Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát11 phút15.430lượt

Lời Bài Hát Làm Ánh Sáng Của Chính Mình (做自己的光,不需要太亮) – Thiện Vũ (Pinyin + Vietsub)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Làm Ánh Sáng Của Chính Mình (做自己的光,不需要太亮) – Thiện Vũ (Pinyin + Vietsub) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Làm Ánh Sáng Của Chính Mình (做自己的光,不需要太亮) – Thiện Vũ (Pinyin + Vietsub) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ lời bài hát 做自己的光,不需要太亮 (Làm ánh sáng của chính mình, không cần quá chói chang) của ca sĩ Thiện Vũ (善宇). Bản dịch tiếng Việt mượt mà, phiên âm Pinyin chuẩn và phân tích từ vựng tiếng Trung sâu sắc.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát làm ánh sáng của chính mình
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Làm Ánh Sáng Của Chính Mình, Không Cần Quá Chói Chang" (做自己的光,不需要太亮 - Zuò zìjǐ de guāng, bù xūyào tài liàng) là ca khúc chữa lành tâm hồn gây sốt mạng xã hội Trung Quốc và cộng đồng học tiếng Trung tại Việt Nam. Giọng hát mộc mạc của Thiện Vũ (善宇 - Shàn Yǔ) cùng ca từ sâu lắng giúp người nghe trút bỏ những áp lực về sự hoàn hảo, tìm lại sự bình yên trong chính tâm hồn mình.

HỒ SƠ Thánh Ca Chữa Lành Tâm Hồn / Hiện Tượng Mạng Xã Hội 2023

做自己的光,不需要太亮 • Zuò zìjǐ de guāng, bù xūyào tài liàng

Tên tiếng Trung:
做自己的光,不需要太亮 (Zuò zìjǐ de guāng, bù xūyào tài liàng - TỐ TỰ KỶ ĐÍCH QUANG, BẤT NHU YẾU THÁI LƯỢNG)
Nhạc sĩ:
善宇 (Shàn Yǔ) – sáng tác & phối khí
Trình bày gốc:
善宇 (Shàn Yǔ) / Tự phát hành
Album & Năm:
«Đĩa đơn (Single)» (2023)
Thể loại:
Pop Ballad / Nhạc nhẹ truyền cảm hứng
Tác phẩm gắn liền:
Không gắn với phim ảnh, là ca khúc độc lập truyền cảm hứng sống
MV / VIDEO

Lời Bài Hát (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Thiện Vũ (善宇)
Lời Bài Hát Làm Ánh Sáng Của Chính Mình (做自己的光,不需要太亮) – Thiện Vũ (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Làm Ánh Sáng Của Chính Mình (做自己的光,不需要太亮) – Thiện Vũ (Pinyin + Vietsub)
FOXKARAOKE
善宇
00:00 / 02:31
ĐANG DẠO NHẠC ĐẦU BÀI (Vào câu 1 sau 19s)
SẴN SÀNG CÂU 1(Bắt đầu lúc 00:18)
rén人men们dōu都zhī只kàn看jié结guǒ果bú不kàn看guò过chéng程

Người ta chỉ nhìn kết quả chẳng xem quá trình

SẴN SÀNG CÂU 2(Bắt đầu lúc 00:22)
xǐ喜huan欢yòng用fēn分shù数jué决dìng定rén人shēng生

Thích dùng điểm số để quyết định đời người

00:00
02:31

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

人rén们men都dōu只zhǐ看kàn结jié果guǒ不bù看kàn过guò程chéng

Người ta chỉ nhìn kết quả chẳng xem quá trình

2

喜xǐ欢huān用yòng分fēn数shù决jué定dìng人rén生shēng

Thích dùng điểm số để định đoạt cả một đời người

Like to use scores to define a human life

3

谁shuí又yòu想xiǎng普pǔ通tōng平píng凡fán的de过guò一yī生shēng

Nào ai muốn sống một đời tầm thường, bình lặng

Who would want to live an ordinary, mediocre life

4

可kě手shǒu里lǐ只zhǐ有yǒu普pǔ通tōng剧jù本běn

Nhưng trong tay ta lại chỉ nắm giữ một kịch bản bình thường

Yet in our hands lies only an ordinary script

5

枯kū树shù还hái没méi发fā芽yá就jiù被bèi逼bī着zhe要yào开kāi花huā

Cây khô còn chưa kịp đâm chồi đã bị ép phải nở hoa

The withered tree is forced to bloom before it even sprouts

6

妈mā妈mā说shuō要yào快kuài乐lè却què没méi告gào诉sù我wǒ方fāng法fǎ

Mẹ dặn phải sống vui vẻ nhưng lại chưa từng chỉ cho con cách làm

Mother told me to be happy, but never showed me how

7

成chéng长zhǎng它tā教jiào会huì我wǒ失shī败bài其qí实shí不bù可kě怕pà

Sự trưởng thành dạy tôi biết thất bại vốn chẳng hề đáng sợ

Growing up taught me that failure isn't truly terrifying

8

可kě怕pà的de是shì你nǐ还hái相xiāng信xìn这zhè句jù话huà

Điều đáng sợ nhất là bạn vẫn còn ngây thơ tin vào câu nói ấy

What is truly terrifying is that you still believe those words

9

做zuò自zì己jǐ的de光guāng不bù需xū要yào太tài亮liàng

Hãy làm ánh sáng của chính mình, chẳng cần phải quá chói chang

Be your own light, you don't need to shine too brightly

10

谁shuí说shuō要yào逆nì着zhe风fēng才cái算suàn飞fēi翔xiáng

Ai nói phải ngược gió mới được gọi là bay

11

孤gū独dú的de路lù上shàng还hái要yào走zǒu很hěn长zhǎng

Trên con đường cô đơn còn phải đi rất dài

12

成chéng长zhǎng二èr字zì本běn来lái就jiù没méi有yǒu偏piān旁páng

Hai chữ trưởng thành vốn dĩ không có bộ thủ

13

做zuò自zì己jǐ的de光guāng

Làm ánh sáng của chính mình

14

枯kū树shù还hái没méi发fā芽yá就jiù被bèi逼bī着zhe要yào开kāi花huā

Cây khô còn chưa kịp đâm chồi đã bị ép phải nở hoa

The withered tree is forced to bloom before it even sprouts

15

妈mā妈mā说shuō要yào快kuài乐lè却què没méi告gào诉sù我wǒ方fāng法fǎ

Mẹ dặn phải sống vui vẻ nhưng lại chưa từng chỉ cho con cách làm

Mother told me to be happy, but never showed me how

16

成chéng长zhǎng它tā教jiào会huì我wǒ失shī败bài其qí实shí不bù可kě怕pà

Sự trưởng thành dạy tôi biết thất bại vốn chẳng hề đáng sợ

Growing up taught me that failure isn't truly terrifying

17

可kě怕pà的de是shì你nǐ还hái相xiāng信xìn这zhè句jù话huà

Điều đáng sợ nhất là bạn vẫn còn ngây thơ tin vào câu nói ấy

What is truly terrifying is that you still believe those words

18

做zuò自zì己jǐ的de光guāng不bù需xū要yào太tài亮liàng

Hãy làm ánh sáng của chính mình, chẳng cần phải quá chói chang

Be your own light, you don't need to shine too brightly

19

谁shuí说shuō要yào逆nì着zhe风fēng才cái算suàn飞fēi翔xiáng

Ai nói phải ngược gió mới được gọi là bay

20

孤gū独dú的de路lù上shàng还hái要yào走zǒu很hěn长zhǎng

Trên con đường cô đơn còn phải đi rất dài

21

成chéng长zhǎng二èr字zì本běn来lái就jiù没méi有yǒu偏piān旁páng

Hai chữ trưởng thành vốn dĩ không có bộ thủ

22

做zuò自zì己jǐ的de光guāng

Làm ánh sáng của chính mình

23

做zuò自zì己jǐ的de光guāng不bù需xū要yào太tài亮liàng

Hãy làm ánh sáng của chính mình, chẳng cần phải quá chói chang

Be your own light, you don't need to shine too brightly

24

谁shuí说shuō要yào扬yáng着zhe帆fān才cái会huì有yǒu远yuǎn方fāng

Ai nói phải căng buồm mới có được phương xa

25

那nà受shòu过guò的de伤shāng会huì生shēng出chū翅chì膀bǎng

Những vết thương từng chịu sẽ mọc ra đôi cánh

26

花huā总zǒng有yǒu天tiān会huì开kāi晚wǎn点diǎn又yòu何hé妨fáng

Hoa rồi sẽ có ngày nở, muộn một chút thì đã sao

27

那nà又yòu能néng怎zěn样yàng

Vậy thì đã sao

Bảng Từ Vựng Tiếng Trung Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Bảng dưới chỉ gồm từ có trong lời bài, kèm câu hát chứa từ đó.

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
过程guò chéngQUÁ TRÌNHquá trình, tiến trình人们都只看结果不看过程
剧本jù běnKỊCH BẢNkịch bản (phim, kịch, sân khấu)可手里只有普通剧本
发芽fāyáPHÁT NHAĐâm chồi nảy lộc, chồi non bắt đầu nhú枯树还没发芽就被逼着要开花
被逼bèibīBỊ BỨCBị ép buộc, cưỡng ép làm điều mình không muốn枯树还没发芽就被逼着要开花
本来běn láiBẢN LAIvốn dĩ, ban đầu成长二字本来就没有偏旁
方法fāng fǎPHƯƠNG PHÁPphương pháp, cách thức妈妈说要快乐却没告诉我方法
结果jié guǒKẾT QUẢkết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả人们都只看结果不看过程
失败shī bàiTHẤT BẠIthất bại成长它教会我失败其实不可怕
成长chéng zhǎngTHÀNH TRƯỞNGtrưởng thành, lớn lên, sự lớn lên成长它教会我失败其实不可怕
翅膀chì bǎngSÍ BẢNGđôi cánh, cánh chim那受过的伤会生出翅膀
可怕kě pàKHẢ PHẠđáng sợ, ghê gớm, kinh khủng成长它教会我失败其实不可怕
人生rén shēngNHÂN SINHđời người, nhân sinh, kiếp người喜欢用分数决定人生
决定jué dìngQUYẾT ĐỊNHquyết định喜欢用分数决定人生
其实qí shíKỲ THỰCTrên thực tế成长它教会我失败其实不可怕

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc.

  • Trong bài: 枯树还没发芽就被逼着要开花 — Cây khô chưa nảy mầm đã bị ép phải nở hoa
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Biểu thị sự tiếp diễn của trạng thái hoặc động tác thứ nhất làm nền cho động tác thứ hai.

  • Trong bài: 谁说要逆着风才算飞翔 — Ai nói phải ngược gió mới được gọi là bay
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đứng sau động từ để biểu thị hành động hoặc trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ.

  • Trong bài: 人们都只看结果不看过程 — Người ta chỉ nhìn kết quả chẳng xem quá trình
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra.

  • Trong bài: 成长它教会我失败其实不可怕 — Trưởng thành dạy tôi thất bại thật ra không đáng sợ
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “人们都只看结果不看过程”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “谁又想普通平凡的过一生”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “谁又想普通平凡的过一生”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Triết Lý Bình Dị

TĨNH MẶC ĐỘC HÀNH (静水流深) – Sức mạnh thực sự nằm ở sự kiên định bền bỉ

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Thử tài ghi nhớ mặt chữ Hán, ngữ âm và ngữ cảnh ca từ qua 3 câu hỏi trắc nghiệm dưới đây:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '人们都只看结果不看______'?

A. 发芽 (fāyá - Đâm chồi nảy lộc, chồi non bắt đầu nhú) B. 剧本 (jù běn - kịch bản (phim, kịch, sân khấu)) C. 过程 (guò chéng - quá trình, tiến trình) D. 被逼 (bèibī - Bị ép buộc, cưỡng ép làm điều mình không muốn)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 过程 (guò chéng - quá trình, tiến trình)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '人们都只看结果不看过程'. Từ '过程' (guò chéng, Hán Việt: QUÁ TRÌNH) có nghĩa là 'quá trình, tiến trình'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '可手里只有普通______'?

A. 过程 (guò chéng - quá trình, tiến trình) B. 剧本 (jù běn - kịch bản (phim, kịch, sân khấu)) C. 发芽 (fāyá - Đâm chồi nảy lộc, chồi non bắt đầu nhú) D. 被逼 (bèibī - Bị ép buộc, cưỡng ép làm điều mình không muốn)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 剧本 (jù běn - kịch bản (phim, kịch, sân khấu))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '可手里只有普通剧本'. Từ '剧本' (jù běn, Hán Việt: KỊCH BẢN) có nghĩa là 'kịch bản (phim, kịch, sân khấu)'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '枯树还没______就被逼着要开花'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "人们都只看结果不看过程" (Pinyin: rén men dōu zhǐ kàn jié guǒ bù kàn guò chéng) được dịch nghĩa là "Người ta chỉ nhìn kết quả chẳng xem quá trình".

Từ "过程" đọc là guò chéng, âm Hán Việt là QUÁ TRÌNH, mang nghĩa "quá trình, tiến trình".

Trong câu hát "可手里只有普通剧本", từ "剧本" (Hán Việt: KỊCH BẢN) có nghĩa là "kịch bản (phim, kịch, sân khấu)".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Thạc sĩ Tiếng Việt, MC truyền hình và chuyên gia ngôn ngữ song ngữ Trung - Việt, cố vấn phát âm và khẩu ngữ bản xứ tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Âm nhạc & Lời bài hát trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke)

Lời Bài Hát Nếu Như Khi Ấy (如果当时) – Cung Hồng (龚宏) / Hứa Tung (Bản Chuẩn FoxKaraoke) - FoxHSK

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Bố Mày Mai Không Đi Làm (老子明天不上班) – Tạ Đế (Fat Shady) (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát A Sở Cô Nương (阿楚姑娘) – Lương Phàm (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Tùng Tiền Mạn (从前慢) – Lưu Hồ Điệt (Sing My Song) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) - FoxHSK