái kia

🇬🇧 English Meaning
“that one”
Mẫu câu ứng dụng thực tế:

那个房间是我妹妹的

Nàgè fángjiān shì wǒ mèimèi de

👉 Phòng đó là của chị tôi

🌐 That's my sister's room

FoxHSK • 1099 Từ Ghép