复合词
1099 từ ghép
1.000 từ ghép cốt lõi và 99 từ lóng, có Pinyin, Hán Việt và câu ví dụ.
我们
(Phồn: 我們)wǒmen
chúng ta
我们迟到了
Wǒmen chídàole
👉 Chúng ta muộn rồi
🌐 We're late
知道
zhīdào
biết
我知道了!
Wǒ zhīdàole!
👉 Tôi biết rồi!
🌐 I know!
一个
(Phồn: 一個)yīgè
một cái
你买一个吧!
Nǐ mǎi yīgè ba!
👉 Bạn mua một cái đi!
🌐 You buy one!
没有
(Phồn: 沒有)méiyǒu
không có
我没有钱
Wǒ méiyǒu qián
👉 Tôi không có tiền
🌐 I don't have any money
怎么
(Phồn: 怎麼)zěnme
như nào
你昨天怎么没来上课?
Nǐ zuótiān zěnme méi lái shàngkè?
👉 Tại sao hôm qua bạn không đến lớp?
🌐 Why weren't you in class yesterday?
可以
kěyǐ
có thể
别人能做到的,你也可以
Biérén néng zuòdào de,nǐ yě kěyǐ.
👉 Những người khác có thể làm điều đó, bạn cũng có thể
🌐 If other people can do it, so can you
这样
(Phồn: 這樣)zhèyàng
như này
再这样下去可不行
Zài zhèyàng xiàqù kě bùxíng.
👉 Nếu bạn tiếp tục như thế này chắc sẽ không ổn
🌐 It really won't do to carry on like this.
因为
(Phồn: 因為)yīnwèi
bởi vì
因为某事生气
Yīnwèi mǒushì shēngqì
👉 Bởi vì vài lý do gì đó mà tức giận
🌐 Get angry of some reasons
这里
(Phồn: 這裡)zhèlǐ
đây
这里发生了一起交通事故
Zhèlǐ fāshēngle yìqǐ jiāotōngshìgù
👉 Có một tai nạn giao thông ở đây
🌐 A traffic accident happened here
时候
(Phồn: 時候)shíhòu
lúc
你什么时候上班?
Nǐ shénmeshíhòu shàngbān?
👉 Khi nào bạn đi làm?
🌐 What time do you go to work?
谢谢
(Phồn: 謝謝)xièxie
cảm ơn
不用,谢谢你
Búyòng, xièxie nǐ
👉 Không cần, cảm ơn bạn
🌐 No, thanks
这么
(Phồn: 這麼)zhème
như vậy
今天这么热
Jīntiān zhème rè
👉 Hôm nay nóng như vậy
🌐 It's so hot today
喜欢
(Phồn: 喜歡)xǐhuan
thích
他喜欢跑步
Tā xǐhuan pǎobù
👉 Anh ấy thích chạy bộ
🌐 He likes jogging
需要
xūyào
cần
常人每天需要吃一定量的水果和蔬菜
Chángrén měitiān xūyào chī yídìngliàng de shuǐguǒ hé shūcài.
👉 Người bình thường cần ăn một lượng trái cây và rau quả mỗi ngày
🌐 Everyone needs to eat a certain amount of fruit and vegetables each day
那么
(Phồn: 那麼)nàme
vậy
你不该那么相信他
Nǐ bù gāi nàme xiāngxìn tā
👉 Bạn không nên tin anh ấy quá nhiều
🌐 You shouldn't trust him so much
什么
(Phồn: 什麼)shénme
cái gì
你要买什么?
Nǐ yāomǎi shénme?
👉 Bạn muốn mua cái gì?
🌐 What are you going to buy?
他们
(Phồn: 他們)tāmen
họ
他们都走了
Tāmen dōu zǒule
👉 Họ đều đi rồi
🌐 They're all gone
你们
(Phồn: 你們)nǐmen
các bạn
你们去哪儿?
Nǐmen qù nǎ'er?
👉 Các bạn đang đi đâu vậy?
🌐 Where are you going?
这个
(Phồn: 這個)zhège
cái này
这个是什么?
Zhège shì shénme?
👉 Đây là cái gì?
🌐 What is this?
现在
(Phồn: 現在)xiànzài
bây giờ
他要我们现在就去
Tā yào wǒmen xiànzài jiù qù
👉 Anh ấy muốn chúng tôi đi ngay bây giờ
🌐 He wants us to go now
如果
rúguǒ
nếu như
如果我是你, 就接受那份工作
Rúguǒ wǒ shì nǐ, jiù jiēshòu nàfèn gōngzuò.
👉 Nếu tôi là bạn, tôi sẽ chấp nhận công việc đó
🌐 If I were you, I'd accept that job
告诉
(Phồn: 告訴)gàosù
nói với
把真相告诉我
Bǎ zhēnxiàng gàosu wǒ
👉 Nói cho tôi biết sự thật
🌐 Tell us the truth
自己
zìjǐ
tự thân
你要相信自己的能力
Nǐ yào xiāngxìn zìjǐ de nénglì
👉 Bạn phải tin vào khả năng của mình
🌐 You must have faith in your own ability
但是
dànshì
nhưng
虽然下雨,但是不冷
Suīrán xiàyǔ, dànshì bùlěng
👉 Trời mưa, nhưng không lạnh
🌐 Even though it's raining, it's not cold
已经
(Phồn: 已經)yǐjīng
đã
已经到深秋了
Yǐjīng dào shēnqiū le
👉 Đã cuối thu rồi
🌐 It's already late autumn
觉得
(Phồn: 覺得)juéde
cảm thấy
觉得有点冷
Juéde yǒudiǎn lěng
👉 Cảm thấy hơi lạnh
🌐 Feel a bit cold
先生
xiānsheng
ngài
快坐好,先生来了!
Kuài zuò hǎo, xiānsheng láile!
👉 Ngồi trật tự, tiên sinh đến rồi!
🌐 Behave, the sir is coming!
可能
kěnéng
có thể
我们实现目标是可能的
Wǒmen shíxiàn mùbiāo shì kěnéng de
👉 Chúng tôi có thể đạt được mục tiêu của mình
🌐 It's possible we'll realize our targets
是的
shì de
vâng, có
我认为是的
Wǒ rènwéi shì de
👉 Tôi nghĩ là có
🌐 I presume so
那个
(Phồn: 那個)nàgè
cái kia
那个房间是我妹妹的
Nàgè fángjiān shì wǒ mèimèi de
👉 Phòng đó là của chị tôi
🌐 That's my sister's room