301 Câu Đàm Thoại Tiếng Hoa
汉语会话301句 • Học Viện Ngôn Ngữ Bắc Kinh (Trương Văn Giới & Lê Khắc Kiều Lục)
Trọn bộ giáo trình kinh điển của Học viện Ngôn ngữ Bắc Kinh. Nạp đầy đủ 40 bài học (301 mẫu câu, bài khóa đàm thoại, từ vựng chi tiết, ngữ pháp trọng điểm, bài tập thay thế và phụ lục địa danh / họ tên) với phát âm chuẩn và hệ thống tra cứu thông minh.

Trải Nghiệm Bản Biên Tập Mới (Remake) Đẹp & Xịn Vượt Trội So Với Bản Scan Cũ
Khắc phục triệt để mọi nhược điểm của bản scan sách giấy cũ từ thập niên 90: Số hóa 100% Vector sắc nét 4K, tích hợp phiên âm Pinyin đặt chuẩn xác trên đầu từng chữ Hán và đầy đủ bản dịch tiếng Việt chi tiết cho toàn bộ 40 bài học.

🔒 Yêu cầu đăng nhập Gmail miễn phí để bảo vệ bản quyền & nhận link Google Drive tốc độ cao.
100% Chữ Hán Có Phiên Âm Pinyin Đặt Chuẩn Trên Đầu (Ruby)
Bản Dịch Tiếng Việt Chuẩn Xác, Thanh Thoát Từng Câu
Bảng Từ Vựng Phân Loại Ngữ Pháp & Công Thức Đóng Khung
Dung Lượng Siêu Nhẹ 13.2 MB • Tìm Kiếm Ctrl + F & Đọc Mượt Trên Di Động
Tích Hợp Bảng Phụ Lục Tra Cứu 301 Mẫu Câu & Địa Danh / Họ Tên
Cuối sách có bảng tổng hợp tra cứu nhanh toàn bộ 301 mẫu câu từ câu 1 đến câu 301 kèm số bài học, giúp bạn ôn tập và kiểm tra phản xạ khẩu ngữ thần tốc mỗi ngày.
Phương Pháp 301 Chuẩn
Học thuộc 8 mẫu câu cốt lõi của mỗi bài, nhại âm thanh theo Web Speech, sau đó luyện tập các câu thay thế trong phần Luyện tập để tạo phản xạ giao tiếp tự nhiên.
你好!
Nǐ hǎo!
Nghĩa: Chào bạn!
你好!
Nǐ hǎo!
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
很好。
Hěn hǎo.
我也很好。
Wǒ yě hěn hǎo.
Mọi Người Cũng Hỏi Về Giáo Trình 301 Câu Đàm Thoại
Tổng hợp và giải đáp cặn kẽ các thắc mắc phổ biến nhất của người học khi tiếp cận bộ sách 301 câu đàm thoại tiếng Hoa kinh điển.
Toàn bộ 301 mẫu câu 301 câu đàm thoại tiếng Hoa
Giáo trình 汉语会话301句 (NXB Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh) có 40 bài, mỗi bài xoay quanh một tình huống và 4–11 mẫu câu cốt lõi. Tập 1 (bài 1–20, câu 1–140) dạy chào hỏi, hỏi giờ, mua sắm, đổi tiền, gọi điện; Tập 2 (bài 21–40) chuyển sang mời mọc, xin lỗi, so sánh, khám bệnh, đặt phòng và chia tay. Danh sách dưới đây là đủ 301 câu kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt; bấm tên bài để mở bài khóa, từ vựng, ngữ pháp và audio.
- Mỗi ngày học 1 bài: nghe câu mẫu, đọc to theo audio 3 lần, rồi tự thay từ trong bài tập thay thế.
- Học xong Tập 1 có thể thử đề HSK 2, xong Tập 2 thử đề HSK 3 để kiểm tra phần nghe.
- Lộ trình 40 ngày chi tiết có trong bài giáo trình 301 câu đàm thoại: PDF, audio và lộ trình tự học; khi cần thêm mẫu câu theo chủ đề, xem 3000 câu giao tiếp.
Tập 1: bài 1–20
Bài 1: 你好! — Chào bạn!
(Câu 1 - 4)
- 1.你好! Nǐ hǎo! — Chào bạn!
- 2.你好吗? Nǐ hǎo ma? — Bạn có khỏe không?
- 3.很好。 Hěn hǎo. — Rất khỏe.
- 4.我也很好。 Wǒ yě hěn hǎo. — Tôi cũng rất khỏe.
Bài 2: 你身体好吗? — Bạn có khỏe không?
(Câu 5 - 8)
- 5.你早! Nǐ zǎo! — Chào bạn! (Buổi sáng)
- 6.你身体好吗? Nǐ shēntǐ hǎo ma? — Sức khỏe bạn có tốt không?
- 7.谢谢! Xièxie! — Cảm ơn bạn!
- 8.再见! Zàijiàn! — Tạm biệt!
Bài 3: 你工作忙吗? — Bạn công tác có bận không?
(Câu 9 - 12)
- 9.你工作忙吗? Nǐ gōngzuò máng ma? — Công việc của bạn có bận không?
- 10.很忙,你呢? Hěn máng, nǐ ne? — Rất bận, còn bạn?
- 11.我不忙。 Wǒ bù máng. — Tôi không bận.
- 12.你爸爸、妈妈身体好吗? Nǐ bàba, māmā shēntǐ hǎo ma? — Bố mẹ bạn sức khỏe có tốt không?
Bài 4: 您贵姓? — Ngài họ gì?
(Câu 13 - 18)
- 13.我叫玛丽。 Wǒ jiào Mǎlì. — Tôi tên là Mary (Mã Lệ).
- 14.认识你,很高兴。 Rènshi nǐ, hěn gāoxìng. — Rất vui được quen biết bạn.
- 15.您贵姓? Nín guìxìng? — Ngài họ gì? (Cách hỏi họ lịch sự)
- 16.你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì? — Bạn tên là gì?
- 17.他姓什么? Tā xìng shénme? — Anh ấy họ gì?
- 18.她不是老师,她是学生。 Tā bú shì lǎoshī, tā shì xuésheng. — Cô ấy không phải là cô giáo, cô ấy là sinh viên.
Bài 5: 我介绍一下儿 — Tôi xin được giới thiệu
(Câu 19 - 24)
- 19.他是谁? Tā shì shuí? — Ông ấy là ai?
- 20.我介绍一下儿。 Wǒ jièshào yíxiàr. — Tôi xin được giới thiệu một chút.
- 21.你去哪儿? Nǐ qù nǎr? — Bạn đi đâu thế?
- 22.张老师在家吗? Zhāng lǎoshī zài jiā ma? — Thầy Trương có ở nhà không?
- 23.我是张老师的学生。 Wǒ shì Zhāng lǎoshī de xuésheng. — Tôi là học trò của thầy Trương.
- 24.请进! Qǐng jìn! — Mời vào!
Bài 6: 你的生日是几月几号? — Sinh nhật bạn ngày mấy tháng mấy?
(Câu 25 - 30)
- 25.今天几号? Jīntiān jǐ hào? — Hôm nay ngày mấy?
- 26.今天十月三十一号。 Jīntiān shí yuè sānshíyī hào. — Hôm nay ngày 31 tháng 10.
- 27.今天不是星期一,是星期天。 Jīntiān bú shì xīngqīyī, shì xīngqītiān. — Hôm nay không phải thứ Hai, là Chủ Nhật.
- 28.你的生日是几月几号? Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào? — Sinh nhật của bạn ngày mấy tháng mấy?
- 29.明天是我的生日。 Míngtiān shì wǒ de shēngrì. — Ngày mai là sinh nhật tôi.
- 30.祝你生日快乐! Zhù nǐ shēngrì kuàilè! — Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Bài 7: 你家有几口人? — Gia đình bạn có mấy người?
(Câu 31 - 36)
- 31.你家有几口人? Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? — Nhà bạn có mấy người?
- 32.我家有五口人。 Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén. — Nhà tôi có năm người.
- 33.你有哥哥吗? Nǐ yǒu gēge ma? — Bạn có anh trai không?
- 34.我没有哥哥。 Wǒ méiyǒu gēge. — Tôi không có anh trai.
- 35.你爸爸做什么工作? Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò? — Bố bạn làm công việc gì?
- 36.他是医生。 Tā shì yīshēng. — Ông ấy là bác sĩ.
Bài 8: 现在几点? — Bây giờ là mấy giờ?
(Câu 37 - 43)
- 37.现在几点? Xiànzài jǐ diǎn? — Bây giờ mấy giờ?
- 38.现在七点二十五分。 Xiànzài qī diǎn èrshíwǔ fēn. — Bây giờ là bảy giờ hai mươi lăm phút.
- 39.你几点上课? Nǐ jǐ diǎn shàngkè? — Bạn mấy giờ vào lớp học?
- 40.差一刻八点。 Chà yí kè bā diǎn. — Tám giờ kém mười lăm (kém một khắc).
- 41.我八点去教室。 Wǒ bā diǎn qù jiàoshì. — Tôi tám giờ đến phòng học.
- 42.我们什么时候去? Wǒmen shénme shíhou qù? — Chúng ta khi nào đi?
- 43.太早了。 Tài zǎo le. — Sớm quá rồi.
Bài 9: 你住在哪儿? — Bạn sống ở đâu?
(Câu 44 - 50)
- 44.你住在哪儿? Nǐ zhù zài nǎr? — Bạn sống ở đâu?
- 45.我住留学生宿舍。 Wǒ zhù liúxuéshēng sùshè. — Tôi ở ký túc xá lưu học sinh.
- 46.你住几号楼? Nǐ zhù jǐ hào lóu? — Bạn ở tòa nhà số mấy?
- 47.我住九号楼。 Wǒ zhù jiǔ hào lóu. — Tôi ở tòa nhà số 9.
- 48.你的房间是多少号? Nǐ de fángjiān shì duōshao hào? — Phòng của bạn số mấy?
- 49.我的房间是三零八号。 Wǒ de fángjiān shì sān líng bā hào. — Phòng tôi là phòng số 308.
- 50.欢迎你去玩儿。 Huānyíng nǐ qù wánr. — Hoan nghênh bạn đến chơi.
Bài 10: 邮局在哪儿? — Bưu điện ở đâu?
(Câu 51 - 57)
- 51.邮局在哪儿? Yóujú zài nǎr? — Bưu điện ở đâu?
- 52.邮局在银行西边。 Yóujú zài yínháng xībiān. — Bưu điện ở phía tây của ngân hàng.
- 53.离这儿远不远? Lí zhèr yuǎn bu yuǎn? — Cách đây có xa không?
- 54.不太远。 Bú tài yuǎn. — Không xa lắm.
- 55.怎么走? Zěnme zǒu? — Đi bằng đường nào? (Đi như thế nào?)
- 56.往前走,往右拐。 Wǎng qián zǒu, wǎng yòu guǎi. — Đi thẳng về phía trước, rồi rẽ phải.
- 57.邮局就在百货大楼旁边。 Yóujú jiù zài bǎihuò dàlóu pángbiān. — Bưu điện nằm ngay cạnh tòa nhà bách hóa.
Bài 11: 我要买桔子 — Tôi muốn mua một ít quýt
(Câu 58 - 65)
- 58.买苹果,多少钱一斤? Mǎi píngguǒ, duōshao qián yì jīn? — Mua táo, bao nhiêu tiền một cân (500g)?
- 59.三块钱一斤。 Sān kuài qián yì jīn. — Ba tệ một cân.
- 60.太贵了。 Tài guì le. — Đắt quá rồi.
- 61.您买多少? Nín mǎi duōshao? — Bác mua bao nhiêu?
- 62.我买五斤。 Wǒ mǎi wǔ jīn. — Tôi mua năm cân.
- 63.还要别的吗? Hái yào bié de ma? — Còn lấy món khác nữa không?
- 64.我还要买两斤桔子。 Wǒ hái yào mǎi liǎng jīn júzi. — Tôi còn muốn mua hai cân quýt nữa.
- 65.一共多少钱? Yígòng duōshao qián? — Tổng cộng bao nhiêu tiền?
Bài 12: 我想买毛衣 — Tôi muốn mua áo len
(Câu 66 - 73)
- 66.我想买一件毛衣。 Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn máoyī. — Tôi muốn mua một chiếc áo len.
- 67.这件怎么样? Zhè jiàn zěnmeyàng? — Chiếc này thế nào?
- 68.这件有点儿大。 Zhè jiàn yǒudiǎnr dà. — Chiếc này hơi to một chút.
- 69.有小一点儿的吗? Yǒu xiǎo yìdiǎnr de ma? — Có chiếc nào nhỏ hơn một chút không?
- 70.你试试这件。 Nǐ shìshi zhè jiàn. — Bạn mặc thử chiếc này xem.
- 71.这件正合适。 Zhè jiàn zhèng héshì. — Chiếc này vừa vặn chuẩn luôn.
- 72.可以打折吗? Kěyǐ dǎzhé ma? — Có thể giảm giá không?
- 73.我就要这件。 Wǒ jiù yào zhè jiàn. — Tôi lấy chiếc này.
Bài 13: 要换车 — Phải đổi xe
(Câu 74 - 81)
- 74.去天安门坐几路车? Qù Tiān'ānmén zuò jǐ lù chē? — Đi Thiên An Môn ngồi tuyến xe buýt số mấy?
- 75.坐特一号公共汽车。 Zuò Tè Yī Hào gōnggòng qìchē. — Đi xe buýt Tuyến Đặc biệt số 1.
- 76.要换车吗? Yào huàn chē ma? — Có phải đổi xe không?
- 77.在哪儿换车? Zài nǎr huàn chē? — Đổi xe ở đâu?
- 78.在前门换二路车。 Zài Qiánmén huàn èr lù chē. — Ở Tiền Môn đổi sang xe tuyến số 2.
- 79.多少钱一张票? Duōshao qián yì zhāng piào? — Bao nhiêu tiền một vé?
- 80.一块钱一张。 Yí kuài qián yì zhāng. — Một tệ một vé.
- 81.到了我叫你。 Dào le wǒ jiào nǐ. — Đến nơi tôi sẽ gọi bạn.
Bài 14: 我要去换钱 — Tôi phải đi đổi tiền
(Câu 82 - 89)
- 82.我要去换钱。 Wǒ yào qù huàn qián. — Tôi phải đi đổi tiền.
- 83.你想换什么钱? Nǐ xiǎng huàn shénme qián? — Bạn muốn đổi tiền gì?
- 84.我想换五百美元的人民币。 Wǒ xiǎng huàn wǔbǎi měiyuán de Rénmínbì. — Tôi muốn đổi 500 đô la Mỹ sang Nhân Dân Tệ.
- 85.请等一下儿。 Qǐng děng yíxiàr. — Xin quý khách đợi một lát.
- 86.请写一下儿您的名字。 Qǐng xiě yíxiàr nín de míngzì. — Xin quý khách viết tên vào đây.
- 87.给您钱,请数一数。 Gěi nín qián, qǐng shǔ yi shǔ. — Gửi tiền bác, xin mời đếm lại.
- 88.正好,谢谢! Zhènghǎo, xièxie! — Đủ rồi, cảm ơn cô!
- 89.不客气。 Bú kèqi. — Không có gì (Đừng khách sáo).
Bài 15: 我要打国际电话 — Tôi muốn gọi điện thoại ra nước ngoài
(Câu 90 - 97)
- 90.我要打国际电话。 Wǒ yào dǎ guójì diànhuà. — Tôi muốn gọi điện thoại quốc tế.
- 91.国家号是多少? Guójiā hào shì duōshao? — Mã quốc gia là bao nhiêu?
- 92.电话号码是多少? Diànhuà hàomǎ shì duōshao? — Số điện thoại là bao nhiêu?
- 93.喂,是北京大学吗? Wèi, shì Běijīng Dàxué ma? — A-lô, có phải Đại học Bắc Kinh không ạ?
- 94.请转二零三分机。 Qǐng zhuǎn èr líng sān fēnjī. — Xin vui lòng chuyển máy lẻ 203.
- 95.他不在,请过一会儿再打。 Tā bú zài, qǐng guò yíhuìr zài dǎ. — Anh ấy không có ở đây, xin lát nữa gọi lại.
- 96.你打错了。 Nǐ dǎ cuò le. — Bạn gọi nhầm số rồi.
- 97.对不起。 Duìbuqǐ. — Xin lỗi.
Bài 16: 你看过京剧吗? — Bạn đã từng xem Kinh Kịch chưa?
(Câu 98 - 105)
- 98.你看过京剧吗? Nǐ kànguò jīngjù ma? — Bạn đã từng xem Kinh Kịch chưa?
- 99.我没看过京剧。 Wǒ méi kànguò jīngjù. — Tôi chưa từng xem Kinh Kịch.
- 100.你知道哪天演吗? Nǐ zhīdào nǎ tiān yǎn ma? — Bạn có biết ngày nào diễn không?
- 101.是今天晚上的票。 Shì jīntiān wǎnshang de piào. — Là vé của tối hôm nay.
- 102.咱们一起去吧。 Zánmen yìqǐ qù ba. — Chúng mình cùng đi nhé.
- 103.我去买票。 Wǒ qù mǎi piào. — Tôi đi mua vé.
- 104.什么时候开演? Shénme shíhou kāiyǎn? — Khi nào bắt đầu biểu diễn?
- 105.七点一刻开演。 Qī diǎn yí kè kāiyǎn. — Bảy giờ mười lăm bắt đầu diễn.
Bài 17: 去动物园 — Đi sở thú
(Câu 106 - 113)
- 106.星期天你打算去哪儿? Xīngqītiān nǐ dǎsuàn qù nǎr? — Chủ Nhật bạn dự định đi đâu?
- 107.我打算去动物园。 Wǒ dǎsuàn qù dòngwùyuán. — Tôi dự định đi vườn bách thú (sở thú).
- 108.你怎么去? Nǐ zěnme qù? — Bạn đi bằng cách nào?
- 109.我骑自行车去。 Wǒ qí zìxíngchē qù. — Tôi đạp xe đạp đi.
- 110.你去看熊猫吗? Nǐ qù kàn xióngmāo ma? — Bạn đi ngắm gấu trúc à?
- 111.听说动物园有两只大熊猫。 Tīngshuō dòngwùyuán yǒu liǎng zhī dàxióngmāo. — Nghe nói sở thú có hai con gấu trúc lớn.
- 112.咱们骑车去还是坐车去? Zánmen qí chē qù háishì zuò chē qù? — Chúng mình đạp xe đi hay ngồi xe đi?
- 113.骑车去吧。 Qí chē qù ba. — Đạp xe đi đi.
Bài 18: 路上辛苦了 — Đi đường vất vả không?
(Câu 114 - 121)
- 114.飞机几点起飞? Fēijī jǐ diǎn qǐfēi? — Máy bay mấy giờ cất cánh?
- 115.快要起飞了。 Kuàiyào qǐfēi le. — Sắp sửa cất cánh rồi.
- 116.路上辛苦了! Lùshang xīnkǔ le! — Đi đường vất vả rồi! (Câu chào hỏi ân cần khi đón khách)
- 117.不太累。 Bú tài lèi. — Không mệt lắm.
- 118.车在外面等着呢。 Chē zài wàimiàn děng zhe ne. — Xe đang đợi ở ngoài cửa đấy.
- 119.我来帮你拿行李。 Wǒ lái bāng nǐ ná xíngli. — Để tôi giúp bạn xách hành lý.
- 120.你是什么时候到的? Nǐ shì shénme shíhou dào de? — Bạn đến nơi từ lúc nào thế?
- 121.我是昨天下午到的。 Wǒ shì zuótiān xiàwǔ dào de. — Tôi đến lúc chiều hôm qua.
Bài 19: 欢迎你 — Chào mừng ông
(Câu 122 - 129)
- 122.欢迎你到我们饭店来。 Huānyíng nǐ dào wǒmen fàndiàn lái. — Hoan nghênh ông đến khách sạn của chúng tôi.
- 123.请在这儿填一下儿住宿登记表。 Qǐng zài zhèr tián yíxiàr zhùsù dēngjì biǎo. — Xin mời điền vào phiếu đăng ký lưu trú ở đây.
- 124.我住在几楼? Wǒ zhù zài jǐ lóu? — Tôi ở tầng mấy?
- 125.您住在八楼八零六房间。 Nín zhù zài bā lóu bā líng liù fángjiān. — Ngài ở tầng 8, phòng 806.
- 126.饭店里有餐厅吗? Fàndiàn lǐ yǒu cāntīng ma? — Trong khách sạn có nhà hàng ăn không?
- 127.一楼有中餐厅和西餐厅。 Yī lóu yǒu zhōngcāntīng hé xīcāntīng. — Tầng một có nhà hàng món Trung và nhà hàng món Tây.
- 128.从这儿到机场远吗? Cóng zhèr dào jīchǎng yuǎn ma? — Từ đây ra sân bay có xa không?
- 129.坐出租车半个小时就到了。 Zuò chūzūchē bàn gè xiǎoshí jiù dào le. — Đi xe taxi nửa tiếng là tới nơi rồi.
Bài 20: 为我们的友谊干杯! — Hãy cạn ly vì tình bạn chúng ta!
(Câu 130 - 140)
- 130.尝尝这个菜,味道怎么样? Chángchang zhè ge cài, wèidao zěnmeyàng? — Nếm thử món này xem, mùi vị thế nào?
- 131.这个菜做得真好吃! Zhè ge cài zuò de zhēn hǎochī! — Món này nấu ngon thật đấy!
- 132.你菜做得很地道。 Nǐ cài zuò de hěn dìdao. — Cậu nấu món ăn chuẩn vị truyền thống lắm.
- 133.哪里,哪里,随便做做。 Nǎlǐ, nǎlǐ, suíbiàn zuòzuo. — Đâu có đâu có, nấu ngẫu hứng bữa thường thôi mà.
- 134.你会用筷子吗? Nǐ huì yòng kuàizi ma? — Bạn biết dùng đũa không?
- 135.我用得不太好。 Wǒ yòng de bú tài hǎo. — Tôi dùng chưa được khéo lắm.
- 136.来,喝一杯啤酒吧。 Lái, hē yì bēi píjiǔ ba. — Nào, uống một ly bia nhé.
- 137.我不能喝酒。 Wǒ bù néng hē jiǔ. — Tôi không uống được rượu bia.
- 138.那你喝茶吧。 Nà nǐ hē chá ba. — Thế thì bạn uống trà nhé.
- 139.为我们的友谊干杯! Wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi! — Hãy cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta!
- 140.干杯! Gānbēi! — Cạn ly! (100% cạn chén!)
Tập 2: bài 21–40
Bài 21: 请你参加 — Xin mời bạn tham gia
(Câu 141 - 148)
- 141.我们打算星期六开一个晚会。 Wǒmen dǎsuàn xīngqīliù kāi yí gè wǎnhuì. — Chúng tôi dự định tối thứ Bảy mở một buổi dạ hội.
- 142.请你参加。 Qǐng nǐ cānjiā. — Xin mời bạn cùng tham gia.
- 143.我一定去。 Wǒ yídìng qù. — Tôi nhất định sẽ đến.
- 144.我正在给你写信呢。 Wǒ zhèngzài gěi nǐ xiě xìn ne. — Tôi đang viết thư cho bạn đây này.
- 145.你寄信吗? Nǐ jì xìn ma? — Bạn gửi thư à?
- 146.顺便帮我买几张邮票吧。 Shùnbiàn bāng wǒ mǎi jǐ zhāng yóupiào ba. — Tiện thể mua giúp tôi mấy con tem nhé.
- 147.没问题。 Méi wèntí. — Không thành vấn đề!
- 148.明天见! Míngtiān jiàn! — Ngày mai gặp lại!
Bài 22: 我不能去 — Tôi không thể đi được
(Câu 149 - 156)
- 149.我不能去。 Wǒ bù néng qù. — Tôi không thể đi được.
- 150.真对不起,我明天有事。 Zhēn duìbuqǐ, wǒ míngtiān yǒu shì. — Thật xin lỗi, ngày mai tôi có việc bận rồi.
- 151.请你原谅。 Qǐng nǐ yuánliàng. — Xin bạn thứ lỗi cho.
- 152.真可惜,你不能来。 Zhēn kěxī, nǐ bù néng lái. — Thật đáng tiếc, bạn không thể đến được.
- 153.我已经买好电影票了。 Wǒ yǐjīng mǎihǎo diànyǐng piào le. — Tôi đã mua sẵn vé xem phim rồi.
- 154.没关系,下次再去吧。 Méi guānxi, xià cì zài qù ba. — Không sao đâu, lần sau tụi mình lại đi.
- 155.你打算什么时候去? Nǐ dǎsuàn shénme shíhou qù? — Bạn dự định khi nào đi?
- 156.下个星期天。 Xià gè xīngqītiān. — Chủ Nhật tuần sau.
Bài 23: 对不起 — Xin lỗi
(Câu 157 - 164)
- 157.对不起,我来晚了。 Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le. — Xin lỗi, tôi đến muộn mất rồi.
- 158.路上堵车堵得厉害。 Lùshang dǔchē dǔ de lìhai. — Dọc đường kẹt xe dữ dội quá.
- 159.没关系,我也刚到。 Méi guānxi, wǒ yě gāng dào. — Không sao đâu, mình cũng vừa mới tới thôi.
- 160.让你久等了。 Ràng nǐ jiǔ děng le. — Để bạn phải đợi lâu quá rồi.
- 161.我们快进去吧。 Wǒmen kuài jìnqu ba. — Tụi mình mau vào bên trong thôi.
- 162.你的自行车修好了吗? Nǐ de zìxíngchē xiūhǎo le ma? — Xe đạp của bạn đã sửa xong chưa?
- 163.还没修好呢。 Hái méi xiūhǎo ne. — Vẫn còn chưa sửa xong đâu.
- 164.我借给你一辆。 Wǒ jiè gěi nǐ yí liàng. — Tôi cho bạn mượn một chiếc nhé.
Bài 24: 我觉得很遗憾 — Tôi rất lấy làm tiếc
(Câu 165 - 172)
- 165.我觉得很遗憾。 Wǒ juéde hěn yíhàn. — Tôi cảm thấy rất lấy làm tiếc.
- 166.今天真不巧。 Jīntiān zhēn bù qiǎo. — Hôm nay thật không may / chẳng đúng lúc.
- 167.我没赶上去上海的火车。 Wǒ méi gǎnshang qù Shànghǎi de huǒchē. — Tôi đã không đuổi kịp chuyến tàu hỏa đi Thượng Hải.
- 168.怎么会这样呢? Zěnme huì zhèyàng ne? — Sao lại có thể như thế được nhỉ?
- 169.你是不是看错时间了? Nǐ shì bu shì kàn cuò shíjiān le? — Có phải bạn xem nhầm giờ rồi không?
- 170.让你白跑了一趟。 Ràng nǐ bái pǎo le yí tàng. — Làm bạn phải uổng công chạy đi một chuyến.
- 171.没关系,换下一趟车就行了。 Méi guānxi, huàn xià yí tàng chē jiù xíng le. — Không sao, đổi sang chuyến sau là được thôi.
- 172.祝你一路顺风! Zhù nǐ yílù shùnfēng! — Chúc bạn thuận buồm xuôi gió!
Bài 25: 这张画儿真美! — Bức tranh này thật là đẹp!
(Câu 173 - 180)
- 173.这张画儿真美! Zhè zhāng huàr zhēn měi! — Bức tranh này đẹp thật đấy!
- 174.这幅国画是谁画的? Zhè fú guóhuà shì shéi huà de? — Bức tranh thủy mặc quốc họa này là do ai vẽ vậy?
- 175.齐白石是中国有名的画家。 Qí Báishí shì Zhōngguó yǒumíng de huàjiā. — Tề Bạch Thạch là họa sĩ nổi tiếng của Trung Quốc.
- 176.这只虾画得像真的一样。 Zhè zhī xiā huà de xiàng zhēn de yíyàng. — Con tôm này vẽ sống động hệt như thật.
- 177.他画虾画得最好。 Tā huà xiā huà de zuì hǎo. — Ông ấy vẽ tôm là xuất sắc nhất.
- 178.我真想学中国画儿。 Wǒ zhēn xiǎng xué Zhōngguó huàr. — Tôi rất muốn học vẽ tranh truyền thống Trung Quốc.
- 179.要是你喜欢,我可以教你。 Yàoshi nǐ xǐhuan, wǒ kěyǐ jiāo nǐ. — Nếu bạn thích, tôi có thể dạy bạn.
- 180.这幅画儿又好看又有意义。 Zhè fú huàr yòu hǎokàn yòu yǒu yìyì. — Bức tranh này vừa đẹp lại vừa có ý nghĩa sâu sắc.
Bài 26: 祝贺你 — Chúc mừng bạn
(Câu 181 - 188)
- 181.祝贺你通过了考试! Zhùhè nǐ tōngguò le kǎoshì! — Chúc mừng bạn đã vượt qua kỳ thi!
- 182.听了这个消息,我真替你高兴。 Tīng le zhè ge xiāoxi, wǒ zhēn tì nǐ gāoxìng. — Nghe được tin này, tôi thật sự rất mừng cho bạn.
- 183.门开着呢,请进。 Mén kāi zhe ne, qǐng jìn. — Cửa đang mở đấy, mời vào.
- 184.墙上挂着一张中国地图。 Qiáng shang guà zhe yì zhāng Zhōngguó dìtú. — Trên tường đang treo một tấm bản đồ Trung Quốc.
- 185.你的房间收拾得真干净。 Nǐ de fángjiān shōushi de zhēn gānjìng. — Phòng của bạn dọn dẹp sạch sẽ gọn gàng thật đấy.
- 186.这本书你看得懂吗? Zhè běn shū nǐ kàn de dǒng ma? — Quyển sách này bạn đọc có hiểu được không?
- 187.我看得懂,不太难。 Wǒ kàn de dǒng, bú tài nán. — Tôi đọc hiểu được, không khó lắm.
- 188.你学得真快! Nǐ xué de zhēn kuài! — Bạn học nhanh thật đấy!
Bài 27: 你别抽烟了 — Anh đừng hút thuốc nữa
(Câu 189 - 196)
- 189.这儿不准抽烟。 Zhèr bù zhǔn chōuyān. — Ở đây không cho phép hút thuốc.
- 190.请把烟掐灭。 Qǐng bǎ yān qiāmiè. — Xin hãy dập tắt tàn thuốc lá.
- 191.你别抽烟了,对身体不好。 Nǐ bié chōuyān le, duì shēntǐ bù hǎo. — Bạn đừng hút thuốc nữa, có hại cho sức khỏe lắm.
- 192.我有点儿咳嗽。 Wǒ yǒudiǎnr késou. — Tôi hơi bị ho một chút.
- 193.桌子上放着一盒药。 Zhuōzi shang fàng zhe yì hé yào. — Trên bàn đang đặt một hộp thuốc.
- 194.你按时吃药了吗? Nǐ ànshí chī yào le ma? — Bạn đã uống thuốc đúng giờ quy định chưa?
- 195.医生让我多喝水,多休息。 Yīshēng ràng wǒ duō hē shuǐ, duō xiūxi. — Bác sĩ dặn tôi uống nhiều nước, nghỉ ngơi thật nhiều.
- 196.希望你早日康复。 Xīwàng nǐ zǎorì kāngfù. — Mong bạn sớm ngày khỏe mạnh bình phục.
Bài 28: 今天比昨天冷 — Hôm nay lạnh hơn hôm qua
(Câu 197 - 204)
- 197.今天比昨天冷。 Jīntiān bǐ zuótiān lěng. — Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
- 198.今天最高气温只有五度。 Jīntiān zuìgāo qìwēn zhǐ yǒu wǔ dù. — Nhiệt độ cao nhất hôm nay chỉ có 5 độ.
- 199.比昨天低了三度。 Bǐ zuótiān dī le sān dù. — Thấp hơn hôm qua 3 độ.
- 200.他比我大两岁。 Tā bǐ wǒ dà liǎng suì. — Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.
- 201.我弟弟比我高一点儿。 Wǒ dìdi bǐ wǒ gāo yìdiǎnr. — Em trai tôi cao hơn tôi một chút.
- 202.北京的冬天比河内冷得多。 Běijīng de dōngtiān bǐ Hénèi lěng de duō. — Mùa đông ở Bắc Kinh lạnh hơn Hà Nội nhiều lắm.
- 203.多穿点儿衣服,别着凉了。 Duō chuān diǎnr yīfu, bié zháoliáng le. — Mặc thêm nhiều áo vào, kẻo bị cảm lạnh.
- 204.明天可能会下雪。 Míngtiān kěnéng huì xià xuě. — Ngày mai rất có thể sẽ có tuyết rơi.
Bài 29: 我也喜欢游泳 — Tôi cũng thích bơi lội
(Câu 205 - 212)
- 205.你平时有什么爱好? Nǐ píngshí yǒu shénme àihào? — Ngày thường bạn có sở thích gì?
- 206.我最喜欢游泳。 Wǒ zuì xǐhuan yóuyǒng. — Tôi thích nhất là bơi lội.
- 207.我也喜欢游泳,咱们一起去吧。 Wǒ yě xǐhuan yóuyǒng, zánmen yìqǐ qù ba. — Tôi cũng thích bơi lội, tụi mình cùng đi nhé.
- 208.你游得有他快吗? Nǐ yóu de yǒu tā kuài ma? — Bạn bơi có nhanh bằng anh ấy không?
- 209.我没有他游得快。 Wǒ méiyǒu tā yóu de kuài. — Tôi bơi không nhanh bằng anh ấy.
- 210.我学了两个月了。 Wǒ xué le liǎng gè yuè le. — Tôi đã học được hai tháng rồi.
- 211.你每天游多长时间? Nǐ měitiān yóu duō cháng shíjiān? — Mỗi ngày bạn bơi trong bao lâu?
- 212.我每天游一个小时。 Wǒ měitiān yóu yí gè xiǎoshí. — Mỗi ngày tôi bơi một tiếng đồng hồ.
Bài 30: 请你慢点儿说 — Xin ông nói chậm một chút
(Câu 213 - 220)
- 213.请你慢点儿说。 Qǐng nǐ màn diǎnr shuō. — Xin bạn nói chậm lại một chút.
- 214.我听不太懂。 Wǒ tīng bú tài dǒng. — Tôi nghe chưa hiểu rõ lắm.
- 215.你能再说一遍吗? Nǐ néng zài shuō yí biàn ma? — Bạn có thể nói lại một lần nữa không?
- 216.他说了半天,我才听明白。 Tā shuō le bàntiān, wǒ cái tīng míngbai. — Anh ấy nói hồi lâu tôi mới nghe hiểu ra.
- 217.除了汉语以外,你还会说什么外语? Chúle Hànyǔ yǐwài, nǐ hái huì shuō shénme wàiyǔ? — Ngoài tiếng Hán ra, bạn còn biết nói ngoại ngữ nào nữa?
- 218.我还会说一点儿英语。 Wǒ hái huì shuō yìdiǎnr Yīngyǔ. — Tôi còn biết nói một chút tiếng Anh.
- 219.只要多听多说,就能学好。 Zhǐyào duō tīng duō shuō, jiù néng xuéhǎo. — Chỉ cần nghe nhiều nói nhiều là có thể học giỏi.
- 220.祝你的汉语水平越来越高! Zhù nǐ de Hànyǔ shuǐpíng yuèláiyuè gāo! — Chúc trình độ tiếng Hán của bạn ngày càng tiến bộ cao hơn!
Bài 31: 那儿的风景美极了! — Phong cảnh ở đó rất đẹp!
(Câu 221 - 228)
- 221.我们终于爬上长城了! Wǒmen zhōngyú pá shang Chángchéng le! — Cuối cùng chúng ta cũng leo lên được Vạn Lý Trường Thành rồi!
- 222.那儿的风景美极了! Nàr de fēngjǐng měi jí le! — Phong cảnh ở đó đẹp tuyệt vời!
- 223.真是一眼望不到头。 Zhēn shì yì yǎn wàng bu dào tóu. — Thật là phóng tầm mắt nhìn không thấy điểm dừng.
- 224.不到长城非好汉。 Bú dào Chángchéng fēi hǎohàn. — Bất đáo Trường Thành phi hảo hán (Chưa tới Trường Thành chưa phải anh hùng).
- 225.太阳升起来了。 Tàiyáng shēng qǐlai le. — Mặt trời mọc lên rồi.
- 226.你看,前面走过来几个人。 Nǐ kàn, qiánmiàn zǒu guòlai jǐ gè rén. — Bạn nhìn kìa, đằng trước có mấy người đang đi lại đây.
- 227.我们在那儿照张相吧。 Wǒmen zài nàr zhào zhāng xiàng ba. — Tụi mình qua đằng kia chụp một tấm ảnh kỷ niệm nhé.
- 228.这儿的景色不是像一幅画儿吗? Zhèr de jǐngsè bú shì xiàng yì fú huàr ma? — Cảnh sắc nơi này chẳng phải trông hệt như một bức họa sao?
Bài 32: 你的钱包忘在这儿了! — Ví tiền của cô để quên ở đây!
(Câu 229 - 236)
- 229.糟糕,我的钱包不见了! Zāogāo, wǒ de qiánbāo bújiàn le! — Hỏng rồi, ví tiền của tôi biến đâu mất rồi!
- 230.你想一想,忘在哪儿了? Nǐ xiǎng yi xiǎng, wàng zài nǎr le? — Bạn nghĩ kỹ lại xem, bỏ quên ở đâu rồi?
- 231.钱包里有什么东西? Qiánbāo lǐ yǒu shénme dōngxi? — Trong ví tiền có những món đồ gì?
- 232.里边有几百块钱和我的护照。 Lǐbiān yǒu jǐ bǎi kuài qián hé wǒ de hùzhào. — Bên trong có mấy trăm tệ và hộ chiếu của tôi.
- 233.姑娘,你的钱包忘在这儿了! Gūniang, nǐ de qiánbāo wàng zài zhèr le! — Cô bé ơi, ví tiền của cháu để quên ở đây này!
- 234.太感谢您了,好心人! Tài gǎnxiè nín le, hǎoxīnrén! — Cháu cảm ơn bác nhiều lắm, người tốt bụng!
- 235.我找了半天也没看见。 Wǒ zhǎo le bàntiān yě méi kànjiàn. — Tôi tìm nửa buổi trời mà cũng không thấy.
- 236.下次可千万别再马虎了。 Xià cì kě qiānwàn bié zài mǎhu le. — Lần sau nhất định đừng có cẩu thả bất cẩn nữa nhé.
Bài 33: 有空房间吗? — Có phòng trống không?
(Câu 237 - 244)
- 237.请问,还有空房间吗? Qǐngwèn, hái yǒu kōng fángjiān ma? — Xin hỏi, ở đây còn phòng trống không ạ?
- 238.您要单人间还是双人间? Nín yào dānrénjiān háishì shuāngrénjiān? — Quý khách muốn phòng đơn hay phòng đôi?
- 239.我想住双人间。 Wǒ xiǎng zhù shuāngrénjiān. — Tôi muốn ở phòng đôi.
- 240.一天多少钱? Yì tiān duōshao qián? — Một ngày bao nhiêu tiền?
- 241.房间里能上网吗? Fángjiān lǐ néng shàngwǎng ma? — Trong phòng có kết nối mạng internet được không?
- 242.房间每天都打扫得干干净净的。 Fángjiān měitiān dōu dǎsǎo de gāngānjìngjìng de. — Phòng ốc mỗi ngày đều được dọn dẹp sạch tinh tươm.
- 243.我们可以住得下三个人吗? Wǒmen kěyǐ zhù de xià sān gè rén ma? — Chúng tôi có thể ở vừa 3 người được không?
- 244.双人间住不下三个人。 Shuāngrénjiān zhù bu xià sān gè rén. — Phòng đôi không thể ở vừa 3 người đâu ạ.
Bài 34: 我头疼 — Tôi bị đau đầu
(Câu 245 - 252)
- 245.你哪儿不舒服? Nǐ nǎr bù shūfu? — Bạn thấy khó chịu ở chỗ nào?
- 246.我头疼,浑身没劲儿。 Wǒ tóuténg, húnshēn méi jìnr. — Tôi bị đau đầu, toàn thân rã rời không còn chút sức lực.
- 247.量一量体温,三十八度五,发烧了。 Liáng yi liáng tǐwēn, sānshíbā dù wǔ, fāshāo le. — Đo nhiệt độ xem nào, 38 độ 5, bạn bị sốt rồi.
- 248.我把这盒药给你开了。 Wǒ bǎ zhè hé yào gěi nǐ kāi le. — Tôi kê đơn hộp thuốc này cho bạn rồi nhé.
- 249.一天吃三次,一次吃两片。 Yì tiān chī sān cì, yí cì chī liǎng piàn. — Một ngày uống 3 lần, mỗi lần uống 2 viên.
- 250.饭后吃,吃完药多喝开水。 Fàn hòu chī, chī wán yào duō hē kāishuǐ. — Uống sau khi ăn cơm, uống xong nhớ uống nhiều nước sôi để ấm.
- 251.我一感冒就咳嗽。 Wǒ yì gǎnmào jiù késou. — Cứ hễ tôi bị cảm lạnh là lại bị ho.
- 252.打一针好得快。 Dǎ yì zhēn hǎo de kuài. — Tiêm một mũi thuốc sẽ khỏi nhanh hơn.
Bài 35: 你好点儿了吗? — Bạn đã đỡ chút nào chưa?
(Câu 253 - 260)
- 253.你好点儿了吗? Nǐ hǎo diǎnr le ma? — Bạn đã cảm thấy đỡ hơn chút nào chưa?
- 254.吃了药,烧已经退了。 Chī le yào, shāo yǐjīng tuì le. — Uống thuốc rồi, cơn sốt đã hạ rồi.
- 255.身体好多了,头也不疼了。 Shēntǐ hǎo duō le, tóu yě bù téng le. — Người thấy khỏe hơn nhiều rồi, đầu cũng không còn đau nữa.
- 256.想吃点儿什么吗? Xiǎng chī diǎnr shénme ma? — Bạn có muốn ăn chút gì không?
- 257.我什么都不想吃。 Wǒ shénme dōu bù xiǎng chī. — Tôi chẳng muốn ăn cái gì cả.
- 258.我给你煮了一碗热面条。 Wǒ gěi nǐ zhǔ le yì wǎn rè miàntiáo. — Tôi đã nấu cho bạn một bát mì nóng hổi.
- 259.这么照顾我,真不知怎么感谢你才好。 Zhème zhàogù wǒ, zhēn bù zhī zěnme gǎnxiè nǐ cái hǎo. — Chăm sóc chu đáo thế này, thật không biết cảm ơn bạn sao cho xiết.
- 260.朋友之间不用说客气话。 Péngyou zhījiān bú yòng shuō kèqi huà. — Giữa bạn bè với nhau không cần nói lời khách sáo làm gì.
Bài 36: 我要回国了 — Tôi sắp về nước rồi
(Câu 261 - 268)
- 261.好久不见了。 Hǎojiǔ bú jiàn le. — Lâu quá không gặp.
- 262.你今天怎么有空儿来了? Nǐ jīntiān zěnme yǒu kòngr lái le? — Hôm nay sao bạn có thời gian rảnh ghé lại đây thế?
- 263.我来向你告别。 Wǒ lái xiàng nǐ gàobié. — Tôi đến để chào từ biệt bạn đây.
- 264.我常来打扰你,很过意不去。 Wǒ cháng lái dǎrǎo nǐ, hěn guòyìbúqù. — Tôi thường hay đến quấy rầy bạn, thật là áy náy quá.
- 265.你那么忙,不用送我了。 Nǐ nàme máng, bú yòng sòng wǒ le. — Bạn bận rộn như thế, không cần phải tiễn tôi đâu.
- 266.我一边学习,一边工作。 Wǒ yìbiān xuéxí, yìbiān gōngzuò. — Tôi vừa học tập, vừa làm việc.
- 267.朋友们有的知道,有的不知道。 Péngyoumen yǒude zhīdào, yǒude bù zhīdào. — Bạn bè có người biết, có người chưa biết.
- 268.趁这两天有空儿,我去向他们告别。 Chèn zhè liǎng tiān yǒu kòngr, wǒ qù xiàng tāmen gàobié. — Nhân hai hôm nay rảnh rỗi, tôi tranh thủ đi từ biệt họ.
Bài 37: 真舍不得你们走 — Thật không nỡ xa các bạn
(Câu 269 - 276)
- 269.回国的日子越来越近了。 Huíguó de rìzi yuè lái yuè jìn le. — Ngày về nước mỗi lúc một gần kề rồi.
- 270.虽然时间不长,但是我们的友谊很深。 Suīrán shíjiān bù cháng, dànshì wǒmen de yǒuyì hěn shēn. — Tuy thời gian không dài, nhưng tình bạn hữu của chúng ta rất đỗi sâu đậm.
- 271.我们把地址写在本子上了。 Wǒmen bǎ dìzhǐ xiě zài běnzi shang le. — Chúng tôi đã ghi địa chỉ liên lạc vào trong cuốn sổ tay rồi.
- 272.让我们一起照张相吧! Ràng wǒmen yìqǐ zhào zhāng xiàng ba! — Hãy để tất cả chúng ta cùng chụp chung một tấm ảnh nhé!
- 273.除了去实习的以外都来了。 Chúle qù shíxí de yǐwài dōu lái le. — Ngoại trừ những bạn đi thực tập ra, tất cả mọi người đều đã đến đông đủ.
- 274.你用汉语唱个歌吧。 Nǐ yòng Hànyǔ chàng ge gē ba. — Bạn hãy dùng tiếng Hán hát một bài đi.
- 275.我唱完就该你们了。 Wǒ chàng wán jiù gāi nǐmen le. — Tôi hát xong một bài là sẽ tới phiên các bạn đấy.
- 276.真不知道说什么好。 Zhēn bù zhīdào shuō shénme hǎo. — Thật sự xúc động chẳng biết phải nói điều gì nữa.
Bài 38: 这儿托运行李吗? — Ở đây có nhận ký gửi hành lý không?
(Câu 277 - 284)
- 277.我打听一下儿,这儿托运行李吗? Wǒ dǎting yíxiàr, zhèr tuōyùn xíngli ma? — Tôi xin hỏi thăm một chút, ở đây có nhận ký gửi hành lý không ạ?
- 278.邮局寄不但太贵,而且这么大的行李也不能寄。 Yóujú jì búdàn tài guì, érqiě zhème dà de xíngli yě bù néng jì. — Gửi bưu điện chẳng những quá đắt, mà hành lý cồng kềnh thế này cũng không nhận gửi.
- 279.我记不清楚了。 Wǒ jì bu qīngchu le. — Tôi không nhớ rõ được nữa.
- 280.我想起来了。 Wǒ xiǎng qǐlai le. — Tôi nhớ ra rồi.
- 281.运费怎么算? Yùnfèi zěnme suàn? — Cước phí vận chuyển được tính như thế nào?
- 282.按照这个价目表收费。 Ànzhào zhège jiàmùbiǎo shōufèi. — Thu phí dựa theo đúng bảng giá niêm yết này.
- 283.你可以把东西运来。 Nǐ kěyǐ bǎ dōngxi yùn lái. — Bạn có thể vận chuyển đồ đạc đến đây.
- 284.我的行李很大,一个人搬不动。 Wǒ de xíngli hěn dà, yí gè rén bān bu dòng. — Hành lý của tôi rất to nặng, một người khuân không nổi.
Bài 39: 不能送你去机场了 — Không thể tiễn bạn ra sân bay được rồi
(Câu 285 - 292)
- 285.你准备得怎么样了? Nǐ zhǔnbèi de zěnmeyàng le? — Bạn chuẩn bị hành trang thế nào rồi?
- 286.你还有什么没办的事,我可以替你办。 Nǐ hái yǒu shénme méi bàn de shì, wǒ kěyǐ tì nǐ bàn. — Bạn còn việc gì chưa làm không, tôi có thể làm thay bạn.
- 287.我冲洗了两个胶卷儿,来不及去取了。 Wǒ chōngxǐ le liǎng gè jiāojuǎnr, láibují qù qǔ le. — Tôi có tráng hai cuộn phim, không kịp đi lấy nữa rồi.
- 288.我正等着你呢。 Wǒ zhèng děngzhe nǐ ne. — Tôi đang đợi bạn đây.
- 289.你的东西收拾好了吗? Nǐ de dōngxi shōushi hǎo le ma? — Đồ đạc của bạn đã thu dọn xong xuôi chưa?
- 290.出门跟在家不一样,麻烦事就是多。 Chūmén gēn zài jiā bù yíyàng, máfan shì jiù shì duō. — Đi xa không như ở nhà, chuyện phiền phức lúc nào cũng nhiều.
- 291.四个小包不如两个大包好。 Sì gè xiǎo bāo bùrú liǎng gè dà bāo hǎo. — Bốn túi nhỏ không tiện gọn bằng hai túi lớn.
- 292.又给你添麻烦了。 Yòu gěi nǐ tiān máfan le. — Lại làm phiền đến bạn rồi.
Bài 40: 祝你一路平安 — Chúc bạn thượng lộ bình an (Bài 40 - Kết khóa 301)
(Câu 293 - 301)
- 293.离起飞还早着呢。 Lí qǐfēi hái zǎo zhe ne. — Còn sớm chán mới đến giờ máy bay cất cánh.
- 294.你快坐下,喝点儿冷饮吧。 Nǐ kuài zuòxia, hē diǎnr lěngyǐn ba. — Bạn mau ngồi xuống nghỉ ngơi, uống chút nước mát giải khát đi.
- 295.你没把护照放在箱子里吧? Nǐ méi bǎ hùzhào fàng zài xiāngzi lǐ ba? — Bạn không bỏ quên hộ chiếu ở trong vali hành lý đấy chứ?
- 296.一会儿还要办出境手续呢。 Yíhuìr hái yào bàn chūjìng shǒuxù ne. — Lát nữa còn phải làm thủ tục xuất cảnh nữa cơ mà.
- 297.一路上多保重。 Yí lù shang duō bǎozhòng. — Dọc đường đi nhớ phải bảo trọng sức khỏe nhé.
- 298.希望你常来信。 Xīwàng nǐ cháng lái xìn. — Hy vọng bạn sẽ thường xuyên viết thư gửi về.
- 299.你可别把我们忘了。 Nǐ kě bié bǎ wǒmen wàng le. — Bạn chớ có quên mất tất cả chúng tôi đấy nhé.
- 300.我到了那儿就给你们写信。 Wǒ dào le nàr jiù gěi nǐmen xiě xìn. — Tôi vừa tới nơi đó là sẽ viết thư ngay cho các bạn.
- 301.祝你一路平安! Zhù nǐ yí lù píng'ān! — Chúc bạn thượng lộ bình an! (Câu số 301 kết thúc trọn vẹn bộ giáo trình)