Chuyển đến nội dung chính
Chủ Đề Khác18 phút935lượt

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày (打招呼与日常问候) - 20 Mẫu Câu, Từ Vựng & Ngữ Pháp | FoxHSK

Đặng Thanh Thảo

Giáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Sư Phạm HSK

Về Blog
Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày (打招呼与日常问候) - 20 Mẫu Câu, Từ Vựng & Ngữ Pháp | FoxHSK | FoxHSK
Ảnh bìa: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề: Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày (打招呼与日常问候) - 20 Mẫu Câu, Từ Vựng & Ngữ Pháp | FoxHSK — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Học tiếng Trung theo chủ đề chào hỏi & xã giao thường ngày (打招呼与日常问候) trọn bộ 20 mẫu câu thực tế có Pinyin ruby, dịch nghĩa song ngữ Việt - Anh, ngữ pháp then chốt, thành ngữ và bài tập mini quiz phản xạ nhanh.

Chủ đề trọng tâm: học tiếng Trung theo chủ đề chào hỏi & xã giao thường ngày
Bảng điều khiển

Học tiếng Trung theo chủ đề chào hỏi & xã giao thường ngày (tiếng Trung: 打招呼与日常问候 - Dǎ zhāohu yǔ rìcháng wènhòu) là một trong những chuyên đề cốt lõi giúp người học Hán ngữ nhanh chóng làm chủ phản xạ khẩu ngữ, tự tin giao tiếp đời sống và nâng cao điểm số các kỳ thi năng lực HSK / HSKK. Bài viết chuyên sâu này tổng hợp trọn bộ 20 mẫu câu thực tế bóc tách chi tiết (có phiên âm Pinyin ruby trên từng chữ Hán, không dùng bảng chống lỗi hiển thị trên di động), 4 cấu trúc ngữ pháp then chốt, 2 tình huống hội thoại mẫu, điển tích thành ngữ 4 chữ và hệ thống bài tập Mini Quiz ôn luyện phản xạ toàn diện.

1. Tầm quan trọng và bối cảnh văn hóa của chủ đề Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày

Trong văn hóa Trung Hoa, lời chào hỏi không đơn thuần là nghi thức mở đầu mà là tấm gương phản chiếu nghệ thuật đối nhân xử thế (人情世故). Người Trung Quốc đặc biệt coi trọng cảm giác quan tâm thân tình: thay vì chỉ nói "Xin chào" một cách khách sáo, người ta thường hỏi thăm các chi tiết gần gũi như "你吃过饭了吗?" (Bạn ăn cơm chưa?) hoặc "最近在忙什么?" (Dạo này bận gì thế?). Khi giao tiếp với người lớn tuổi, khách hàng hoặc cấp trên, việc chủ động chuyển đổi sang đại từ kính cẩn "您" (Nín) cùng thái độ khiêm nhường sẽ lập tức tạo dựng được thiện cảm và sự tin cậy vững chắc.

💡 Lời khuyên vàng từ đội ngũ giảng viên FoxHSK:

Khi rèn luyện các mẫu câu trong chủ đề Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày, phương pháp hiệu quả nhất là kết hợp kỹ thuật Shadowing (nhại lại phát âm chuẩn bản xứ), đồng thời đặt câu vào các ngữ cảnh cụ thể của bản thân. Đừng học vẹt từng từ riêng rẽ; hãy nắm trọn vẹn cả cụm câu có ngữ điệu để khi cần, não bộ sẽ tự động bật ra phản xạ tự nhiên mà không cần dịch nhẩm qua tiếng Việt.

2. Tuyển tập 20 mẫu câu học tiếng Trung theo chủ đề Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày thực chiến

Dưới đây là danh sách 20 câu khẩu ngữ đắt giá nhất trong chủ đề Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày. Mỗi câu đều được trang bị hệ thống phiên âm Pinyin đặt chuẩn xác ngay trên đầu chữ Hán (Ruby Pinyin), bản dịch nghĩa song ngữ Việt - Anh sát thực tế và phân tích bóc tách các từ vựng, ngữ pháp trọng tâm:

#1 Câu Khẩu Ngữ 1
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
你nǐ好hǎo!很hěn高gāo兴xìng认rèn识shi你nǐ。
👉 Dịch nghĩa: Xin chào! Rất vui được làm quen với bạn.
English: Hello! Very nice to meet you.
Từ vựng then chốt: 高兴 (gāo xìng) : vui vẻ, hạnh phúc HSK 1 认识 (rèn shi) : quen biết, nhận biết HSK 1
#2 Câu Khẩu Ngữ 2
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
早zǎo上shàng好hǎo,今jīn天tiān过guò得dé怎zěn么me样yàng?
👉 Dịch nghĩa: Chào buổi sáng, hôm nay của bạn thế nào?
English: Good morning, how is your day going?
Từ vựng then chốt: 怎么样 (zěn me yàng) : như thế nào, ra sao HSK 1 今天 (jīn tiān) : hôm nay HSK 1 早上 (zǎo shang) : buổi sáng HSK 2
💡 Ngữ pháp: 怎么样 (Thế nào / Ra sao): Dùng để hỏi thăm tình hình hoặc trưng cầu ý kiến
#3 Câu Khẩu Ngữ 3
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
好hǎo久jiǔ不bú见jiàn,最zuì近jìn忙máng什shén么me呢ne?
👉 Dịch nghĩa: Lâu rồi không gặp, dạo này bạn bận gì thế?
English: Long time no see, what have you been busy with lately?
Từ vựng then chốt: 什么 (shén me) : gì, cái gì HSK 1 最近 (zuì jìn) : Gần đây HSK 3
💡 Ngữ pháp: 好久不见: Lâu rồi không gặp (Khẩu ngữ chào hỏi thân mật)
#4 Câu Khẩu Ngữ 4
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
你nǐ吃chī过guò饭fàn了le吗ma?
👉 Dịch nghĩa: Bạn đã ăn cơm chưa? (Cách hỏi thăm thân tình người Hoa)
English: Have you eaten yet?
Từ vựng then chốt: 吃 (chī) : ăn HSK 1 饭 (fàn) : cơm, bữa ăn HSK 1 过 (guò) : qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật) HSK 4
💡 Ngữ pháp: Động từ + 过 (Guò): Trợ từ động thái biểu thị kinh nghiệm đã từng trải qua trong quá khứ
#5 Câu Khẩu Ngữ 5
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
大dà家jiā都dōu挺tǐng好hǎo的de,谢xiè谢xiè关guān心xīn。
👉 Dịch nghĩa: Mọi người đều rất khỏe, cảm ơn bạn đã quan tâm.
English: Everyone is doing great, thank you for asking.
Từ vựng then chốt: 谢谢 (xiè xie) : cảm ơn HSK 1 大家 (dà jiā) : mọi người, tất cả HSK 2 关心 (guān xīn) : quan tâm HSK 3
💡 Ngữ pháp: 挺...的: Khá/Rất... (Khẩu ngữ biểu thị mức độ cao nhẹ nhàng)
#6 Câu Khẩu Ngữ 6
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
请qǐng问wèn您nín怎zěn么me称chēng呼hu?
👉 Dịch nghĩa: Xin hỏi tôi nên xưng hô với ngài như thế nào?
English: May I know how to address you?
Từ vựng then chốt: 怎么 (zěn me) : như thế nào, làm sao HSK 1 称呼 (chēng hu) : gọi là, xưng hô; danh xưng HSK 5
💡 Ngữ pháp: 请问... (Xin hỏi...): Cách xưng hô lịch sự khi bắt đầu đặt câu hỏi
#7 Câu Khẩu Ngữ 7
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
久jiǔ仰yǎng大dà名míng,今jīn天tiān终zhōng于yú见jiàn到dào您nín了le。
👉 Dịch nghĩa: Ngưỡng mộ đại danh đã lâu, hôm nay cuối cùng cũng được diện kiến ngài.
English: I have heard so much about you, it is great to finally meet you.
Từ vựng then chốt: 今天 (jīn tiān) : hôm nay HSK 1 终于 (zhōng yú) : Cuối cùng HSK 3
#8 Câu Khẩu Ngữ 8
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
下xià午wǔ好hǎo,李lǐ老lǎo师shī在zài办bàn公gōng室shì吗ma?
👉 Dịch nghĩa: Chào buổi chiều, thầy Lý có ở văn phòng không ạ?
English: Good afternoon, is Teacher Li in the office?
Từ vựng then chốt: 办公室 (bàn gōng shì) : văn phòng HSK 3 老师 (lǎo shī) : thầy giáo, cô giáo HSK 1 下午 (xià wǔ) : buổi chiều HSK 1
#9 Câu Khẩu Ngữ 9
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
周zhōu末mò过guò得dé开kāi心xīn吗ma?
👉 Dịch nghĩa: Cuối tuần của bạn có vui không?
English: Did you have a good weekend?
Từ vựng then chốt: 周末 (zhōu mò) : cuối tuần HSK 3 开心 (kāi xīn) : vui vẻ, hân hoan, vui sướng HSK 5
#10 Câu Khẩu Ngữ 10
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
一yí切qiè都dōu挺tǐng顺shùn利lì的de,你nǐ呢ne?
👉 Dịch nghĩa: Mọi chuyện đều khá thuận lợi, còn bạn thì sao?
English: Everything is going smoothly, how about you?
Từ vựng then chốt: 顺利 (shùn lì) : suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy HSK 4 一切 (yī qiè) : tất cả, mọi thứ, toàn bộ HSK 4
💡 Ngữ pháp: 挺...的: Khá/Rất... (Khẩu ngữ biểu thị mức độ cao nhẹ nhàng)
#11 Câu Khẩu Ngữ 11
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
真zhēn巧qiǎo啊a,没méi想xiǎng到dào在zài这zhè里lǐ碰pèng到dào你nǐ!
👉 Dịch nghĩa: Thật trùng hợp, không ngờ lại gặp bạn ở đây!
English: What a coincidence, I did not expect to run into you here!
Từ vựng then chốt: 里 (lǐ) : bên trong, trong HSK 1 没 (méi) : không, chưa HSK 1 到 (dào) : Đến HSK 2
#12 Câu Khẩu Ngữ 12
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
好hǎo嘞lē,那nà我wǒ们men改gǎi天tiān再zài聊liáo。
👉 Dịch nghĩa: Được rồi, thế hôm khác chúng mình nói chuyện tiếp nhé.
English: Alright, let us catch up another day.
Từ vựng then chốt: 好 (hǎo) : tốt, ngon, đẹp HSK 1 再 (zài) : lại, nữa HSK 2
#13 Câu Khẩu Ngữ 13
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
您nín最zuì近jìn身shēn体tǐ还hái好hǎo吗ma?
👉 Dịch nghĩa: Dạo này sức khỏe bác vẫn tốt chứ ạ?
English: How has your health been recently?
Từ vựng then chốt: 身体 (shēn tǐ) : cơ thể, sức khỏe HSK 2 最近 (zuì jìn) : Gần đây HSK 3
#14 Câu Khẩu Ngữ 14
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
挺tǐng好hǎo啊a,托tuō您nín的de福fú!
👉 Dịch nghĩa: Rất tốt ạ, nhờ hồng phúc của bác!
English: Very well, thanks to your good wishes!
Từ vựng then chốt: 好 (hǎo) : tốt, ngon, đẹp HSK 1 您 (nín) : ngài, ông, bà (xưng hô lịch sự) HSK 2 挺 (tǐng) : Khá HSK 4
💡 Ngữ pháp: 挺...的: Khá/Rất... (Khẩu ngữ biểu thị mức độ cao nhẹ nhàng)
#15 Câu Khẩu Ngữ 15
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
晚wǎn上shàng好hǎo,欢huān迎yíng光guāng临lín!
👉 Dịch nghĩa: Chào buổi tối, hoan nghênh quý khách!
English: Good evening, welcome!
Từ vựng then chốt: 欢迎 (huān yíng) : chào mừng HSK 2 晚上 (wǎn shang) : buổi tối, đêm HSK 2 光临 (guāng lín) : ghé thăm, quang lâm, đến dự (kính ngữ) HSK 5
#16 Câu Khẩu Ngữ 16
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
别bié客kè气qì,随suí便biàn坐zuò吧ba。
👉 Dịch nghĩa: Đừng khách sáo, bạn cứ tự nhiên ngồi đi.
English: Make yourself at home, please take a seat.
Từ vựng then chốt: 随便 (suí biàn) : tùy tiện, tự nhiên, tùy ý HSK 4 坐 (zuò) : ngồi, đi (bằng phương tiện) HSK 1 别 (bié) : đừng, chớ; khác; từ biệt HSK 2
#17 Câu Khẩu Ngữ 17
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
家jiā里lǐ人rén都dōu好hǎo吧ba?
👉 Dịch nghĩa: Mọi người trong nhà đều khỏe cả chứ?
English: How is your family doing?
Từ vựng then chốt: 好 (hǎo) : tốt, ngon, đẹp HSK 1 家 (jiā) : nhà, gia đình HSK 1 里 (lǐ) : bên trong, trong HSK 1
#18 Câu Khẩu Ngữ 18
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
工gōng作zuò压yā力lì大dà不bu大dà?注zhù意yì多duō休xiū息xi。
👉 Dịch nghĩa: Áp lực công việc có lớn không? Chú ý nghỉ ngơi nhiều nhé.
English: Is work stressful? Remember to get enough rest.
Từ vựng then chốt: 工作 (gōng zuò) : làm việc, công việc HSK 1 休息 (xiū xi) : nghỉ ngơi HSK 2 注意 (zhù yì) : Lưu ý HSK 3
#19 Câu Khẩu Ngữ 19
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
好hǎo啊a,那nà我wǒ们men待dài会huì儿er见jiàn!
👉 Dịch nghĩa: Được thôi, vậy lát nữa gặp nhé!
English: Great, see you in a little while!
Từ vựng then chốt: 儿 (ér) : trẻ em, con cái HSK 1 好 (hǎo) : tốt, ngon, đẹp HSK 1 会 (huì) : biết, sẽ HSK 1
#20 Câu Khẩu Ngữ 20
Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày
祝zhù你nǐ今jīn天tiān一yí切qiè顺shùn利lì,心xīn情qíng愉yú快kuài!
👉 Dịch nghĩa: Chúc bạn hôm nay mọi sự thuận lợi, tâm trạng vui vẻ!
English: Wish you all the best and a wonderful day today!
Từ vựng then chốt: 今天 (jīn tiān) : hôm nay HSK 1 顺利 (shùn lì) : suôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy HSK 4 心情 (xīn qíng) : tâm trạng, tâm trạng cảm xúc HSK 4

3. Phân tích các cấu trúc ngữ pháp trọng tâm trong chủ đề Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày

Để có thể tự tin biến hóa và tự đặt ra hàng trăm câu mới dựa trên nền tảng 20 câu gốc, bạn cần nắm vững các mẫu ngữ pháp then chốt sau đây:

1

Cấu trúc biểu đạt niềm vui: 很高兴 + V / VP

Công thức: S + 很高兴 + 认识 / 见到 / 合作 + O

Dùng phổ biến trong các tình huống xã giao khi bắt đầu hoặc kết thúc cuộc trò chuyện, thể hiện sự trân trọng và tinh thần cởi mở.

很hěn高gāo兴xìng能néng跟gēn各gè位wèi老lǎo师shī一yì起qǐ交jiāo流liú学xué习xí。
→ Rất vui khi được cùng quý thầy cô giao lưu và học hỏi.
2

Phó từ chỉ thời gian gián cách: 好久 + 不 / 没 + V

Công thức: S + 好久 + 不见 / 没联系 + 了

Nhấn mạnh quãng thời gian dài không gặp mặt hoặc chưa liên lạc, mang sắc thái bồi hồi, nhớ nhung và hồ hởi.

好hǎo久jiǔ不bú见jiàn,你nǐ真zhēn是shì越yuè来lái越yuè漂piào亮liang了le!
→ Lâu rồi không gặp, bạn thực sự càng ngày càng xinh đẹp ra đấy!
3

Đại từ nghi vấn hỏi thăm tình hình: 怎么样 (Zěnmeyàng)

Công thức: S / Danh từ chỉ việc + 过得 / 进展 + 怎么样?

Dùng để hỏi ý kiến, nhận xét hoặc thăm dò tình hình công việc, sức khỏe và đời sống thường nhật một cách tự nhiên.

新xīn工gōng作zuò适shì应yīng得dé怎zěn么me样yàng了le?挺tǐng顺shùn利lì的de吧ba?
→ Công việc mới bạn thích nghi thế nào rồi? Khá thuận lợi chứ?
4

Trợ từ ngữ khí gợi mở & duy trì hội thoại: 呢 (Ne)

Công thức: Câu trần thuật + 你呢? / Đang làm gì + 呢?

Đặt ở cuối câu hỏi để chuyển hướng cuộc đàm thoại sang đối phương, tránh cảm giác đơn điệu và giữ cho mạch nói chuyện liên tục.

我wǒ刚gāng吃chī完wán饭fàn,你nǐ最zuì近jìn忙máng什shén么me项xiàng目mù呢ne?
→ Tôi vừa ăn cơm xong, dạo này bạn đang bận dự án gì thế?

4. Hệ thống từ vựng mở rộng & Thuật ngữ then chốt

Khi giao tiếp sâu trong chủ đề Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày, việc sở hữu vốn từ vựng phong phú sẽ giúp bạn diễn đạt cảm xúc và ý tứ một cách tinh tế, sắc sảo:

高兴
gāo xìng
vui vẻ, hạnh phúc
HSK 1
认识
rèn shi
quen biết, nhận biết
HSK 1
怎么样
zěn me yàng
như thế nào, ra sao
HSK 1
今天
jīn tiān
hôm nay
HSK 1
早上
zǎo shang
buổi sáng
HSK 2
什么
shén me
gì, cái gì
HSK 1
最近
zuì jìn
Gần đây
HSK 3
吃
chī
ăn
HSK 1
饭
fàn
cơm, bữa ăn
HSK 1
过
guò
qua, từng (trợ từ chỉ trải nghiệm); đón (tết, sinh nhật)
HSK 4
谢谢
xiè xie
cảm ơn
HSK 1
大家
dà jiā
mọi người, tất cả
HSK 2
💡 Tra cứu toàn bộ hơn 5.000 từ vựng kèm chiết tự tại kho từ vựng FoxHSK Vào kho từ vựng →

5. Điển tích điển cố & Thành ngữ 4 chữ liên quan đến Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày

Người Trung Quốc rất thích vận dụng các câu thành ngữ 4 chữ (成语 - Chéngyǔ) và tục ngữ vào các câu khẩu ngữ đời thường để tăng tính hình tượng và hàm súc. Dưới đây là những thành ngữ tiêu biểu gắn liền với chủ đề Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày:

久jiǔ仰yǎng大dà名míng (jiǔ yǎng dà míng)
CỬU NGƯỠNG ĐẠI DANH
💡 Ý nghĩa: Ngưỡng mộ đại danh đã lâu; dùng khi lần đầu gặp gỡ nhân vật có danh tiếng.

📖 Điển tích & Bối cảnh: Xuất phát từ các điển tích giao lưu của văn nhân đời Đường, thể hiện sự kính trọng tuyệt đối đối với tài đức của người đối diện.

Ví dụ khẩu ngữ: 张zhāng总zǒng,久jiǔ仰yǎng大dà名míng,今jīn天tiān终zhōng于yú见jiàn到dào您nín了le!
→ Tổng giám đốc Trương, ngưỡng mộ đại danh đã lâu, hôm nay cuối cùng cũng được diện kiến ngài!
礼lǐ尚shàng往wǎng来lái (lǐ shàng wǎng lái)
LỄ THƯỢNG VÃNG LAI
💡 Ý nghĩa: Có qua có lại mới toại lòng nhau; lễ nghĩa phải xuất phát từ hai phía.

📖 Điển tích & Bối cảnh: Trích từ thiên "Khúc Lễ thượng" trong sách Lễ Ký: "Lễ thượng vãng lai, vãng nhi bất lai, phi lễ dã; lai nhi bất vãng, diệc phi lễ dã".

Ví dụ khẩu ngữ: 朋péng友yǒu之zhī间jiān礼lǐ尚shàng往wǎng来lái,感gǎn情qíng才cái能néng长cháng久jiǔ。
→ Giữa bạn bè với nhau có qua có lại thì tình cảm mới bền lâu được.
宾bīn至zhì如rú归guī (bīn zhì rú guī)
TÂN CHÍ NHƯ QUY
💡 Ý nghĩa: Khách đến mà cảm thấy ấm áp, tự nhiên như đang ở chính ngôi nhà của mình.

📖 Điển tích & Bối cảnh: Ghi chép trong "Tả Truyện", ca ngợi sự hiếu khách chu đáo, xởi lởi và tấm lòng rộng mở của gia chủ.

Ví dụ khẩu ngữ: 这zhè家jiā酒jiǔ店diàn的de服fú务wù热rè情qíng周zhōu到dào,让ràng人rén有yǒu宾bīn至zhì如rú归guī的de感gǎn觉jué。
→ Dịch vụ của khách sạn này rất chu đáo nhiệt tình, khiến người ta có cảm giác như đang ở nhà.

6. Tình huống hội thoại giao tiếp mẫu thực tế

Cùng theo dõi và luyện đọc 2 đoạn hội thoại đàm thoại thực tế dưới đây để hình dung rõ nét cách vận dụng linh hoạt các câu khẩu ngữ trong đời sống thường ngày:

Tình huống 1: Giao tiếp đời sống hàng ngày Bối cảnh tự nhiên
A Tiểu Minh (小明):
你nǐ好hǎo!很hěn高gāo兴xìng认rèn识shi你nǐ。
→ Xin chào! Rất vui được làm quen với bạn.
B Tiểu Hoa (小华):
早zǎo上shàng好hǎo,今jīn天tiān过guò得dé怎zěn么me样yàng?
→ Chào buổi sáng, hôm nay của bạn thế nào?
A Tiểu Minh (小明):
好hǎo久jiǔ不bú见jiàn,最zuì近jìn忙máng什shén么me呢ne?
→ Lâu rồi không gặp, dạo này bạn bận gì thế?
Tình huống 2: Tình huống thực chiến & Phản xạ Bối cảnh nâng cao
A Người bản xứ (李老师):
你nǐ吃chī过guò饭fàn了le吗ma?
→ Bạn đã ăn cơm chưa? (Cách hỏi thăm thân tình người Hoa)
B Học viên FoxHSK:
大dà家jiā都dōu挺tǐng好hǎo的de,谢xiè谢xiè关guān心xīn。
→ Mọi người đều rất khỏe, cảm ơn bạn đã quan tâm.
A Người bản xứ (李老师):
请qǐng问wèn您nín怎zěn么me称chēng呼hu?
→ Xin hỏi tôi nên xưng hô với ngài như thế nào?

7. Mini Quiz ôn luyện phản xạ & Trắc nghiệm nhanh

Hãy thử thách trí nhớ và khả năng phản xạ của bạn với bộ 5 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây. Bạn có thể tự kiểm tra đáp án ngay bên dưới hoặc mở chế độ bấm giờ làm bài trực tuyến trên Web Hub FoxHSK:

⚡

Mini Quiz: Ôn Luyện Phản Xạ Nhanh

Trắc nghiệm 5 câu củng cố từ vựng và ngữ pháp chủ đề Chào Hỏi & Xã Giao Thường Ngày

Làm Quiz Online Có Điểm
Câu 1: Dịch nghĩa Trung ➔ Việt Câu 1/5
Nghĩa chính xác của câu "你好!很高兴认识你。" là gì?
A Xin chào! Rất vui được làm quen với bạn.
B Chào buổi sáng, hôm nay của bạn thế nào?
C Lâu rồi không gặp, dạo này bạn bận gì thế?
D Bạn đã ăn cơm chưa? (Cách hỏi thăm thân tình người Hoa)
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: Xin chào! Rất vui được làm quen với bạn.
💡 "你好!很高兴认识你。" (Nǐ hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nǐ.) dịch chuẩn nghĩa là: "Xin chào! Rất vui được làm quen với bạn.".
Câu 2: Dịch nghĩa Việt ➔ Trung Câu 2/5
Chọn câu tiếng Trung tương ứng với: "Chào buổi sáng, hôm nay của bạn thế nào?"
A 早上好,今天过得怎么样? (Zǎoshang hǎo, jīntiān guò de zěnmeyàng?)
B 你好!很高兴认识你。 (Nǐ hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nǐ.)
C 好久不见,最近忙什么呢? (Hǎojiǔ bùjiàn, zuìjìn máng shénme ne?)
D 大家都挺好的,谢谢关心。 (Dàjiā dōu tǐng hǎo de, xièxie guānxīn.)
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: 早上好,今天过得怎么样? (Zǎoshang hǎo, jīntiān guò de zěnmeyàng?)
💡 Câu dịch chính xác nhất là: "早上好,今天过得怎么样?" (Zǎoshang hǎo, jīntiān guò de zěnmeyàng?).
Câu 3: Bóc tách từ vựng trọng tâm Câu 3/5
Từ vựng "高兴" (gāo xìng) trong bài có ý nghĩa gì?
A không quan trọng
B vui vẻ, hạnh phúc
C chúc mừng sinh nhật
D tạm biệt ngày mai
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: vui vẻ, hạnh phúc
💡 "高兴" (gāo xìng) có nghĩa là: "vui vẻ, hạnh phúc" (Trình độ khảo thí HSK 1).
Câu 4: Trắc nghiệm ngữ pháp thực chiến Câu 4/5
Trong câu "好久不见,最近忙什么呢?", cấu trúc ngữ pháp nào đóng vai trò chính?
A Câu bị động chữ 被
B Câu so sánh chữ 比
C Câu tồn hiện phương vị
D 好久不见: Lâu rồi không gặp (Khẩu ngữ chào hỏi thân mật)
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: 好久不见: Lâu rồi không gặp (Khẩu ngữ chào hỏi thân mật)
💡 Điểm ngữ pháp then chốt của câu này là: 好久不见: Lâu rồi không gặp (Khẩu ngữ chào hỏi thân mật).
Câu 5: Phản xạ đàm thoại tình huống Câu 5/5
Khi người bản xứ nói: "你吃过饭了吗?", câu đáp lễ nào sau đây là tự nhiên và lịch sự nhất?
A Không cần nói chuyện.
B Tạm biệt không bao giờ gặp lại.
C Tôi không biết gì hết.
D Mọi người đều rất khỏe, cảm ơn bạn đã quan tâm.
👉 Bấm để xem đáp án đúng & giải thích chi tiết
Đáp án đúng: Mọi người đều rất khỏe, cảm ơn bạn đã quan tâm.
💡 Trong tình huống này, đáp lại bằng ý "Mọi người đều rất khỏe, cảm ơn bạn đã quan tâm." (大家都挺好的,谢谢关心。) là khéo léo và tự nhiên nhất.

8. Mạng lưới liên kết trụ cột & Lộ trình học tiếng Trung toàn diện

Nhằm đạt hiệu quả học tập cao nhất và chuẩn bị hành trang vững vàng cho các kỳ thi HSK 3.0, FoxHSK khuyến nghị bạn kết hợp bài viết này với các chuyên trang tài nguyên trụ cột sau đây:

TRANG HUB TRỤ CỘT
50 Chủ Đề Tiếng Trung Giao Tiếp (1.000 Câu Audio)

Luyện nghe phát âm chuẩn giọng Bắc Kinh, bật tắt Pinyin linh hoạt và rút thăm câu ngẫu nhiên.

KHO TỪ VỰNG HSK
Kho 5.456 Từ Vựng HSK 1 - 6 Chuẩn Khảo Thí

Tra cứu chi tiết từng từ vựng, âm Hán Việt, bộ thủ cấu tạo, câu ví dụ thực tế và flashcard SRS.

HỆ THỐNG THI THỬ
Đề Thi Thử HSK & HSKK Online Miễn Phí

Đồng hồ đếm ngược như thi thật, tự động chấm điểm tức thì và giải thích đáp án chi tiết từng câu.

TÀI LIỆU LIÊN QUAN
3000 Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Hằng Ngày

Mở rộng thêm hàng nghìn câu khẩu ngữ thực chiến, đàm thoại du lịch và từ lóng hiện đại.

HỌC TIẾNG TRUNG MIỄN PHÍ CÙNG FOXHSK

Làm Chủ Toàn Diện 50 Chủ Đề Khẩu Ngữ & Chinh Phục Điểm Cao HSK!

Truy cập ngay nền tảng luyện thi HSK thông minh của FoxHSK với hơn 1.000 câu khẩu ngữ có âm thanh chuẩn, kho 5.456 từ vựng tra cứu tức thì và hàng trăm đề thi thử online hoàn toàn miễn phí.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:
Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoGiáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Sư Phạm HSK

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung (ĐH Sư Phạm Quảng Tây), chuyên gia phương pháp giảng dạy HSK 1 - HSK 6 và cẩm nang ngữ pháp Hán ngữ ứng dụng.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Chủ Đề Khác trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Ý Nghĩa Thành Ngữ Khắc Chu Cầu Kiếm (刻舟求剑): Điển Cố Đánh Rơi Kiếm & Tư Duy Biện Chứng Thực Tiễn

Ý Nghĩa Thành Ngữ Khắc Chu Cầu Kiếm (刻舟求剑): Điển Cố Đánh Rơi Kiếm & Tư Duy Biện Chứng Thực Tiễn - FoxHSK

Ý Nghĩa Thành Ngữ Họa Long Điểm Tinh (画龙点睛): Điển Cố Vẽ Rồng Điểm Mắt & Nét Chấm Phá Đột Phá

Ý Nghĩa Thành Ngữ Họa Long Điểm Tinh (画龙点睛): Điển Cố Vẽ Rồng Điểm Mắt & Nét Chấm Phá Đột Phá - FoxHSK

Ý Nghĩa Thành Ngữ Diệp Công Hảo Long (叶公好龙): Điển Cố Chân Long Giáng Trần & Bài Học Tu Dưỡng Thực Chất

Ý Nghĩa Thành Ngữ Diệp Công Hảo Long (叶公好龙): Điển Cố Chân Long Giáng Trần & Bài Học Tu Dưỡng Thực Chất - FoxHSK

Giải Mã Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung: Mật Mã Tình Yêu (520, 1314, 920) Đầy Đủ Nhất

Giải Mã Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung: Mật Mã Tình Yêu (520, 1314, 920) Đầy Đủ Nhất - FoxHSK