Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút78.750lượt

Lời Bài Hát Thể Diện (体面) – Vu Văn Văn (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Thể Diện (体面) – Vu Văn Văn (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Thể Diện (体面) – Vu Văn Văn (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Thể Diện (体面 - Tǐmiàn) của Vu Văn Văn nhạc phim Tiền Nhiệm 3. Đầy đủ Pinyin có dấu, chữ Hán, lời dịch tiếng Việt, từ vựng và ngữ pháp HSK.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát thể diện pinyin
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Thể Diện» (体面 - Decency) là bản Ballad sâu lắng lấy đi nước mắt của hàng triệu khán giả, do nữ ca sĩ/nhạc sĩ Vu Văn Văn (Kelly Yu) sáng tác và thể hiện trong bộ phim điện ảnh ăn khách «Người Yêu Cũ 3: Tái Kiến Tiền Nhậm» (2017). Với ca từ trưởng thành, thấu hiểu và giai điệu da diết, ca khúc gửi gắm thông điệp chia tay trong văn minh, thể diện, giữ lại lòng tự tôn và sự trân trọng sau những năm tháng hết mình vì tình yêu.

HỒ SƠ Pop Ballad / Urban

Thể Diện (体面)

Sáng tác (Nhạc & Lời) Vu Văn Văn (于文文) (Nhạc: Vu Văn Văn (于文文) • Lời: Đường Điềm (唐恬)) Nữ ca sĩ kiêm tay guitar tài năng tốt nghiệp Học viện Âm nhạc Berklee
Ca sĩ nguyên xướng Vu Văn Văn (于文文 - Kelly Yu) Chất giọng Contralto (nữ trầm) khàn nhẹ, đằm thắm, nội lực và khả năng biểu đạt cảm xúc nén chặt đến nghẹn ngào
Tác phẩm & Sự kiện gắn liền Ca khúc chủ đề phim điện ảnh lãng mạn phá kỷ lục phòng vé 1.9 tỷ NDT (The Ex-File 3) Ca khúc chủ đề phim điện ảnh lãng mạn phá kỷ lục phòng vé 1.9 tỷ NDT (The Ex-File 3)
Thể loại & Phát hành Pop Ballad / Urban • 12/2017 • Huayi Brothers • OST «Tiền Nhiệm 3: Tái Kiến Tiền Nhiệm» Tác phẩm tiêu biểu chuyên mục Lời Bài Hát FoxHSK
MV / VIDEO KHẢO THÍ

Thể Diện (体面)

Nghe giọng hát Vu Văn Văn kết hợp theo dõi phiên âm Pinyin bên dưới

Vu Văn Văn
Lời Bài Hát Thể Diện (体面) – Vu Văn Văn (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Thể Diện (体面) – Vu Văn Văn (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bật/tắt nút "Phiên âm Pinyin" trên thanh điều hướng đầu trang của FoxHSK để tự thử thách khả năng ghi nhớ mặt chữ Hán.

Đoạn Khởi Đầu (Verse 1)
1

别bié堆duī砌qì怀huái念niàn让ràng剧jù情qíng

Đừng chồng chất hoài niệm để câu chuyện

2

变biàn得dé狗gǒu血xuè

Trở nên sáo rỗng bi kịch

3

深shēn爱ài了le多duō年nián又yòu何hé必bì

Yêu sâu đậm bao năm rồi hà cớ gì

4

毁huǐ了le经jīng典diǎn

Lại phá hủy đi kinh điển

5

都dōu已yǐ成chéng年nián不bù拖tuō不bù欠qiàn

Đôi ta thảy đều đã là người trưởng thành, chẳng dây dưa và cũng không nợ nần gì nhau

Both are adults now, no lingering ties, owing nothing

6

浪làng费fèi时shí间jiān是shì我wǒ情qíng愿yuàn

Những năm tháng đã lãng phí qua, là do bản thân anh cam tâm tình nguyện

Wasting time was what I willingly chose to do

7

像xiàng谢xiè幕mù的de演yǎn员yuán

Như diễn viên hạ màn

8

眼yǎn看kàn着zhe灯dēng光guāng熄xī灭miè

Nhìn ánh đèn dần tắt

9

来lái不bù及jí

Không kịp nữa rồi

10

再zài轰hōng轰hōng烈liè烈liè

Để rực rỡ thêm lần nữa

11

就jiù保bǎo留liú

Thì hãy giữ lại

12

告gào别bié的de尊zūn严yán

Phẩm giá của lời tạm biệt

13

我wǒ爱ài你nǐ不bù后hòu悔huǐ

Anh yêu em không hối hận

14

也yě尊zūn重zhòng故gù事shì结jié尾wěi

Cũng tôn trọng kết thúc câu chuyện

15

分fēn手shǒu应yīng该gāi体tǐ面miàn

Chia tay nên thật thể diện

16

谁shéi都dōu不bú要yào说shuō抱bào歉qiàn

Ai cũng đừng nói lời xin lỗi

17

何hé来lái亏kuī欠qiàn

Nào đâu có gì nợ nần

18

我wǒ敢gǎn给gěi就jiù敢gǎn心xīn碎suì

Tôi dám trao thì dám đau lòng

19

镜jìng头tóu前qián面miàn是shì从cóng前qián的de我wǒ们men

Trước ống kính là chúng ta ngày xưa

20

在zài喝hè彩cǎi

Đang reo hò

21

流liú着zhe泪lèi声shēng嘶sī力lì竭jié

Dòng lệ tuôn rơi, nghẹn ngào gào thét đến khản cả giọng

Tears streaming down, screaming until our voices broke

22

离lí开kāi也yě很hěn体tǐ面miàn

Rời đi cũng thật thể diện

23

才cái没méi辜gū负fù这zhè些xiē年nián

Mới không phụ những năm tháng này

24

爱ài得dé热rè烈liè

Yêu cuồng nhiệt

25

认rèn真zhēn付fù出chū的de画huà面miàn

Hình ảnh chân thành vun đắp

26

别bié让ràng执zhí念niàn

Đừng để chấp niệm

27

毁huǐ掉diào了le昨zuó天tiān

Phá hủy đi ngày hôm qua

28

我wǒ爱ài过guò你nǐ

Tôi từng yêu em

29

利lì落luò干gān脆cuì

Dứt khoát gọn gàng

30

最zuì熟shú悉xī的de街jiē主zhǔ角jué却què

Con phố quen thuộc nhất nhân vật chính lại

31

换huàn了le人rén演yǎn

Đổi người diễn rồi

32

我wǒ哭kū到dào哽gěng咽yè心xīn再zài痛tòng

Tôi khóc đến nghẹn ngào tim đau thắt lại

33

就jiù当dāng破pò茧jiǎn

Coi như phá kén thành bướm

34

来lái不bù及jí

Không kịp nữa rồi

35

再zài轰hōng轰hōng烈liè烈liè

Để rực rỡ thêm lần nữa

36

就jiù保bǎo留liú

Thì hãy giữ lại

37

告gào别bié的de尊zūn严yán

Phẩm giá của lời tạm biệt

38

我wǒ爱ài你nǐ不bù后hòu悔huǐ

Anh yêu em không hối hận

39

也yě尊zūn重zhòng故gù事shì结jié尾wěi

Cũng tôn trọng kết thúc câu chuyện

40

分fēn手shǒu应yīng该gāi体tǐ面miàn

Chia tay nên thật thể diện

41

谁shéi都dōu不bú要yào说shuō抱bào歉qiàn

Ai cũng đừng nói lời xin lỗi

42

何hé来lái亏kuī欠qiàn

Nào đâu có gì nợ nần

43

我wǒ敢gǎn给gěi就jiù敢gǎn心xīn碎suì

Tôi dám trao thì dám đau lòng

44

镜jìng头tóu前qián面miàn是shì从cóng前qián的de我wǒ们men

Trước ống kính là chúng ta ngày xưa

45

在zài喝hè彩cǎi

Đang reo hò

46

流liú着zhe泪lèi声shēng嘶sī力lì竭jié

Dòng lệ tuôn rơi, nghẹn ngào gào thét đến khản cả giọng

Tears streaming down, screaming until our voices broke

47

离lí开kāi也yě很hěn体tǐ面miàn

Rời đi cũng thật thể diện

48

才cái没méi辜gū负fù这zhè些xiē年nián

Mới không phụ những năm tháng này

49

爱ài得dé热rè烈liè

Yêu cuồng nhiệt

50

认rèn真zhēn付fù出chū的de画huà面miàn

Hình ảnh chân thành vun đắp

51

别bié让ràng执zhí念niàn

Đừng để chấp niệm

52

毁huǐ掉diào了le昨zuó天tiān

Phá hủy đi ngày hôm qua

53

我wǒ爱ài过guò你nǐ

Tôi từng yêu em

54

利lì落luò干gān脆cuì

Dứt khoát gọn gàng

55

再zài见jiàn

Tạm biệt

56

不bù负fù遇yù见jiàn

Không phụ lần gặp gỡ

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
堆砌duīqìĐỒI THẾXếp chồng, chắp vá gượng gạo别堆砌怀念让剧情
狗血gǒuxuèCẨU HUYẾTSến sẩm, lố lăng, kịch cỡm (tiếng lóng phim ảnh mạng)变得狗血
体面tǐ miànTHỂ DIỆNthể diện, đàng hoàng tươm tất, vẻ vang分手应该体面
亏欠kuīqiànKHUY KHIẾMmắc nợ ân nghĩa何来亏欠
轰轰烈烈hōnghōnglièlièOANH OANH LIỆT LIỆTOanh liệt, nồng nhiệt mãnh liệt rung trời chuyển đất再轰轰烈烈
来不及lái bu jíLAI BẤT CẬPkhông kịp来不及
抱歉bào qiànBÃO KHIỂMxin lỗi, áy náy谁都不要说抱歉
后悔hòu huǐHẬU HỐIhối hận, hối tiếc我爱你不后悔
浪费làng fèiLÃNG PHÍlãng phí, phung phí浪费时间是我情愿
熟悉shú xīTHỤC TẤTquen thuộc, am hiểu最熟悉的街主角却
演员yǎn yuánDIỄN VIÊNdiễn viên, nghệ sĩ biểu diễn像谢幕的演员
尊重zūn zhòngTÔN TRỌNGtôn trọng, kính trọng也尊重故事结尾
保留bǎo liúBẢO LƯUgiữ lại, bảo lưu, bảo tồn就保留
从前cóng qiánTÒNG TIỀNngày trước, trước đây, xưa kia镜头前面是从前的我们

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

So sánh hoặc miêu tả sự vật, cảm xúc giống như một hình ảnh cụ thể.

  • Trong bài: 像谢幕的演员 — Như diễn viên hạ màn
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 眼看着灯光熄灭 — Nhìn ánh đèn dần tắt
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 我爱过你 — Tôi từng yêu em
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa).

  • Trong bài: 别堆砌怀念让剧情 — Đừng chồng chất hoài niệm để câu chuyện
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “都已成年不拖不欠”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “深爱了多年又何必”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Triết Lý

Điển Cố Thi Ca & Tinh Hoa Văn Hóa

3 Điển Cố Tiêu Biểu
01
Điển Tích Ca Từ

Quan niệm về 'Thể diện' (体面) trong tình yêu của giới trẻ hiện đại

Khác với quan niệm truyền thống xem việc chia tay là bi kịch phải khóc lóc cầu xin hay níu kéo mù quáng, thế hệ trẻ Trung Quốc đề cao sự tự tôn, lòng tử tế và văn hóa 'chia tay trong hòa bình' để không bôi nhọ những kỷ niệm đẹp từng có.

02
Điển Tích Ca Từ

Trào lưu phim chiếu rạp về đề tài 'Người yêu cũ' (前任)

Loạt phim «Tiền Nhiệm» khai thác tâm lý phức tạp của người trẻ thành thị trong kỷ nguyên số: dễ dàng yêu, dễ dàng chia tay vì cái tôi quá lớn, để rồi ôm nỗi tiếc nuối khi đối phương đã bước sang một trang mới.

👑 Vip Member Only
Điển Tích Ca Từ

Ý nghĩa câu nói viral: '再见 不负遇见' (Tạm biệt, không phụ một lần gặp gỡ)

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '别______怀念让剧情'?

A. 狗血 (gǒuxuè - Sến sẩm, lố lăng, kịch cỡm (tiếng lóng phim ảnh mạng)) B. 堆砌 (duīqì - Xếp chồng, chắp vá gượng gạo) C. 体面 (tǐ miàn - thể diện, đàng hoàng tươm tất, vẻ vang) D. 亏欠 (kuīqiàn - mắc nợ ân nghĩa)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 堆砌 (duīqì - Xếp chồng, chắp vá gượng gạo)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '别堆砌怀念让剧情'. Từ '堆砌' (duīqì, Hán Việt: ĐỒI THẾ) có nghĩa là 'Xếp chồng, chắp vá gượng gạo'.
Câu hỏi 2 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '分手应该______'?

A. 堆砌 (duīqì - Xếp chồng, chắp vá gượng gạo) B. 狗血 (gǒuxuè - Sến sẩm, lố lăng, kịch cỡm (tiếng lóng phim ảnh mạng)) C. 体面 (tǐ miàn - thể diện, đàng hoàng tươm tất, vẻ vang) D. 亏欠 (kuīqiàn - mắc nợ ân nghĩa)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 体面 (tǐ miàn - thể diện, đàng hoàng tươm tất, vẻ vang)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '分手应该体面'. Từ '体面' (tǐ miàn, Hán Việt: THỂ DIỆN) có nghĩa là 'thể diện, đàng hoàng tươm tất, vẻ vang'.
Câu hỏi 3 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '谁都不要说______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

Khám Phá Tiếp Các Tuyệt Phẩm Nhạc Hoa Khác

Nguồn tham khảoNguồn tham khảo & Trích dẫn chính thức (E-E-A-T)

  1. Baidu Baike, Thông tin tác phẩm Thể Diện (体面), nhạc sĩ Vu Văn Văn (于文文) và ca sĩ Vu Văn Văn, baike.baidu.com.
  2. Đài Truyền hình & Hãng đĩa chính thức phát hành ca khúc, Tư liệu phát sóng và biểu diễn âm nhạc.
  3. Kênh YouTube Chính Thức của Nghệ sĩMV và bản thu âm gốc.
  4. Từ điển Hiện Đại Hán Ngữ & Giáo trình Khảo thí Tiếng Trung Chuẩn FoxHSK.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "别堆砌怀念让剧情" (Pinyin: bié duī qì huái niàn ràng jù qíng) được dịch nghĩa là "Đừng chồng chất hoài niệm để câu chuyện".

Từ "堆砌" đọc là duīqì, âm Hán Việt là ĐỒI THẾ, mang nghĩa "Xếp chồng, chắp vá gượng gạo".

Trong câu hát "变得狗血", từ "狗血" (Hán Việt: CẨU HUYẾT) có nghĩa là "Sến sẩm, lố lăng, kịch cỡm (tiếng lóng phim ảnh mạng)".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK